Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động thẳng đều và thẳng biến đổi đều

Total questions: 30

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể coi là chất điểm:

a)

. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời

b)

Quả bưởi rơi từ bàn xuống đất

c)

Người hành khách đi lại trên xe ô tô

d)

Xe đạp chạy trong phòng nhỏ

2.

Gia tốc có đơn vị là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

m2/s

3.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=v−v0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0−vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

4.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

5.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

6.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

7.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

8.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

9.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là

a)

6 m

b)

1,5 m

c)

0,67 m

d)

3 m

10.

Gia tốc của một chuyển động cho biết

a)

Sự biến thiên vận tốc của chuyển động đó nhanh hay chậm.

b)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

Vật chuyển động chậm dần hay nhanh dần.

d)

Vật đứng yên hay chuyển động.

11.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng đều là

a)

v =Stv\ =\frac{S}{t}

b)

v = v0 + at v\ =\ v_0\ +\ at\

c)

S = v0t +12at2S\ =\ v_0t\ +\frac{1}{2}at^2

d)

S = vtS\ =\ vt

12.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

13.

Từ phương trình chuyển động:  x=−3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

14.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

15.

Phương trình nào sau đây cho biết vật đang chuyển động nhanh dần đều dọc theo trục Ox?

a)

x=10+5t−12t2x=10+5t-\frac{1}{2}t^2

b)

x=5−t2x=5-t^2

c)

x=20−2t−3t2x=20-2t-3t^2

d)

x=−7t+3t2x=-7t+3t^2

16.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

17.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

18.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

19.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v−v0=2asv-v_0=2as

b)

v2−v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2−v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02−v2=2asv_0^2-v^2=2as

20.

Chất điểm chuyển động trên trục Ox, bắt đầu chuyển động tại thời điểm t = 0, có phương trình chuyển động là:

x=t2+10t+8x=t^2+10t+8  
Phương trình vận tốc của vật là: 

a)

v=10−2tv=10-2t  

b)

v=10+2tv=10+2t  

c)

v=10−tv=10-t  

d)

v=10+tv=10+t  

21.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm là : x = 2t – 8. (x: km; t: h). Tọa độ của chất điểm sau 1h là:

a)

-6 km.

b)

2 km.

c)

6 km.

d)

-2 km.

22.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm là: x = 2t – 8. (x: km; t: h). Tọa độ ban đầu chất điểm là:

a)

0 km.

b)

2 km.

c)

8 km.

d)

-8 km

23.

Chu kỳ của kim phút là:

a)

1h

b)

1p

c)

12h

d)

24h

24.

Nếu xét vật rơi trong không khí:

a)

Lông chim rơi xuống trước

b)

hòn bi rơi xuống trước

c)

Lông chim và hòn bi rơi như nhau

d)

vật nhẹ rơi xuống trước

25.

Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động rơi tự do?

a)
b)
c)
d)
26.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

A. Đặt vào vật chuyển động

b)

B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

D. Độ lớn .

27.

Trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

28.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

29.

Chuyển động của vật nào sau đây không thể là rơi tự do

a)

Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù.

b)

Quả cầu được Ga-li-lê thả từ tháp nghiêng Pi da cao 56m xuống đất.

c)

Cục nước đá rơi từ đám mây xuống mặt đất trong trận mưa đá.

d)

Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất.

30.

Chọn phát biểu đúng : Một người A đi xe đạp và một người B đứng bên đường cùng quan sát chuyển động đầu van bánh trước của chiếc xe đạp đang chạy trên đường.

a)

Người A thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

b)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

c)

Người A quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

d)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng