wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG

Total questions: 31

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Trường hợp nào sau đây vật không thể coi là chất điểm?
a)
Một học sinh di chuyển từ nhà đến trường.
b)
Hà Nội trên bản đồ Việt Nam.
c)
Học sinh chạy trong lớp.
d)
Ô tô chuyển động từ Hà Nội đi Hà Nam.
2.
Khi nói về chuyển động cơ của một vật, phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc theo thời gian.
b)
Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc là không đổi thì vật đứng yên.
c)
Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc.
d)
Qũy đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
3.
Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
a)
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
b)
Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
c)
Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất.
d)
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
4.

Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục toạ độ Ox. Phương trình chuyển động của vật có thể là:

a)

x=2t+3.

b)

x=5t2

c)

x = 6.

d)

v = 4−t.

5.
Trong chuyển động thẳng đều
a)
quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.
b)
toạ độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.
c)
toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
d)
quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
6.
Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng không đổi theo thời gian là
a)
quãng đường.
b)
thời gian.
c)
tọa độ.
d)
vận tốc.
7.
Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì
a)
tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+).
b)
tọa độ luôn trùng với quãng đường.
c)
tọa độ của vật luôn có giá trị (+).
d)
vận tốc của vật luôn có giá tri (+).
8.
Chuyển động đều là
a)
chuyển động của một xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.
b)
chuyển động của một viên bi lăn trên đất.
c)
chuyển động của xe máy khi đường đông.
d)
chuyển động của đầu cánh quạt khi quay ổn định.
9.
Phương trình chuyển động của một xe dọc theo trục Ox có dạng: x=10+25t(x đo bằng km, t đo bằng h). Tọa độ của vật sau thời gian 2h là
a)
20km.
b)
60km.
c)
–10km.
d)
50km.
10.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x=20-15t(x đo bằng m, t đo bằng m). Vận tốc của vật có chất điểm bằng
a)
20m/s.
b)
-15m/s.
c)
15m/s.
d)
10m/s.
11.

Trong chuyển động thẳng đều:

a)

Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

b)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v.

c)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

Toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

12.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 3+8t (x đo bằng km, t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào, chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

a)

Từ O, vận tốc 8km/h.

b)

Từ M cách O 3km, vận tốc 8 km/h.

c)

Từ O, vận tốc 3 km/h.

d)

Từ M cách O 8km, vận tốc 3 km/h.

13.

Chọn câu sai khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với các vectơ vận tốc.

b)

Tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động luôn âm.

c)

Gia tốc phải có giá trị âm.

d)

Gia tốc có giá trị không đổi.

14.

Khi đi xe máy điện bạn An nhìn vào tốc kế thấy số chỉ của nó bằng 20km/h. Số chỉ 20km/h là

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời. 

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

15.

Những trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Xe đạp đang di chuyển trong sân trường.

b)

Hạt mưa đang rơi.

c)

Cánh quạt đang quay.

d)

Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.

16.

Những Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?

a)

Chất điểm là những vật nhỏ đang chuyển động.

b)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.

c)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.

d)

Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.

17.

Hệ quy chiếu gồm

a)

quan sát viên và hệ trục tọa độ.                  

b)

hệ trục tọa độ và đồng hồ.

c)

vật làm mốc và hệ trục tọa độ.

d)

vật làm mốc, hệ trục tọa độ và một mốc thời gian.

18.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

19.

Cho vật chuyển động thẳng đều có tốc độ trung bình là 2 m/s. Quãng đường vật đi được trong 2 giây là

(a)  

20.

Trong các yếu tố sau, những yếu tố nào có tính tương đối?

a)

Quỹ đạo

b)

Vận tốc

c)

Tọa độ

d)

Khoảng cách

e)

thời gian

21.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc của vật đó giống nhau hay khác nhau?

a)

Quỹ đạo giống - Vận tốc khác

b)

Quỹ đạo khác - Vận tốc giống

c)

Quỹ đạo - Vận tốc đều giống

d)

Quỹ đạo - Vận tốc đều khác

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận tốc tức thời?

a)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

b)

Vận tốc tức thời có độ lớn đo được bằng tốc kế

c)

Vận tốc tức thời có giá trị đại số.

d)

Vận tốc tức thời được xác định bởi công thức vt=ΔvΔt\overrightarrow{v_t}=\frac{\overrightarrow{\Delta v}}{\Delta t}   ( Δt\Delta t  rất nhỏ).

23.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian (d-t) của một vật chuyển động thẳng đều có gốc thời gian trùng với thời điểm bắt xét chuyển động có dạng

a)

một đường thẳng xiên góc

b)

một đường thẳng song song với trục Ot.

c)

một đường thẳng bất kì

d)

một nhánh của parabol.

24.

Độ dịch chuyển cho biết

a)

độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật.

b)

vị trí đầu của chuyển động của vật.

c)

hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động của vật.

25.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động tùm lum.

26.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh  Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

(a)  

27.

Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình 24 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là
                                              

a)

 30 km/h 

b)

31 km/h         

c)

32 km/h    

d)

33 km/h 

28.

Một người lái chiếc xe xuất phát từ A lúc 7h, chuyển động thẳng đều tới B cách A 100km.Xe tới B lúc 9h 30. Vận tốc của xe là

a)

10km/h

b)

40km/h

c)

50km/h

d)

100/7 km/h

29.

Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như trên. Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 100 + 25t (km;h).

b)

x = 100 + 75t (km;h).

c)

x = 75t (km;h).

d)

x = 100 - 25t (km;h).

30.

Một tàu hoả đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:

1. Va li đứng yên so với thành toa.

2. Va li chuyển động so với đầu máy.

3. Va li chuyển động so với đường ray.

thì nhận xét nào ở trên là đúng?

a)

1 và 2.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 1 và 3.

d)

D. 1, 2 và 3.

31.

          Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d-t) của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB

a)

3 : 1                          

b)

1 : 3

c)

2 : 1

d)

1 : 2