wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12_ DĐĐH _ Con lắc lò xo _ 39C

Total questions: 39

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

2.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

3.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật...

a)

ở vị trí có pha dao động cực đại.

b)

ở vị trí có li độ cực đại.

c)

ở vị trí có li độ bằng không.

d)

gia tốc cực đại.

4.

Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì...

a)

vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 .

b)

vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0.

c)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.

5.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

6.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật ...

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

7.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

8.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn...

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

và hướng không đổi.

c)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

9.

Véctơ gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có độ lớn...

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

10.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động ...

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

11.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

12.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ω2A.

b)

vmax = ωA.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

13.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

14.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6 cos(5t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

π rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

6 rad/s.

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5 cos(2πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2,5 π (rad).

c)

1,5 π (rad).

d)

0,5 π (rad).

16.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 10 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 10 cm

b)

A = 5 cm

c)

A = - 5 cm

d)

A = - 10 cm

17.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

18.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

19.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

20.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 20 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

5 cm.

b)

10 cm.

c)

2,5 cm.

d)

D. 20 cm.

21.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 60 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

22.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

23.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

24.

Cơ năng của con lắc lò xo tính bởi biểu thức:

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

25.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

26.

Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.

b)

kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.

c)

lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hồi.

d)

biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.

27.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

28.

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động qua vị trí

a)

mà lò xo không bị biến dạng

b)

vật có li độ cực đại

c)

mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

d)

cân bằng

29.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

c)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

d)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

30.

Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Biểu thức xác định tần số góc là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

31.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

32.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng

33.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

34.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

a)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.

b)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.

c)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyến động qua vị trí cân bằng.

35.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

36.

Cơ năng của con lắc lò xo xác định bởi biểu thức

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

37.

Cơ năng của con lắc lò xo xác định bởi biểu thức

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

38.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

39.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.