wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CK2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi tổng công của các lực tác dụng vào một vật khác không thì

a)

 Vật chuyển động nhanh dần

b)

Vật có gia tốc không đổi

c)

Độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

Vật chuyển động đều

2.

Khi tổng công của các lực tác dụng vào một vật bằng không thì:

a)

Vật chuyển động nhanh dần

b)

Vật có gia tốc không đổi

c)

Độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

Vật chuyển động đều

3.

Chọn câu đúng về động năng

a)

Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng với bình phương vận tốc của vật

c)

Động năng của một vật có  cùng hướng với vận tốc

d)

Động năng của vật chỉ biến thiên khi hợp lực tác dụng lên vật sinh công

4.

Một vật rơi tự do từ độ cao h thì

a)

Vận tốc của vật khi chạm đất tỉ lệ thuận với h.

b)

Động năng của vật khi chạm đất tỉ lệ thuận với h.

c)

Vận tốc của vật khi chạm đất tỉ lệ thuận với khối lượng m của vật.

d)

Động năng của vật tỉ lệ với vận tốc vật.

5.

So sánh công của các lực F1, F2, F3 khi điểm đặt của các lực này dịch chuyển cùng một quãng đường từ M đến N

a)

A1> A2> A3

b)

A3 > A2 > A1

c)

A1> A3> A

d)

A1 = A2 = A3

6.

Phát biểu nào sau đây là SAI. Một vật rơi tự do từ độ cao h, bỏ qua ma sát. Khi vật đang rơi:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng của vật ở độ cao h.

b)

Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật khi vừa chạm đất.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn.

d)

Thế năng của vật giảm đều theo thời gian.

7.

Một động cơ ôtô có công suất không đổi. Khi tăng lực kéo của động cơ thì thấy vận tốc ôtô      

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Có thể tăng hay giảm

8.

Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi đối và lực tác dụng có dạng

a)

đường cong hướng xuống.

b)

đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

c)

đường cong hướng lên.

d)

đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

9.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

 chưa đủ điều kiện để kết luận.

10.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động.

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

11.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về lực đàn hồi của lò xo

a)

Lực đàn hồi có phương trùng với trục lò xo.

b)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng biến dạng.

c)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn tỷ lệ với độ biến dạng.

12.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

a)

Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.  

b)

Tỉ lệ với khối lượng của vật.

c)

Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

d)

Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

13.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

a)

thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

b)

thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm

c)

tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

d)

thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

14.

Ở những đoạn đường cong, mặt đường được nâng nghiêng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích chính là

a)

Tăng lực ma sát.

b)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

c)

Giới hạn vận tốc của xe.

d)

Tạo lực hướng tâm.

15.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

a)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.

b)

không phụ thuộc vào r.

c)

bằng thương số của tốc độ góc ω và bán kính r.

d)

tỉ lệ với bán kính r.

16.

Một ôtô chuyển động đều qua một  chiếc cầu vồng có dạng một cung tròn. Áp lực của ôtô lên cầu tại đỉnh cầu có độ lớn  

a)

càng lớn khi ôtô chạy càng nhanh.

b)

bằng trọng lực tác dụng lên ôtô. 

c)

lớn hơn trọng lực tác dụng lên ôtô.

d)

càng nhỏ khi ô tô chạy càng nhanh.

17.

Chọn phát biểu SAI. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc không đổi theo thời gian

b)

quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

c)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

d)

vectơ gia tốc luôn không đổi.

18.

Chọn phát biểu chính xác nhất?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

19.

Gọi I: ngoại lực tác dụng lên vật, II: khối lượng của vật, III: thời gian vật chịu tác dụng lực.

Độ biến thiên động lượng của vật phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?

a)

I, II, III

b)

I, II

c)

I, III

d)

II, III

20.

Một vật ném lên cao sau đó rơi về đến vị trí ban đầu. Công của trọng lực tác dụng lên vật bằng:

a)

Động năng ban đầu của vật.

b)

Hai lần thế năng cực đại của vật.

c)

Độ biến thiên động lượng của vật.

d)

Không

21.

Lực tác dụng vào vật luôn vuông góc với vận tốc sẽ làm cho động năng của vật :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng không.

22.

Trường hợp nào sau đây lực tác dụng lên vật KHÔNG làm thay đổi động năng của vật :

a)

Lực cùng hướng với vận tốc của vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc của vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc của vật

d)

Lực hợp với vận tốc một góc tù

23.

Chọn phát biểu SAI về động lượng

a)

Độ biến thiên động lượng luôn cùng hướng với gia tốc của vật

b)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc của vật

c)

Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì động lượng của vật bằng không

d)

Khi một vật chuyển động tròn đều thì động lượng của vật thay đổi

24.

Đồ thị sau mô tả mối quan hệ giữa ngoại lực F tác dụng lên lò xo và độ biến dạng x. Lò xo nào có độ cứng lớn nhất ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4