wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 LÝ 10 - Trưng Vương

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Động năng là một đại lượng.

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương

2.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

3.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị.

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

4.

Cơ năng của một vật bằng.

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

5.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi:

a)

vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là các lực thế.

b)

vật chỉ chịu tác dụng của lực thế.

c)

vật chịu tác dụng của mọi lực bất kì.

d)

vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

6.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì:

a)

thế năng cực tiểu.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng cực đại.

d)

cơ năng bằng 0

7.

Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi và tốc độ của vật giảm còn một nửa?

a)

Không đổi.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

8.

Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ đỉnh của tòa nhà như hình 17.7. Quả bóng (1) được ném phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu. Bỏ qua lực cản của không khí, sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.

a)

1,2,3.

b)

2,1,3.

c)

3,1,2.

d)

Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ

9.

Một vận động viên trượt tuyết có tổng khối lượng 60 kg bắt đầu trượt trên đồi tuyết từ điểm A đến điểm B. Biết điểm A có độ cao lớn hơn điểm B là 10 m. Giả sử lực cản là không đáng kể. Lấy g = 10 m/s². Động năng của vận động viên này khi đến vị trí B là bao nhiêu?

a)

6.10³ J.

b)

3.10² J.

c)

60 J.

d)

Không xác định được vì còn phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng

10.

Một vận động viên nhảy cầu nhảy xuống hồ nước từ tấm ván ở độ cao 10 m so với mặt hồ. Lấy g = 9,8m/s². Tốc độ của người khi cách mặt hồ 4 m là.

a)

14,14 m/s.

b)

8,94 m/s.

c)

10,84 m/s.

d)

7,7 m/s.

11.

Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng:

a)

kg.m/s.

b)

N.s.

c)

kg.m²/s.

d)

J.s/m.

12.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 9,8m/s².

a)

5,0 kg.m/s.

b)

4,9 kg.m/s.

c)

9,8 kg.m/s.

d)

0,5 kg.m/s.

13.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?

a)

Ô tô tăng tốc.

b)

Ô tô giảm tốc.

c)

Ô tô chuyển động tròn đều.

d)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

14.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật trong trường hợp sau là:

a)

4 kg.m/s

b)

6 kg.m/s

c)

2 kg.m/s

d)

0 kg.m/s

15.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật trong trường hợp sau là:

a)

6 kg.m/s

b)

0 kg.m/s

c)

2 kg.m/s

d)

4 kg.m/s

16.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật trong trường hợp sau là:

a)

3 2  3\ \sqrt[\ ]{2}\ kg.m/s

b)

2 22\ \sqrt[]{2} kg.m/s

c)

4 24\ \sqrt[]{2} kg.m/s

d)

3 33\ \sqrt[]{3} kg.m/s

17.

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. Độ lớn động lượng của hệ hai vật trong trường hợp sau là:

a)

2√2 kg.m/s và hợp với v1\overrightarrow{v_1} góc 45°

b)

3√3 kg.m/s và hợp với v1\overrightarrow{v_1} góc 45°

c)

2√2 kg.m/s và hợp với v1\overrightarrow{v_1} góc 30°

d)

3 kg.m/s và hợp với v1\overrightarrow{v_1} góc 60°

18.

Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi va chạm vào vách cứng, nó bật trở lại với cùng vận tốc 4m/s, thời gian va chạm là 0,05s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động lúc đầu, độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm và lực của vách tác dụng lên quả cầu là:

a)

0,8 kg.m/s và 16N

b)

-0,8 kg.m/s và -16N

c)

-0,4 kg.m/s và -8N

d)

0 kg.m/s và 0N

19.

Bắn một hòn bi thép với vận tốc v vào một hòn bi thủy tinh nằm yên. Sau khi va chạm, hai hòn bi cùng chuyển động về phía trước, nhưng bị thủy tinh có vận tốc gấp 3 lần vận tốc của bi thép, khối lượng bi thép gấp 3 lần khối lượng bi thủy tinh. Vận tốc của mỗi bi sau va chạm là:

a)

b)

c)

d)

20.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lướn và chiều của vận tốc sau va chạm là:

a)

0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai

b)

0,43 m/s và theo chiều xe thứ nhất

c)

0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất

d)

0,43 m/s và theo chiều xe thứ hai

21.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s

b)

N.m

c)

N.m/s

d)

N/s

22.

Trong các hình dưới đây, các hình vẽ nào biểu diễn đúng vectơ độ biến thiên động lượng Δp=p2  p1\Delta\overrightarrow{p}=\overrightarrow{p_2}\ -\ \overrightarrow{p_1} ? (có thể có nhiều hơn một đáp án đúng).

a)

b)

c)

d)

23.

