Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI LÝ 10 (23-24)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
a)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
b)
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
c)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
2.
Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo phương pháp nào?
a)
Phương pháp mô hình.
b)
Phương pháp thực nghiệm.
c)
Phương pháp suy luận chủ quan.
d)
Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.
3.
Nguồn gây mất an toàn trong phòng thực hành là
a)
Nguồn điện
b)
Hóa chất, chất gây cháy
c)
Dụng cụ sắc nhọn.
d)
Cả 3 đáp án trên.
4.
Em hãy chọn đáp án đúng: Đâu là một phép đo gián tiếp?
a)
Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
b)
Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
c)
Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
d)
Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
5.

Chọn câu trả lời đúng

a)

b)

c)

d)

6.
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?
a)
Là đại lượng vecto.
b)
Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
c)
Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
7.
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?
a)
Là đại lượng vectơ.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Cho biết hướng chuyển động.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
8.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng:

a)
8m;-8m
b)
2m; -2m.
c)
8m; -2m.
d)
2m; 2m.
9.
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động
a)
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h
b)
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h
c)
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h
d)
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h
10.
Chọn đáp án đúng
a)
Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
b)
Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.
c)
Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
d)
Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.
11.
Một dòng sông có chiều rộng là 60m nước chảy với vận tốc 1m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 3m/s. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi ngược dòng là?
a)
4m/s
b)
2m/s
c)
3,2m/s
d)
5 m/s
12.
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì
a)
vận tốc luôn dương.
b)
gia tốc luôn luôn âm
c)
a luôn luôn trái dấu với v.
d)
a luôn luôn cùng dấu với v.
13.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
a)
Lực vạn vật hấp dẫn.
b)
Máy hơi nước.
c)
Định luật cảm ứng điện từ.
d)
Thuyết tương đối.
14.
Galileo Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?
a)
Phương pháp thống kê.
b)
Phương pháp thực nghiệm.
c)
Phương pháp quan sát và suy luận.
d)
Phương pháp mô hình.
15.
Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là:
a)
Ngắt nguồn điện.
b)
Dùng nước để dập tắt đám cháy.
c)
Dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.
d)
Thoát ra ngoài.
16.
Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là
a)
phép đo gián tiếp.
b)
dụng cụ đo trực tiếp.
c)
phép đo trực tiếp.
d)
giá trị trung bình.
17.
Gọi 𝐴 là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ∆𝐴 là sai số ngẫu nhiên, (A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
a)

b)

c)

d)

18.
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
a)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
b)
Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
c)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
d)
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
19.
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là
a)
bằng nhau.
b)
lớn hơn.
c)
nhỏ hơn.
d)
lớn hơn hoặc bằng.
20.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm B, sau đó chuyển động về điểm A (hình vẽ).

a)

8 m; 4 m.

b)
20 m; -4 m.
c)
8 m; -4 m.
d)
16 m; -4 m.
21.
Tính chất nào sau đây là của vận tốc?
a)
Không thể có độ lớn bằng 0.
b)
Là đại lượng vô hướng.
c)
Có chiều xác định.
d)
Cho biết quãng đường đi được.
22.
Một dòng sông có chiều rộng là 60m nước chảy với vận tốc 1m/s so với bờ. Một người lái đò chèo một chiếc thuyền đi trên sông với vận tốc 3m/s. Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ khi xuôi dòng?
a)
4m/s
b)
2m/s
c)
3,2m/s
d)
5 m/s
23.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
a)
vận tốc luôn dương.
b)
gia tốc luôn luôn âm
c)
a luôn luôn trái dấu với v.
d)
a luôn luôn cùng dấu với v.
24.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?
a)
Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
b)
Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
c)
Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
d)
Nghiên cứu về thuyết tương đối.
25.
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc mắc sai lầm khi Aristotle xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?
a)
Khoa học chưa phát triển.
b)
Ông quá tự tin và suy luận của mình.
c)
Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
d)
Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
26.
Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo trong phòng thực hành nhằm mục đích:
a)
Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận
b)
Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc…
c)
Chống cháy, nổ
d)
Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn
27.
Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo
a)
trực tiếp.
b)
gián tiếp.
c)
đồ thị.
d)
thực nghiệm.
28.

Chọn đáp án đúng nhất? Sai số phép đo bao gồm:

a)

Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

b)
Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
c)
Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
d)
Sai số hệ thống và sai số đơn vị.
29.
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
a)
Có phương và chiều xác định.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
30.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật không thể có độ lớn bằng nhau khi vật:
a)
Chuyển động tròn.
b)
Chuyển động thẳng và không đổi chiều.
c)
Chuyển động thẳng không đều.
d)
Chuyển động thẳng có nghỉ trên đường.
31.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm B, sau đó chuyển động về điểm A (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng:

a)

10m; -2m

b)
4 m; -2 m.
c)
8 m; -2 m.
d)
10 m; 0 m.
32.
Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời:
a)
Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
b)
Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
c)
Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
d)
Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.
33.
Một người đi bộ trên một đường thẳng với vận tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là
a)
6min15s
b)
7min30s
c)
6min30s
d)
7min15s
34.
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
a)
vận tốc giảm theo thời gian.
b)
tích số a.v > 0.
c)
tích số a.v < 0.
d)
gia tốc a > 0.
35.
Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
a)
Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
b)
Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
c)
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
d)
Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
36.
Quy tắc nào sau đây không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành?
a)
Tuân thủ sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị trước khi cắm điện và sau khi tháo điện.
c)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị.
d)
Tiếp xúc với nơi có cảnh báo nguy hiểm về điện.
37.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4).

38.
Đo chiều dài của một cuốn sách, được kết quả 23 cm; 24 cm; 25 cm; 24 cm. Giá trị trung bình chiều dài của cuốn sách này là
a)
24 cm.
b)
25 cm.
c)
23 cm.
d)
22 cm.
39.
Một học sinh sử dụng thước thẳng có độ chia nhỏ nhất là 1 mm để đo chiều dài của một đoạn thẳng. Sai số dụng cụ của phép đo bằng thước trên thường được lấy giá trị bằng
a)
5 mm.
b)
0,5 mm.
c)
1 mm.
d)
0,1 mm.
40.
Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào vật có độ lớn độ dịch chuyển bằng với quãng đường?
a)
Mũi kim giây của đồng hồ đang quay.
b)
Một vận động viên chạy 100m không đổi chiều trên đường đua thẳng dài.
c)
Một chiếc xe ô tô đi trên một đoạn đường cong.
d)
Một con kiến chuyển động tròn trên miệng chiếc cốc.