wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hk2

Total questions: 35

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

3.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

4.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

5.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

6.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

7.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

8.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

9.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

10.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

11.

Độ nở dài Δl của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

a)

Δl = l - l0 = l0Δt

b)

Δl = l - l0 = α.l0t

c)

Δl = l - l0 = α.l0Δt

d)

Δl = l - l0 = α.l0

12.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối β và hệ số nở dài α?

a)

β=3α

b)

β=α      

c)

β=α3      

d)

β=α/3      

13.

Một thước thép ở 100C có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm ban nhiêu?

a)

15mm

b)

42mm

c)

36mm

d)

0,36 mm        

14.

Một viên bi có thể tích 125mm3 ở 20°C, được làm bằng chất có hệ số nở dài là 12.10-6K-1. Độ nở khối của viên bi này khi bị nung nóng tới 820°C có độ lớn là bao nhiêu?

a)

4,1 mm3

b)

1,1 mm3

c)

3,0 mm3

d)

3,6 mm3

15.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

16.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

17.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

18.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

19.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

20.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt

khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa

b)

3.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

21.

Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật ?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

22.

Trường hợp làm biến đổi nọi năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

23.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng

24.

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

25.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mc.ΔtQ\ =\ mc.\Delta t

b)

Q = mcΔtQ\ =\ \frac{mc}{\Delta t}

c)

Q = m.ΔtQ\ =\ m.\Delta t

d)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t

26.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

27.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

28.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

29.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K.4,18.10^3J/kg.K.  Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5kg nước từ nhiệt độ 20C20^{\circ}C  lên 100C100^{\circ}C  là

a)

1672.103 J.1672.10^3\text{ J}.  

b)

1267.103 J.1267.10^3\text{ J}.  

c)

3344.103 J.3344.10^3\text{ J}.  

d)

836.103 J.836.10^3\text{ J}.  

30.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

31.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

32.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

33.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

34.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

35.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.