NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15p VL10
Total questions: 29
Worksheet time: 34mins
Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ.
là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc
là sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc
là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật làm mốc
là sự thay đổi khối lượng của vật so với vật làm mốc
Chọn phát biểu đúng về chất điểm.
Là vật có khối lượng rất nhỏ.
Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.
Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.
Là vật có khối lượng rất lớn.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều.
Là chuyển động có quỹ đạo là hình tròn.
Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.
Là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.
Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều
Gia tốc luôn dương.
Vận tốc giảm đều theo thời gian.
Gia tốc cùng dấu với vận tốc.
Gia tốc trái dấu với vận tốc.
Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.
Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.
Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.
Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.
Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.
Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ
Đơn vị của chu kì là giây (s).
Chọn phát biểu sai về tần số của chuyển động tròn.
Tần số là số vòng vật đi được trong 1s.
Đơn vị của tần số là Héc (Hz)
Tần số tỉ lệ với chu kì.
Tần số là thời gian vật chuyển động được một vòng.
Vật tốc tương đối là
vận tốc của vật trong hệ qui chiếu đứng yên.
vận tốc của vật trong hệ qui chiếu chuyển động.
vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên so với hệ qui chiếu chuyển động.
vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động so với hệ qui chiếu đứng yên .
Chọn phát biểu sai
vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu đứng yên.
vận tốc tương đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.
vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.
Chọn phát biểu sai.
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
Vận tốc tức thời là vận tốc tại mỗi thời điểm.
Gia tốc của chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
Chuyển động tròn đều gia tốc bằng 0.
Chọn phát biểu đúng về hệ quy chiếu.
Hệ quy chiếu gồm vật mốc, chiều dương.
Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật mốc và mốc thời gian có gắn đồng hồ.
Hệ quy chiếu gồm mốc thời gian gắn với đồng hồ.
Trong các hệ quy chiếu khách nhau, quỹ đạo của vật giống nhau.
Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.
s=tv
v=ts
v=2v1+v2
v=s.t
Chọn công thức sai của chuyển động thẳng đều.
s=v.t
x=x0+v.t
a=tv
v=ts
Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.
s=v0.t+21a.t2
x=x0+v0.t+21a.t2
a=tv−v0
v=ts
Chọn công thức sai của rơi tự do.
s=21.g.t
s=21.g.t2
vc=2.g.h
tr=g2h
Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.
ω=T2π
v=Rω
T=f1
aht=Rv2
Đơn vị nào sau đây là của gia tốc
m/s
m/s2
Hz
s
Đơn vị nào sau đây là của tần số
s
Hz
m/s
m
Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động.
Chuyển động thẳng đều, gia tốc bằng 0.
Chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.
Chuyển động tròn đều, gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
Gia tốc đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc.
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi đoàn tàu là 1 chất điểm?
Đoàn tàu lúc khởi hành
Đoàn tàu lúc đang qua cầu
Đoàn tàu đang chạy trên 1 đoạn đường vòng
Đoàn tàu đang chạy trên đường hà nội-vinh
Hệ quy chiếu bao gồm
Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian
Hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ
Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
v = 9,8 m/s.
v = 1,0 m/s.
v=9,9 m/s.
v=9,6 m/s.
Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?
8 km/h.
10 km/h.
12km/h.
20 km/h.
Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.
Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt.
Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.
Sự rơi tự do là sự rơi của một vật dưới tác dụng của
A. lực
B. lực đàn hồi
C. trọng lực
D. lực ma sát
Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự ....................................... của vật đó so với vật khác theo thời gian.
thay đổi vị trí
thay đổi vận tốc
thay đổi chuyển động
vị trí và vận tốc
Một đoàn tàu đang chuyển động với v0 = 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt v1 = 15m/s. Gia tốc chuyển động?
0,5m/s2
-0,5m/s2
5m/s2
-5m/s2
