wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

3.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

4.

Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

Động năng vật bằng 0

b)

Động năng vật giảm

c)

Động năng vật không đổi

d)

Động năng vật tăng

5.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

6.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

7.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

8.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

9.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

10.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng giảm

b)

Động năng tăng, thế năng tăng

c)

Động năng giảm, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

11.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

12.

Cơ năng của vật bằng nhau khi

a)

hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất.

b)

hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau.

c)

hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng.

d)

hai vật có cùng độ cao so với mặt đất.

13.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

14.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

15.

Cơ năng của quả táo đang rơi từ trên cây xuống thuộc dạng cơ năng nào?

a)

Động năng và thế năng đàn hồi.

b)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

c)

Động năng.

d)

Thế năng.

16.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực Fcủa chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

c)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}  

17.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

F=F12+F22.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

F=F1F2F=F_1-F_2  

c)

F=F12+F22F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

18.

Các khẳng định nào sau đây là đúng. (Có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Lực tác dụng làm cho vật bị biến dạng hoặc thu được gia tốc

b)

Lực là đại lượng vô hướng

c)

Hai lực cân bằng thì ngược chiều

d)

Hai lực cân bằng thì cùng độ lớn

19.

Hợp lực của 2 lực song song, cùng chiều là một lực:

a)

Song song với 2 lực ấy

b)

Có phương phụ thuộc vào độ lớn 2 lực thành phần

c)

Song song, cùng chiều với 2 lực ấy

d)

Song song, ngược chiều với 2 lực ấy

20.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)
b)
c)
d)
21.

Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là:

a)

lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.

b)

cường độ của lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

c)

lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

khối lượng của quyển sách.

22.

Nếu so sánh một quả cân 1 kg và một tập giấy 1 kg thì:

a)

tập giấy có khối lượng lớn hơn.

b)

quả cân có trọng lượng lớn hơn.

c)

quả cân và tập giấy có trọng lượng bằng nhau.

d)

quả cân và tập giấy có thể tích bằng nhau.

23.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

24.

Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết

a)

trọng lượng của vật đó.

b)

giá trị gần đúng của vật đó.

c)

khối lượng của vật đó.

d)

so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác.

25.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

26.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn.

a)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.

b)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi chuyển vật nặng trên đường.

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

27.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

28.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì

a)

trọng lực.

b)

quán tính

c)

lực búng của tay

d)

lực ma sát

29.

Chọn đáp án đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh(thắng).

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc.

30.

Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

31.

Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực

a)

Cùng giá

b)

Cùng độ lớn

c)

Ngược chiều

d)

Cả 3 đáp án

32.

Cách tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vta

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

33.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

34.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

35.

Đặt tại hai đầu thanh AB dài 40 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với AB. Hợp lực F đặt tại O cách A 25 cm và có độ lớn 10 N. Độ lớn của F1 bằng

a)

3.35N

b)

8.35N

c)

2.25N

d)

4.35N

36.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

37.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

38.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

39.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

40.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V