NEW
Font size
WorksheetsVL12 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên 1
Total questions: 37
Worksheet time: 4hrs 40mins
Một chất điểm dao động theo phương trình x=5cosωt (cm) . Dao động của chất điểm có biên độ là:
2cm
5cm
3cm
12cm
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=20cos(4πt+3π)(cm). Tần số góc của dao động là:
20rad/s
4π rad/s
2π rad/s
3π rad/s
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x=5cos(ωt+0,25π)cm. Pha ban đầu của dao động là:
π
0,5π
0,25π
1,5π
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ωt+ρ) vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax=Aω2
vmax=2Aω
vmax=Aω
vmax=A2ω
Chọn phát biểu sai:
Khi vật ở vị trí biên dương thì li độ có giá trị cực đại x=A
Khi vật ở vị trí biên âm thì li độ có giá trị cực tiểu x=−A
Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị cực đại x=A
Khi vật ở vị trí cân bằng thì li độ có giá trị bằng 0
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(10πt+6π)(cm). Pha dao động tại thời điểm t=2s là;
10π rad
6π rad
20π rad
6121π rad
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+2π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=41s , chất điểm có li độ bằng
2cm
−3cm
3cm
-2cm
Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 1,25 s và biên độ 5 cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là:
25,1 cm/s.
2,5 cm/s.
63,5 cm/s.
6,3 cm/s.
Một vật dao động điều hoà tần số f = 2 Hz. Vận tốc cực đại bằng 24π cm/s. Biên độ dao động của vật là
A = 4m
A = -4cm
A = 6m
A = -6cm
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x = 8cos(20πt + π/2) cm; thời gian đo bằng giây. Chu kỳ, tần số dao động của vật là:
T = 20 s; f = 10 Hz
T = 0,1 s; f = 10 Hz
T = 0,2 s; f = 20 Hz
T = 0,05 s; f = 20 Hz
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với tần số góc:
ω=2π km
ω=2π mk
ω=km
ω=mk
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; A2 = 15 cm và lệch pha nhau 0,5π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
7 cm
23 cm
11 cm
17 cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A cos( ωt + φ). Gia tốc của vật có biểu thức:
a=ωAcos(ωt+ρ)
a=−ω2Acos(ωt+ρ)
a=ωAsin(ωt+ρ)
a=−ω2Asin(ωt+ρ)
Quỹ đạo chuyển động của con lắc lò xo có dạng:
Đường tròn
Đường hình sin
Đường thẳng
Đường hyperbol
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vặt bằng 0 khi vật chuyển động qua
vị trí cân bằng
vị trí vật có li độ cực đại
vị trí mà lò xo không bị biến dạng
vị trí mà lực đàn hồi vủa lò xo bằng 0
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
hướng về vị trí biên
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
hướng về vị trí cân bằng
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu?
8 J
0,08 J
–0,08 J
–8 J
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm chu kì dao động 0,5s. Khối lượng quả nặng m = 0,25kg. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật có giá trị bằng
0,4N
4N
5N
8N
Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì cơ năng
21mω2A
21mωA2
21mω2A2
21mωA
Con lắc lò xo gầm vật nhỏ khối lượng 20g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=10cos(10πt) (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2=10. Cơ năng con lắc bằng:
0,1J
0,5J
0,05J
1J
Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng 200g đang dao động với phương trình điều hòa x=5cos (2πt+π) (cm) Độ cứng của lò xo bằng
40 N/m
80 N/m
20 N/m
10 N/m
Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
căn bậc hai gia tốc trọng trường
gia tốc trọng trường
căn bậc hai chiều dài con lắc
chiều dài còn lắc
Chu kì dao động của con lắc đơn là
T=2π gl
T=2π1 gl
T=2π lg
T=2π1 lg
Độ lớn của lực kéo về của con lắc đơn dao động với biên độ góc rất nhỏ là:
Fkv=mgα
Fkv=αmgl
Fkv=mgls
Fkv=smgl
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc αo . Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc bằng:
gl(1−cosαo)
2glcosαo
2gl(1−cosαo)
glcosαo
Con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì
Động năng tăng, thế năng giảm.
Động năng và thế năng đều giảm.
Động năng giảm, thế năng tăng.
Động nặng giảm, thế năng tăng.
Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là:
0,5 s
2 s
1 s
2,2 s
Tại nơi có gia tốc trọng trường là 10 s2m , một con lắc đơn có khối lượng 100g dao động điều hòa. Lực kéo về của con lắc đơn tại vị trí α = 0.07 rad có độ lớn
0.7N
0.07N
1.0N
0.1N
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng m = 100g đang dao động điều hòa với biên độ góc là 0.1 rad . Tại vị trí Wđ = 3.Wt thì lực căng dây của con lắc là bao nhiêu?
1,006N
1,004N
1,002N
1,005N
Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 s2m , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6 độ. Biết khối lượng vật nhỏ cảu con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng cảu lắc xấp xỉ bằng:
6,8.10−3 J
3,8.10−3 J
5,8.10−3 J
4,8.10−3 J
Hai dao động điều hòa kết hợp là gì?
Hai dao động cùng biên độ
Hai dao động cùng pha, cùng phương
Hai dao động cùng phương, cùng tần số & độ lệch pha không đổi theo thời gian
Hai dao động cùng biên độ & ngược pha
Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 3.sin ( 2πt − 4 π ) (cm;s) và x2= 4 sin( 2πt + 4π ) (cm;s). Biên độ dao động tổng hợp có biên độ là?
12cm
1cm
5cm
7cm
Hai dao động cùng phương x1 = A1 .sin ( πt + 3π ) và x2 = A2 .sin( πt − 32π ) là hai dao động
lệch pha 3π
lệch pha 2π
cùng pha
ngược pha
Hai dao động điều hòa cùng pha, cùng tần số và có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
2cm
6cm
1cm
11cm
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ có pha ban đầu lần lượt là 3 π và −6π . Pha ban đầu của dao động tổng hợp từ hai dao động trên là
−2π
6π
6π
12π
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt A1 = 8cm; A2= 15cm và lệch pha nhau 2π . Biên độ dao động tổng hợp là :
23cm
7cm
17cm
16cm
Một vật có khối lượng là 100g đang thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình lần lượt là x1 = 5 cos10t và x2 = 10 cos10t (với x1 và x2 có đơn vị là cm, t đơn vị là s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm là
225J
0,1125J
0,225J
112,5J