PHẦN 1: CHỌN TỪ THÍCH HỢP

Động lượng là một đại lượng​ (a)   , kí hiệu là p\overrightarrow{p} , luôn​ (b)   với vectơ vận tốc
v\overrightarrow{v} của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng​ (c)   giữa​ (d)   và tốc độ của vật. Đơn vị của động lượng là​ (e)   . ..........phần 2

Choose from the below words
có hướng
cùng chiều
tích số
khối lượng
Kg.m/s
24.

PHẦN 2: CHỌN TỪ THÍCH HỢP

......phần 1...... . Đơn vị của động lượng là​ (a)   . Động lượng​ (b)   truyền từ vật này sang vật khác.

Choose from the below words
Kg.m/s
có thể
25.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?

a)

p = m.Wđp\ =\ \sqrt[]{m.W_đ}

b)

p = m.Wđp\ =\ m.W_đ

c)

p = 2m.Wđp\ =\ \sqrt[]{2m.W_đ}

d)

p = 2m.Wđp\ =\ 2m.W_đ

26.

Trong các quá trình chuyển động sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

27.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bị chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bị rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bị chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

28.

Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì.

a)

động lượng của vật không đổi.

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

29.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.vm.\overrightarrow{v}

b)

m1.v1 + m2.v2m_1.\overrightarrow{v_1}\ +\ m_2.\overrightarrow{v_2}

c)

0

d)

m1.v1 + m2.v2m_1.v_1\ +\ m_2.v_2

30.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu? Cho g = 10m/s2.

a)

5 kg.m/s

b)

10 kg.m/s

c)

20 kg.m/s

d)

40 kg.m/s

31.

Hai vật có khối lượng m và có vận tốc v1\overrightarrow{v_1} , v2\overrightarrow{v_2} cùng độ lớn v=v1=v2v=v_1=v_2 . Nếu góc tạo bởi v1\overrightarrow{v_1}v2\overrightarrow{v_2} là 90° thì động lượng của hệ có độ lớn bằng:

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

1,5 m/s

d)

3 m/s

32.

Một khẩu súng có khối lượng M có nòng súng nằm ngang, bắn viên đạn khối lượng m. Vận tốc của viên đạn khi ra khỏi nòng súng có độ lớn là v. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn là:

a)

V=(M+m)vV=\left(M+m\right)v

b)

V=mMvV=\frac{m}{M}v

c)

V=MmvV=\frac{M}{m}v

d)

V=(Mm)vV=\left(M-m\right)v

33.

Một quả bóng đang bay ngang với động lượng p\overrightarrow{p} thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng, bay ngược lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

0\overrightarrow{0}

b)

p\overrightarrow{p}

c)

2p2\overrightarrow{p}

d)

2p-2\overrightarrow{p}

34.

Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn dưới đây.

Va chạm mềm (còn gọi là va chạm (1)...) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2)... sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3)... động năng của hệ trước va chạm.

a)

(1) đàn hồi; (2) vận tốc; (3) bằng.

b)

(1) không đàn hồi, (2) vận tốc; (3) nhỏ hơn.

c)

(1) đàn hồi; (2) tốc độ; (3) lớn hơn.

d)

(1) không đàn hồi; (2) tốc độ; (3) bằng.

35.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

b)

Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.

d)

Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

36.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là WđW_đWđW_đ' . Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ=WđW_đ=W_đ'

b)

Wđ<WđW_đ<W_đ'

c)

Wđ>WđW_đ>W_đ'

d)

Wđ=2WđW_đ=2W_đ'

37.

Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va cham?

a)

Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau.

b)

Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.

c)

Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.

d)

Không thể xảy ra hiện tượng trên.

38.

Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau?

a)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

Cơ năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm, hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn.

39.

Hai vật nhỏ có khối lượng khác nhau ban đầu ở trạng thái nghỉ. Sau đó, hai vật đồng thời chịu tác dụng của ngoại lực không đổi có độ lớn như nhau và bắt đầu chuyển động. Sau cùng một khoảng thời gian, điều nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của hai vật như nhau.

b)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng lớn hơn.

c)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng nhỏ hơn

d)

Không đủ dữ kiện để so sánh.

40.

Vật 1 khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v0 đến va chạm đàn hồi với vật 2 có cùng khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật 2 tăng lên gấp đôi thì động năng của hệ sau va chạm

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 1,5 lần.

d)

tăng 1,5 lần.