Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KẾT THÚC HK3-12

Total questions: 40

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

2.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

3.

Định luật Bôi lơ -Mariot được biều diễn bởi biều thức nào

a)

p/T = hằng số.

b)

p.T= hằng số

c)

p.V.T= hằng số

d)

p p1.v1 =p2.v2p_{1.}v_{1\ _{ }}=p_2.v_2

4.

Trong quá trình đẳng nhiệt,thể tích V của một lượng khí giảm 2 lần thì áp suất P của lượng khí

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm

5.

Nén khí đẳng tích từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí

a)

tăng 6 lần

b)

tăng 2,5 lần

c)

giảm 2,5 lần

d)

giảm 6 lần

6.

Khí được nén đăng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm . Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu ?

a)

1,2 at

b)

1,5 at

c)

1,6 at

d)

0,5at

7.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái mà trong đó thông số trạng thái nào sau đây được giữ không đổi?

a)

áp suất

b)

nhiệt độ

c)

thể tích

d)

khối lượng

8.

Một lượng khí có thể tích ở 4 m3 ở 70C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 270C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3.

b)

3,73 m3.

c)

42,9 m3.

d)

15,43 m3.

9.

Định luật Charles nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?

a)

Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).

b)

Áp suất p và nhiệt độ t0C.

c)

Áp suất p và thể tích V.

d)

Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K).

10.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

11.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

12.

Trong hệ tọa độ (V,T),đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp.

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng song song với trục tung.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

13.

Người ta biến đổi đẳng áp một lượng khí để thể tích khí tăng gấp đôi.Biết ban đầu khí có nhiệt độ là 27 độ C. Nhiệt độ sau khi biến đổi là

a)

372 0 C372^{\ 0}\ C  

b)

327 0 C327\ ^{0\ }C  

c)

600 0 C600^{\ 0}\ C  

d)

300 0 C300^{\ 0\ }C  

14.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

15.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm song song với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

16.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau.

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

17.

Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Ampe(A)

c)

Vêbe ( Wb)

d)

Vôn (V)

18.

Một điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vecto cảm ứng từ và vecto pháp tuyến là alpha. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ=BS sin⁡α\Phi=BS\ \sin\alpha

b)

Φ=BS cos⁡α\Phi=BS\ \cos\alpha

c)

Φ=BS tan⁡α\Phi=BS\ \tan\alpha

d)

Φ= BS cot⁡α\Phi=\ BS\ \cot\alpha

19.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

20.

Định luật Len-xơ là định luật bảo toàn

a)

động lượng

b)

đường sức từ

c)

năng lượng

d)

điện tích

21.

định luật Len-xơ cho phép ta xác định

a)

độ biến đổi từ thông qua mạch

b)

độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch

c)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

d)

độ lớn dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch

22.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với định luật Len-xơ

a)

Từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch kín tăng và cùng chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch kín giảm

b)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều cao sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch

c)

Khi từ thông qua mạch biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra cùng chiều chuyển động của mạch

23.

trong thời gian Δt\Delta t , từ thông qua một mạch kín biến thiên một lượng ΔΦ\Delta\Phi .Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín l

a)

ec= ∣ΔΦΔt∣e_c=\ \left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=∣ΔΦΔt∣e_c=\left|\Delta\Phi\Delta t\right|

c)

ec=∣ΔtΔΦ∣e_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec=−∣ΔΦΔt∣e_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

24.

máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên hiện tượng

a)

phát xạ điện từ

b)

cảm ứng điện từ

c)

điện phân

d)

tự cảm

25.

Các tương tác sau đây, tương tác không phải tương tác từ là tương tác giữa

a)

hai nam châm.

b)

hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm và dòng điện.

26.

Với Φ là từ thông, B là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích mạch kín và ơ là góc hợp bởi vectơ

pháp tuyến mạch kín và vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

a)

Φ= BS sin a.

b)

Φ = BScosa.

c)

Φ = BS tan a.

d)

Φ= BScota.

27.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

b)

thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.

c)

biến đổi tần số của dòng điện không đổi.

d)

biến đổi tần số của dòng diện xoay chiều.

28.

Sóng điện tử có tính chất nào sau đầy? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc.

b)

không mang năng lượng.

c)

là sóng ngang.

d)

không truyền được trong chân không.

29.

Cho hình đàn ghita điện như hình bên. Nhận định

nào sau đây là đúng.

a)

Guitar điện sử dụng pin để tạo ra tín hiệu điện.

b)

Guitar điện biến đổi rung động cơ học của dây đần thành tín hiệu điện.

c)

Guitar điện không cần nguồn điện để hoạt động.

d)

Guitar điện có khả năng tạo ra từ trường mạnh.

30.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

31.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

32.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

33.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

34.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

35.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

36.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

37.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

38.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

39.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

40.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.