wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 3: Bài tập

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Q1. Dòng điện xoay chiều là dòng

a)

Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian

c)

Có chiều biến đổi theo thời gian

d)

Có chu kỳ thay đổi theo thời gian

2.

Q2. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

Được xây dựng trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt

c)

Bằng giá trị trung bình chia cho căn 2

d)

Bằng giá trị cực đại chia cho 2

3.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

4.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

5.

Công thức tính chu kỳ T là:

a)

T =2πωT\ =\frac{2\pi}{\omega}

b)

T =ω2πT\ =\frac{\omega}{2\pi}

c)

T =2πωT\ =2\pi\omega

6.

 i = 22  cos (100πt +π4)i\ =\ 2\sqrt{2\ }\ \cos\ \left(100\pi t\ +\frac{\pi}{4}\right) 

Phương trình dao động điện trên có tần số gốc là bao nhiều? 

a)

 100π100\pi  rad/s

b)

50 rad/s

c)

100 rad/s

d)

 50π50\pi  rad/s

7.

  i  = 2cos(100πt)\ i\ \ =\ 2\cos\left(100\pi t_{ }\right)  
Phương trình dao động điện trên có chu kỳ là bao nhiêu?

a)

0,01s

b)

0,02s

c)

0,03s

d)

0,04s

8.

 u= 402 cos (100πt)u=\ 40\sqrt{2}\ \cos\ \left(100\pi t\right)  
Phương trình dao động điện trên có hiệu điện thế cực đại là bao nhiêu?

a)

40 V

b)

80 V

c)

 40240\sqrt{2}  V

d)

 80 2 V80\ \sqrt{2}\ V  

9.

 u = 802 cos (100πt + π2)u\ =\ 80\sqrt{2}\ \cos\ \left(100\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right)  
Phương trình dao động điện trên có hiệu điện thế định mức là bao nhiêu?

a)

80V

b)

 80280\sqrt{2}  V

c)

40 V

d)

100 V

10.

 i = 5cos ( 100πt + π4)i\ =\ 5\cos\ \left(\ 100\pi t\ +\ \frac{\pi}{4}\right)  
Phương trình dao động điện trên có pha ban đầu là bao nhiêu?

a)

 π4\frac{\pi}{4}  rad

b)

 100π + π4100\pi\ +\ \frac{\pi}{4}  

c)

 100π100\pi  

d)

 100πt100\pi t  

11.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần:

a)

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện góc π/2

b)

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện góc π/2

c)

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện

d)

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha với dòng điện một góc φ, giá trị φ phụ thuộc vào độ lớn R

12.

Đây là loại linh kiện nào?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điện trở quang

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện.

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4..

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm.

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

15.

 u=U2cosωt u=U\sqrt{2}\cos\omega t\   (V) 
là điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức  i=I2cos(ωt+ϕi)i=I\sqrt{2}\cos\left(\omega t+\phi_i\right)  , trong đó I và  ϕi\phi_i  được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:

a)

 I = UR ;ϕi = π2I\ =\ \frac{U}{R}\ ;\phi_i\ =\ \frac{-\pi}{2}  

b)

 I = UR ;ϕi =0I\ =\ \frac{U}{R}\ ;\phi_i\ =0  

c)

 I = U2R ;ϕi = π2I\ =\ \frac{U\sqrt{2}}{R}\ ;\phi_i\ =\ \frac{-\pi}{2}  

d)

 I = U2R ;ϕi =0I\ =\ \frac{U\sqrt{2}}{R}\ ;\phi_i\ =0  

16.

 Đặt vào hai đầu tụ điện C =  \frac{10^{-4}}{\pi}   (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100 πt\pi t  )  V. Dung kháng của tụ điện là :

a)

25 Ω\Omega  

b)

50 \Omega  

c)

100 \Omega  

d)

200 \Omega  

17.

 Cho dòng điện có cường độ i = 5cos(100 \pi t  )(i tính bằng A và t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung   2,5.104π\frac{2,5.10^{-4}}{\pi}  F. Tính điện áp cực đại chạy trong mạch:

a)

200 V

b)

100 V

c)

50 V

d)

50 2\sqrt{2}  V

18.

Đây là loại linh kiện nào?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Loại khác

19.

Cảm kháng của cuộn cảm ( ZL ) được tính theo công thức:

a)

ZL= 2πfL

b)

ZL= 1/2πfL

c)

ZL= 2πf

d)

ZL= πfL

20.

Điện áp xoay chiều u = 120cos200 πt\pi t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =   1π\frac{1}{\pi}  H. Cảm kháng của cuộn dây là: 

a)

100 Ω\Omega  

b)

200  \Omega  

c)

200 2\sqrt{2}   Ω\Omega  

d)

300  \Omega  

21.

Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =  1π\frac{1}{\pi}  H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = 2cos(100 πt\pi t   π2-\frac{\pi}{2}  )(A). Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là: 

a)

 u=2002cos(100πt)u=200\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  

b)

 u=200cos(100πtπ)u=200\cos\left(100\pi t-\pi\right)  

c)

 u=200cos(100πt)u=200\cos\left(100\pi t\right)  

d)

 u=2002cos(100πt+π2)u=200\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

22.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của tụ điện là:

a)

dung kháng

b)

điện dung

c)

điện trở

d)

trở kháng