wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 lớp 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

................. là đại lượng vật lý đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Vận tốc tức thời

d)

Tốc độ

2.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

3.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

4.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

5.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

6.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

c)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

7.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi?

a)

Hai vật va chạm vào nhau.

b)

Một vật trượt trên một bề mặt.

c)

Một vật lăn trên một bề mặt.

d)

Một vật năm yên trên một bề mặt.

8.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.am=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

9.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

10.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức

a)

g=Gm(R)2g=\frac{Gm}{\left(R\right)^2}  

b)

g=m(R+h)2g=\frac{m}{\left(R+h\right)^2}  

c)

g=Gm(R+h)2g=\frac{Gm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=m(R+h)g=\frac{m}{\left(R+h\right)}  

11.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

12.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

13.

Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán kính r = 50 m) với vận tốc 36 km/h. Lấy g=9,8 m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng 

a)

39000 N39000\ N  

b)

40000 N40000\ N  

c)

50000 N50000\ N  

d)

49000 N49000\ N  

14.

Hãy chỉ rõ những chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

A. Một viên phấn rơi từ bàn xuống.

b)

B. Một xe lửa đang hãm phanh

c)

C. Vệ tinh nhân tạo đang bay quanh Trái Đất

d)

D. Một viên bi đang lăn xuống máng nghiêng.

15.

Trên hình là hướng của véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc trong chuyển động mà em đã học. Chọn kết luận đúng về loại chuyển động .

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. Chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

D. Chuyển động tròn đều.

16.

Trên hình vẽ là đồ thị vận tốc - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng . Chọn kết luận không đúng?

a)

A. Trên đoạn CD vật chuyển động thẳng đều.

b)

B. Trên đoạn AB vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

C. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng đều.

17.

Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36

( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là

a)

A. 1(m/s2)

b)

B. 3,6 (m/s2)

c)

C. 13 (m/s2)

d)

D. 1,8 (m/s2)

18.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

19.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 4 lần

20.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

21.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

22.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật. 

b)

Trọng lực tác dụng lên vật. 

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật. 

d)

Lực hấp dẫn.

23.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

1,5 m1,5\ m  

b)

1 m1\ m  

c)

2 m2\ m  

d)

2,52,5  

24.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

250 Nm250\ \frac{N}{m}  

25.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào

a)

Thể tích của hai vật.

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

c)

Môi trường giữa hai vật.

d)

Khối lượng của Trái Đất.