wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ HKII

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng là phần nội năng mà:

a)

vật tiêu hao trong sự truyền nhiệt.

b)

vật nhận được trong sự truyền nhiệt.

c)

vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt.

d)

Cả 3 đều sai.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

3.

Quả bóng bay dù được buộc chặt, để lâu ngày vẫn bị xẹp vì:

a)

Giữa các phân tử làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra.

b)

Cao su là chất đàn hồi nên sau khi thổi căng nó tự động co lại.

c)

Không khí trong quả bóng lạnh dần nên co lại.

d)

Không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

4.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học?

a)

Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

c)

Nhiệt lượng không thể tự nó truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.

5.

Tính chất nào sau đây đúng cho phân tử khí?

a)

Chuyển động theo một quỹ đạo nhất định.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Vận tốc không thay đổi theo nhiệt độ.

6.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

d)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

7.

Cách phát biểu nguyên lí II của Các-nô:

a)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

b)

Nhiệt tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành nội năng.

8.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.

b)

Nội năng còn gọi là nhiệt lượng.

c)

Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.

9.

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12 lít. Tính thể tích lượng khí đó ở 5460C khi áp suất đó không đổi

a)

12  lít

b)

18 lít

c)

24 lít

d)

6 lít

10.

Nội năng của một vật là:

a)

tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

b)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

c)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

. tổng động năng và thế năng của vật.

11.

Động cơ nhiệt là:

a)

Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu đốt cháy được chuyển hóa thành nội năng.

b)

Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu đốt cháy (nội năng) được chuyển hóa thành cơ năng.

c)

Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu đốt cháy (nội năng) được chuyển hóa thành nhiệt năng.

d)

Động cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu đốt cháy được chuyển hóa thành thế năng.

12.

Một khối khí lý tưởng ở áp suất 2 atm, thể tích 8 lít, nhiệt độ 27°C. Nén khối khí cho đến khi thể tích chỉ còn 1,6 lít, nhiệt độ khí khi đó là 67°C. Áp suất của khối khí bằng:

a)

5,67 atm

b)

11,33 atm

c)

2,27 atm

d)

8,82 atm

13.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đưa vật lên cao

c)

Đốt nóng vật

d)

Làm lạnh vật

14.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích:

a)

Khối khí bị nhốt trong xy-lanh nhờ pittong cố định.

b)

Quả bóng cao su được phơi ngoài nắng.

c)

Bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước.

d)

Bánh xe đạp bị mềm hơn do nhiệt độ giảm.

15.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là:

a)

ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.

16.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU = A+Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

17.

Hệ thức ΔU = A+Q với A < 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?

a)

Thực hiện công và tỏa nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

18.

Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng.

b)

Luôn luôn tương tác với các phân tử khác.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Dao động quanh vị trí cân bằng chuyển động.

19.

Định luật, nguyên lý vật lý nào cho phép ta giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lý I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lý II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

20.

Người ta thực hiện công 1000J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400J?

a)

- 600 J

b)

1400 J

c)

600 J

d)

- 1400 J

21.

Một khối khí lý tưởng có thể tích 10 lít đang ở áp suất 1,6 atm thì được nén đẳng nhiệt cho đến khi áp suất bằng 4 atm. Thể tích của khối khí đã thay đổi:

a)

4 lít

b)

2,5 lít

c)

6 lít

d)

1,6 lít

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có tính dị hướng.

d)

Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

26.

Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây?

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định  

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

27.

Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Nhựa đường.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

28.

Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

a)

Băng phiến. 

b)

Nhựa đường

c)

Kim loại.

d)

Hợp kim.

29.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thủy tinh

30.

Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, khi nguồn nóng cung cấp một nhiệt lượng 800J, động cơ nhiệt thực hiện một công:

a)

2kJ

b)

320J.

c)

800J

d)

480J.