wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ CUỐI KÌ II KHỐI 10 - ĐỀ 2

Total questions: 32

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng bằng:

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

2.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m.

b)

N/m.

c)

J.m.

d)

m/N.

3.

Một quả đạn pháo đang chuyển động thỉ nổ và bắn thành hai mảnh:

a)

Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.

b)

Động lượng vả động năng được bảo toàn.

c)

Chỉ cơ năng được bảo toàn.

d)

Chỉ động lượng được bảo toàn.

4.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

5.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm A phía trên mặt đất; vật lên tới điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình đi từ A tới B?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại A.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

6.

Động lượng của một hệ kín là đại lượng:

a)

vô hướng.

b)

luôn bảo toàn.

c)

Không bào toàn.

d)

biến thiên.

7.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6m/s , bỏ qua sức cản không khí, lấy g 10 m/s2 . Vị trí mà thế năng bằng động năng có độ cao là:

a)

0.9m

b)

1.8m

c)

1.2m

d)

0.8m

8.

Công suất của một người kéo một thủng nước chuyển động đều khối lượng 15 kg từ giếng sâu 6m lên mặt đất trong 20 giây là? Lấy g = 10m/s2.

a)

 90W

b)

45W

c)

30W

d)

20W

9.

Một vật khối lượng 1kg đang có thế năng 1,0J đối với mặt đất, lấy g = 9,8m/s2 . Khi đó, vật ở độ cao là bao nhiêu so với mặt đất.

a)

0.102m

b)

1.02m

c)

10.2m

d)

9.8m

10.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

11.

Vector động lượng là vector:

a)

Vector động lượng là vector ngược chiều vận tốc

b)

Có phương hợp với vector vận tốc một góc bất kỳ.

c)

Có phương vuông góc với vector vận tốc.

d)

Cùng phương, cùng chiều với vector vận tốc.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

14.

Một vật 3 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2.

a)

60kgm/s

b)

30kgm/s

c)

20kgm/s

d)

120kgm/s

15.

Một xe có khối lượng 5 tấn bắt đầu hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 1m/s2 dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Động lượng của xe lúc bắt đầu hãm phanh có độ lớn bằng:

a)

1000kgm/s

b)

5000kgm/s

c)

500kgm/s

d)

100000kgm/s

16.

Nếu một xe đẩy va chạm hoàn toàn mềm với một xe đẩy đứng yên có khối lượng gấp đôi, thì chúng sẽ di chuyển bằng

a)

Một nửa vận tốc ban đầu.

b)

Một phần ba vận tốc ban đầu.

c)

Gấp đôi vận tốc ban đầu.

d)

Gấp ba lần vận tốc ban đầu

17.

Chọn phát biểu Sai trong va chạm hoàn toàn đàn hồi?

a)

Tổng động lượng của hệ không đổi.

b)

Tổng động năng của hệ không đổi.

c)

Tổng động năng của hệ thay đổi.

d)

Động lượng và động năng của hệ bảo toàn.

18.

Hãy chọn câu sai?

a)

Sau mỗi chu kì T, vật chuyển động tròn đều đi được 1 vòng.

b)

Chuyển động tròn đều có vector gia tốc không đổi.

c)

Tần số là số vòng vật đi được trong 1s.

d)

Tần số f của chuyển động tròn đều là đại lượng nghịch đảo của chu kì và chính là số vòng chất điểm đi được trong một giây.

19.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 10 N. Hãy tìm hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một góc a = 1200 .

a)

10 N   

b)

20 N   

c)

5 N   

d)

15 N   

20.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm tăng tốc cho vật và được đo bằng tích của lực và vận tốc. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

21.

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có

a)

Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Tốc độ góc không đổi theo thời gian.

c)

Quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

d)

Vectơ gia tốc luôn không đổi.

22.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn được tính bằng tích bình phương khối lượng và vận tốc của vật

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

23.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn được tính bằng tích bình phương khối lượng và vận tốc của vật

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

24.

Chọn phát biểu đúng về một chuyển động tròn đều có bán kính r?

a)

Tốc độ dài tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạo.          

b)

Chu kì càng lớn thì tốc độ góc cũng càng lớn.

c)

Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với tốc độ dài.     

d)

Tần số càng lớn thì tốc độ góc càng lớn.

25.

Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao nhiêu  ?

a)

125,6 rad/s

b)

251,2 rad/s

c)

25,6 rad/s

d)

52,6 rad/s

26.

Vật A có khối lượng 200g chuyển động với vận tốc khác không thì va chạm vào vật B cũng có khối lượng 200g đang đứng yên. Biết va chạm là hoàn toàn đàn hồi và xuyên tâm. Chọn phát biểu đúng?

a)

Động năng của vật A tăng lên.

b)

Động năng của vật B tăng lên.

c)

Động năng của hai vật cùng tăng lên.

d)

Động năng của hai vật cùng giảm xuống.

27.

Chỉ ra câu sai trong các phát biểu sau:

a)

Thế năng của một vật có tính tương đối. Thế năng tại mỗi vị trí có thể có giá trị khác nhau tùy theo cách chọn gốc tọa độ.

b)

Động năng của một vật chỉ phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật. Thế năng chỉ phụ thuộc vị trí tương đối giữa các phần của hệ với điều kiện lực tương tác trong hệ là lực thế.

c)

Công của trọng lực luôn luôn làm giảm thế năng nên công của trọng lực luôn luôn dương.

d)

Cơ năng của quả cầu rơi tự do luôn không đổi.

28.

Công của trọng lực khi vật rơi tự do:

a)

Bằng tích của khối lượng với gia tốc rơi tự do.

b)

Phụ thuộc vào hình dạng và kích thước đường đi.

c)

Chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối đường đi.

d)

Không phụ thuộc vào khối lượng của vật di chuyển.

29.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

a)

200 N.m

b)

20 N.m.

c)

2 N.m.

d)

2000 N.m.

30.

Một người buộc một hòn đá vảo đầu một sợi dây và quay dây sao cho vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang, sợi dây lệch so với phương thẳng đứng một góc nhọn. Muốn hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 3m, với tốc độ 2m/s  thì lực hướng tâm có độ lớn 10N. Khối lượng của hòn đá bằng bao nhiêu?

4 lines
31.

Một vật khối lượng m = 10kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực F = 20N hợp với phương ngang góc 300. Nếu vật di chuyển 2m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là bao nhiêu?

4 lines
32.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 500g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2 . Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy mốc thế năng tại mặt đất. Xác định vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng?

4 lines