wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Total questions: 44

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

2.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc vecto pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Ф qua khung dây là

a)

Ф = NBSsinωt

b)

Ф = NBSωsinωt

c)

Ф = NBSωcosωt

d)

Ф = NBScosωt

3.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

từ trường quay.

b)

hiện tượng quang điện.

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

4.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc vecto pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông Ф qua khung dây là

a)

Ф = NBSsinωt

b)

Ф = NBSωsinωt

c)

Ф = NBSωcosωt

d)

Ф = NBScosωt

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?

a)

Cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế một chiều.

b)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế xoay chiều.

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = I0√2 , trong đó I0  là cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều.

10.

Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.              

b)

giá trị trung bình của điện áp xoay chiều

c)

giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

11.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220√2 V

b)

110 V

c)

220 V

d)

110√2 V

12.

Điện áp u = 110√2 cos100πt (V) có giá tri hiệu dụng là:

a)

110√2 V

b)

100π V

c)

100 V

d)

110 V

13.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

Giá trị tức thời.

b)

Biên độ

c)

Tần số góc. 

d)

Pha ban đầu.

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

a)

1/25 s

b)

1/50 s

c)

1/100 s

d)

1/200 s

18.

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

chưa kết luận được

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ tức thời trong mạch luôn có pha ban đầu bằng không

b)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

c)

Khi tần số của dòng điện qua tụ điện tăng thì dung kháng của tụ điện tăng

d)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp giữa hai đầu mạch trễ pha π/2 so với dòng điện trong mạch

20.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

21.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên

a)

tác dụng hóa của dòng điện

b)

tác dụng từ của dòng điện

c)

tác dụng quang điện

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện áp biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

Dòng điện có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến thiên điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hoà cùng pha với nhau

23.

Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha

a)

Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi

24.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là

a)

n=60pfn=\frac{60p}{f}

b)

f=60npf=60np

c)

n=60fpn=\frac{60f}{p}

d)

f=60npf=\frac{60n}{p}

25.

Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch thì khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

d)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

26.

Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất?

a)

Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch chỉ có cuộn dây không thuần cảm

c)

Đoạn mạch có điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây

d)

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm

27.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

28.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

29.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

30.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

31.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

32.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

33.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

34.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

35.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

36.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

37.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

38.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

39.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

40.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

41.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

42.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

43.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

44.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A