wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CUỐI KỲ P1

Total questions: 32

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho

a)

sự nhanh hay chậm của chuyển động

b)

độ biến thiên vận tốc theo thời gian

c)

sự thay đổi vận tốc

d)

độ biên thiên của độ dời theo thời gian

2.

Quá trình nghiên cứu không gồm bước nào sau đây

a)

quan sát hiện tượng, xác định đối tượng nghiên cứu

b)

đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết

c)

thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng

d)

dựa trên kinh nghiệm bản thân để xác nhận, bổ sung, điều chỉnh hay loại bỏ mô hình và giả thuyết

3.

mục tiêu nghiên cứu của vật lí là

a)

quy luật vận động của vật chất

b)

quy luật vận động của năng lượng

c)

quy luật vận động của vật chất và năng lượng

d)

quy luật vận động của con người

4.

ví dụ cho phương pháp lí thuyết là

a)

Galileo thả rới 2 vật cùng khối lượng từ trên tháp và thấy 2 vật chạm đất cùng lúc

b)

Acsimet dựa vào hiện tượng nước tràn ra khỏi bồn tắm để tìm ra lực đấy Acsimet

c)

Futherford sử dụng tia alpha bắn vào các nguyên tử vàng để kiểm chứng giả thuyết

d)

công trình dự đoán sự tồn tại của Hải Vương tinh trong hệ Mặt Trời

5.

độ dịch chuyển là

a)

khoảng cách mà vật di chuyển được

b)

khoảng cách mà vật di chuyển được theo 1 hướng xác định

c)

hướng mà vật di chuyển

d)

khoảng cách mà vật di chuyển được theo mọi hướng

6.

trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có

a)

phương và chiều không đổi

b)

phương và chiều luôn thay đổi

c)

phương không đổi

chiều luôn thay đổi

d)

phương không đổi

chiều có thể thay đổi

7.

Trong chuyển động biến đổi đều, chiều (+) là chiều chuyển động. Cho công thức s=0,5at² + vt

Đại lượng có thể dương hay âm là

a)

Gia tốc

b)

Vận tốc

c)

Quãng đường

d)

Thời

8.

Công thức biểu thị mối liên hệ giữa quãng đường, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

V²-Vo²=2as

b)

V-Vo=2as

c)

V²+Vo²=2as

d)

V²-Vo²=as

9.

Công thức tính vân tốc chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

V=Vo+a.t

b)

V=Vo.t+a

c)

V=Vo.t-a

d)

V=Vo-a.t

10.

Chọn câu SAI. Khi vật chuyển động do bị ném theo phương ngang thì

a)

có gia tốc trung bình không đổi

b)

chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng

c)

có gia tốc không đổi

d)

có thể lúc đầu chuyển động chậm dần, sau đó nhanh dần đều

11.

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG với vật chuyển động ném ngang

a)

hiệu quãng đường

đi được trong những khoảng thời gian

liên tiếp luôn bằng hằng số

b)

vận tốc của vật có giá trị tăng dần

c)

vận tốc và gia tốc có thể khác phương

d)

gia tốc không thay đổi theo thời gian

12.

nếu vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

đang rơi tự do

c)

luôn đứng yên

d)

có thể chuyển động chậm dần đều

13.

vật nào sau đây chuyển động theo quán tính

a)

cánh quạt chuyển động tròn đều

b)

vật nặng chuyển động thẳng đều trên đệm không khí

c)

ô tô chuyển động trên quỹ đạo thẳng

d)

xe đạp tiếp tục chuyển động khi dừng đạp

14.

trọng lực là

a)

Lực hút Trái Đất tác dụng lên vật

b)

Lực đẩy Trái Đất tác dụng lên vật

c)

Lực hấp dẫn giữ mặt trăng và vật

d)

lực hấp dẫn giữa mặt trời và vật

15.

Công thức tính trọng lượng

a)

P=g

b)

P=m/g

c)

P=mg

d)

P=

16.

Phát biểu định luật III Newton

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực.

b)

Hai lực này là 2 lực trực đối

c)

Hai lực này cùng hướng

d)

Fab = - Fba

17.

Theo định luật III Newton thì lực và phản lực

a)

Là cặp lực cân bằng

b)

Là cặp lực có cùng điểm đặt

c)

Là cặp lực cùng phương, chiều, độ lớn

d)

Là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

18.

Định luật II Newton cho biết

a)

Lực là nguyên là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật

b)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, thời gian

c)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

19.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của 1 vật là

a)

vận tốc

b)

lực

c)

trọng lượng

d)

khối lượng

20.

Trường hợp nào liên quan đến quán tính

a)

vật rơi tự do

b)

bè trôi trên sông

c)

vật rơi trong không khí

d)

giũ quần áo cho sạch bụi

21.

các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

biến đổi đều

b)

thẳng đều

c)

tròn đều

d)

thẳng

22.

Lực nâng của chất lỏng tác dụng lên vật phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

khối lượng chất lỏng

b)

gia tốc trọng trường

c)

độ sâu của vật

d)

phần thể tích bị chìm của vật

23.

vật nào sau đây chuyển động theo quán tính

a)

vật chuyển động chậm dần đều

b)

vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng

c)

vật chuyển động thẳng đều

d)

vật chuyển động rơi tự do

24.

Vật A nặng gấp 4 lần vật B. Vật A được thả rơi tự do, vật B được ném ngang ở cùng 1 độ cao. Hai vật

a)

chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau

b)

vật A chạm đất trước

c)

vật B chạm đất trước

d)

chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau

25.

Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

b)

tỷ lệ với áp lực N

c)

xuất hiện để cản trở chuyển động trượt

d)

ngược hướng với hướng chuyển động của vật

26.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu các lực tác dụng lên vật bỗng mất đi thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

b)

đổi hướng chuyển động

c)

dừng lại ngay

d)

tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc v

27.

một người hít đất: nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì

a)

người đó không tác dụng lực lên sàn

b)

sàn không tác dụng lực lên người đó

c)

sàn tác dụng lên người đó 1 lực hướng lên

d)

người đó tác dụng lên sàn 1 lực hướng lên

28.

lĩnh vực nghiên cứu nào là của vật lí

a)

nghiên cứu về sự phát triển của cây trồng

b)

nghiên cứu về nỗi buồn của Kiều trong "Kiều ở lầu Ngưng Bích"

c)

nghiên cứu về mối liên giữa cation và anion

d)

nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

29.

thực hành xác định gia tốc rơi tự do, đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là

a)

quãng đường vật đi

b)

thời gian chuyển động

c)

sức cản không khí

d)

vận tốc của vật

30.

Xe máy đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều (+) là chiều chuyển động, nhận xét nào đúng?

a)

v<0

a<0

b)

v>0

a<0

c)

v<0

a>0

d)

v>0

a>0

31.

đại lượng nào là đại lượng véc tơ

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

vận tốc

d)

tốc

32.

Cho phương trình: x=6.t + 2.t² (m,s) Chọn câu trả lời

a)

Vo = 6 (m/s)

b)

Quãng đường đi được trong 2s là 20m

c)

Tọa độ của vật sau 2s là 20m

d)

a=2 (m/s²)