wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10_HKII

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của công suất là:

a)

P=F.s.vP=F.s.v

b)

P=F.s.tP=F.s.t

c)

P=F.svP=\frac{F.s}{v}

d)

P=AtP=\frac{A}{t}

2.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu mọt lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl thì thế năng đàn hồi bằng

a)

12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

b)

12k(Δl)\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^{ }

c)

12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2

d)

12Δl\frac{1}{2}\Delta l

3.

Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

a)

450 kJ

b)

106 J

c)

450 J

d)

45.105 J45.10^5\ J

4.

Một vật yên nằm yên có thể có

a)

động năng

b)

thế năng

c)

động lượng

d)

vận tốc

5.

Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ=12m2v2W_đ=\frac{1}{2}m^2v^2

c)

Wđ=12m2vW_đ=\frac{1}{2}m^2v^{ }

d)

Wđ=12mvW_đ=\frac{1}{2}mv^{ }

6.

Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo:

a)

bằng động năng của vật

b)

bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo

c)

bằng thế năng đàn hồi của lò xo

d)

bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo

7.

Một vật khối lượng 400 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

1,0 kg.m/s.

b)

2,0 kg.m/s.

c)

3,6 kg.m/s.

d)

7,2 kg.m/s.

8.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 1 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 3 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,6 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

5J

b)

6,9J

c)

9J

d)

8,7J

9.

Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2

Tốc độ của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

20m/s

b)

25m/s

c)

30m/s

d)

15m/s

10.

Tìm phát biểu sai.

a)

Thế năng của một vật tại một vị trí phụ thuộc vào vận tốc của vật tại vị trí đó.

b)

Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi là hai dạng trong số các dạng thế năng.

c)

Thế năng có giá trị phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật chính là thế năng của hệ kín gồm vật và Trái Đất.

11.

Một lò xo có độ cứng k = 140 N/m, bị nén ngắn lại 8 cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu. Chọn mốc thế năng tại vị trí ban đầu. Thế năng đàn hồi của lò xo là

a)

0,75 J

b)

0,448 J

c)

4,48 J

d)

4480 J

12.

Biểu thức nào sau đây không đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí?

a)

VT=const\frac{V}{T}=const

b)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

c)

V1V2=T2T1\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_2}{T_1}

d)

V1T2=V2T1V_1T_2=V_2T_1

13.

Hệ thức không liên quan đến các đẳng quá trình là:

a)

p/T = const

b)

p/V = const

c)

p1V1 = p2V2

d)

V/T = const

14.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27oC và dưới áp suất 0,8 atm. Khi bóng đèn nóng sáng, áp suất trong bóng đèn là 1,2 atm. Coi rằng thể tích của bóng đèn không thay đổi. Xác định nhiệt độ của khối khí theo (oC) trong bóng đèn khi bóng đèn nóng sáng

a)

227

b)

177

c)

40,5

d)

277

15.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công (Q và A) thì biểu thức ΔU = A + Q phải thoả mãn

a)

Q > 0 và A < 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A > 0

d)

Q < 0 và A < 0

16.

Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 40atm. Nếu tăng áp suất thêm 20atm thì nhiệt độ của khí trong bình là

a)

177oC

b)

180oC

c)

34oC

d)

450oC

17.

Người ta thực hiện công 180 J để nén khí trong xi lanh, khí truyền nhiệt lượng 80 J ra môi trường xung quanh. Tìm độ biến thiên nội năng của khối khí?

a)

80J

b)

60J

c)

100J

d)

-100J

18.

Một thước thép ở 10°C có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 40°C, thước thép này dài thêm ban nhiêu?

a)

Δl=36mm\Delta l=36mm

b)

Δl=42mm\Delta l=42mm

c)

Δl=0,36mm\Delta l=0,36mm

d)

Δl=3,6mm\Delta l=3,6mm

19.

Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (4 atm, 6 lít, 293 K) sang trạng thái 2 (p, 4 lít, 264 K). Giá trị của p là bao nhiêu?

a)

5,6 atm

b)

5,4 atm

c)

4,5 atm

d)

6,5 atm

20.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3m, lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi động năng bằng thế năng là:

a)

5m/s

b)

5,5m/s

c)

2,5m/s

d)

9m/s

21.

Một vật có trọng lượng 6N, có động năng 4J, lấy g = 10m/s2. Hãy tìm vận tốc của vật?

a)

1,4 m/s.

b)

20 m/s.

c)

5 m/s.

d)

3,7 m/s.

22.

Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào

a)

độ cứng của lò xo.

b)

độ biến dạng của lò xo.

c)

chiều biến dạng của lò xo.

d)

mốc thế năng.

23.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở 30oC. Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên, áp suất khí trong lốp tăng lên tới 2 lần. Lúc này, nhiệt độ trong lốp xe bằng

a)

333oC.

b)

174oC.

c)

37,5oC.

d)

60oC.

24.

Biết khí có thể tích 40 cm3 ở 0oC. Quá trình có áp suất không đổi. Thể tích của một khối khí ở 54,6ot là

a)

0.

b)

4 cm3.

c)

24 cm3.

d)

48 cm3.

25.

Một xilanh nằm ngang trong có pit-tông. Đáy xilanh ở bên phải chứa một khối khí và pit-tông ở cách đáy một đoạn là 21 cm. Coi nhiệt độ không đổi. Để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần thì phải đẩy pit-tông dịch chuyển sang bên nào và một đoạn bao nhiêu?

a)

trái 7 cm.

b)

trái 14 cm

c)

phải 14 cm

d)

phải 7 cm