wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

Dòng điện có cường độ là hàm số sin hoặc cosin của thời gian.

b)

Dòng điện có cường độ là hàm số tan hoặc cotan của thời gian

c)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

d)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

2.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

3.

Câu 1: Điền vào chỗ trống: “Cường độ hiệu dụng trong một mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có giá trị bằng thương số của điện áp hiệu dụng của mạch và …. của mạch.”

a)

Điện trở thuần.

b)

Tổng trở.

c)

Cảm kháng

d)

Dung kháng.

4.

Đơn vị của công suất là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

5.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 100 V – 5 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 5 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 5 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 100 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 5 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 100 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 5 A.

6.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi đó:

a)

Có giá trị không xác định.

b)

Có giá trị cực tiểu.

c)

Có giá trị bất kì.

d)

Có giá trị cực đại.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin?

a)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

d)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

8.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a)

Hiện tượng hỗ cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng tự cảm.

9.

Đơn vị của cường độ dòng điện hiệu dụng là:

a)

Jun – J.

b)

Vôn – V

c)

Oát – W

d)

Ampe – A.

10.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện xác định bởi công thức:  I = UZI\ =\ \frac{U}{Z}   . Trong đó Z = R2+(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  được gọi là:

a)

Tổng trở của mạch.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

11.

Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 120 V – 6 A. Ý nghĩa của các thông số này là:

a)

Điện áp cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện cực đại của thiết bị là 6 A.

b)

Điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện tức thời cực đại của thiết bị là 6 A.

c)

Điện áp hiệu dụng của thiết bị là 120 V - cường độ dòng điện hiệu dụng của thiết bị là 6 A.

d)

Điện áp tức thời của thiết bị là 120 V- cường độ dòng điện tức thời của thiết bị là 6 A.

12.

Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào 2 đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng trong mạch điện có giá trị I và φ là độ lệch pha giữa U, I. Công thức P = UI.cosφ được dùng để xác định:

a)

Công suất.

b)

Điện trở thuần.

c)

Cảm kháng.

d)

Dung kháng.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau

14.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên

a)

tác dụng hóa của dòng điện

b)

tác dụng từ của dòng điện

c)

tác dụng quang điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

15.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không

b)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

c)

Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng

d)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

17.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

chưa kết luận được

18.

Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =  103123πF\frac{10^{-3}}{12\sqrt{3}\pi}F   mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω\Omega  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với u ở hai đầu mạch.
  

a)

f = 50 3\sqrt{3}  Hz

b)

f = 25Hz

c)

f = 50Hz

d)

f = 60Hz

19.

Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

d)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

20.

Đặt điện áp u =  U0cosωt(V)U_0\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
   

a)

0,5

b)

0,85

c)

0,520,5\sqrt{2}  

d)

1

21.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=300cosωt(V)u=300\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC=200ΩZ_C=200\Omega  , điện trở thuần  R=100ΩR=100\Omega   và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL=200ΩZ_L=200\Omega  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng
   

a)

2A

b)

1,5A

c)

3A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A  

22.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

23.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=2202cosωt(V)u=220\sqrt{2}\cos\omega t\left(V\right)  . Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω100\Omega  . Khi  ω\omega  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch bằng

a)

242 W

b)

440 W

c)

220 W

d)

484 W

24.

Một cuộn dây thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V- 50Hz. Dòng điện cực đại chạy qua nó bằng 10 (A). Độ tự cảm của cuộn dây là

a)

0,057H

b)

0,075H

c)

0,314H

d)

3,140H

25.

Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

b)

1

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

d)

0,5

26.

Đặt điện áp u = 200cos100  πt\pi t  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L = 110πH\frac{1}{10\pi}H   mắc nối tiếp với điện trở R =  10Ω10\Omega   thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

500W

b)

1000W

c)

1500W

d)

2500W

27.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)