wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.4

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

2.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

3.

Chọn phát biểu đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

4.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không.

5.

Khi nào quãng đường và độ lớn của độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về

b)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A.

c)

Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.

d)

Khi vật chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động.

6.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Xe nàyđã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

a)

AB

b)

0

c)

AB/2

d)

AB/4

7.

Một vật ở hình vẽ chuyển động thẳng, mỗi giờ đi được 40 km. Vị trí của vật trên trục Ox tại thời điểm 12 h cách O

a)

40km

b)

120km

c)

160km

d)

480km

8.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về độ dịch chuyển của một vật.

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

b)

Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối. Kí hiệu là d.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Trong chuyển động thẳng độ dịch chuyển bằng độ biến thiên tọa độ.

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.

10.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.

b)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng AB + BC + CA.

c)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển bằng 0

d)

Độ dịch chuyển có thể dương, âm hoặc bằng 0 .

11.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2m, -2m

b)

8m, -2m

c)

2m, 2m

d)

8m, -8m

12.

Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật. Chọn câu đúng.

a)

Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông

b)

Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.

c)

Vật 2 đi 200 m theo hướng 450 Đông – Bắc.

d)

Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.

13.

Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có giá trị đương

14.

Bạn Thủy thực hiện một hành trình trên một đường thẳng như hình vẽ. Hãy tìm kết luận đúng

a)

Khi đi từ nhà đến trường quãng đường bằng -1000m.

b)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị quãng đường bằng 1200m.

c)

Khi đi từ nhà đến trường độ dịch chuyển bằng -1000m.

d)

Khi đi từ nhà đến trường sau đó quay về siêu thị độ dịch chuyển bằng -8000m

15.

Một ô tô chuyển động thẳng trên đường cao tốc từ điểm P đến điểm Q đến điểm R và điểm S, sau đó quay lại điểm Q và cuối cùng đến điểm R như hình vẽ bên. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ôtô là

a)

s = 8km, d = 32km

b)

s = 32km, d = 8km

c)

s = 15km, d = 8km

d)

s = 12km, d = 7km

16.

Chuyển động của các vật P, Q, R, S và T được đánh dấu trên một thang chia độ như hình vẽ bên. Chọn phát biểu đúng

a)

Quãng đường vật P đi được là 3 m.

b)

Độ dịch chuyển của vật T là 7m.

c)

Độ dịch chuyển của vật S là 7m.

d)

Quãng đường đi được của vật R là 3m.

17.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.  

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

18.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động? 

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h

c)

Không thể có độ lớn bằng

d)

Có phương, chiều xác định

19.

Đơn vị vận tốc từ m/s = ......... km/h

a)

x 3,6

b)

÷ 3,6

c)
  • + 3,6

d)
  • - 3,6

20.

Đơn vị vận tốc từ km/h = ......... m/s

a)

x 3,6

b)

÷ 3,6

c)
  • + 3,6

d)
  • - 3,6

21.

Trong cơ học, hệ quy chiếu không chứa thành phần nào sau đây?

a)

Vật làm mốc.

b)

Hệ tọa độ.

c)

Hình dạng vật.

d)

Mốc thời gian.

22.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

23.

Người nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?

a)

A. Một hành khách trong máy bay.

b)

B. Người phi công đang lái máy bay đó.

c)

C. Người đứng dưới đất quan sát chiếc máy bay đang bay trên trời.

d)

D. Người lái ô tô dẫn đường máy bay vào chỗ đỗ.

24.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

25.

đơn vị không phải của vận tốc

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/min

d)

kg/m3

26.

Trường hợp nào xem một vật là chất điểm

a)
b)
c)
d)
27.

Tập hợp tất cả các vị trí chuyển động của vật được gọi là

a)

quỹ đạo của chuyển động.

b)

tọa độ của vật.

c)

vật làm mốc.

d)

hệ qui chiếu.