wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý - chương 7 - chuyên đề 1

Total questions: 39

Worksheet time: 10hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Gọi mpm_pmnm_n  , mxm_x  lần lượt là khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X  ,c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}XΔE\Delta E  được tính bằng biểu thức

a)

ΔE=[Zmp +(AZ)mnmx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2  

b)

ΔE=[Zmp +(AZ)mn+mx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n+m_x\right]c^2

c)

ΔE=[Zmp +(AZ)mnAmx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n-Am_x\right]c^2

d)

ΔE=[Zmp +(AZ)mn+Amx]c2\Delta E=\left[Zm_{p\ }+\left(A-Z\right)m_n+Am_x\right]c^2

2.

Gọi mpm_pmnm_n  , mxm_x  lần lượt là khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X  ,c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}XΔER\Delta E_R  được tính bằng biểu thức

a)

ΔER =[Zmp+(AZ)mnmx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2}{A}  

b)

ΔER =[Zmp+(AZ)mn+mx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+m_x\right]c^2}{A}

c)

ΔER =[Zmp+(AZ)mnAmx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-Am_x\right]c^2}{A}

d)

ΔER =[Zmp+(AZ)mn+Amx]c2A\Delta E_{R\ }=\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+Am_x\right]c^2}{A}

3.

Năng lượng liên kết của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}X  là ΔE\Delta E  , c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZX\frac{A}{Z}XΔER\Delta E_R được tính bằng biểu thức

a)

ΔER=ΔE.A\Delta E_R=\Delta E.A  

b)

ΔER=ΔE.c2A\Delta E_R=\frac{\Delta E.c^2}{A}

c)

ΔER=ΔE.Ac2\Delta E_R=\frac{\Delta E.A}{c^2}

d)

ΔER=ΔEA\Delta E_R=\frac{\Delta E}{A}

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn.

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.

5.

Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:

a)

càng dễ phá vỡ

b)

Năng lượng liên kết lớn

c)

năng lượng liên kết nhỏ

d)

Càng bền vững

6.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nuclôn

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

c)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

d)

của một cặp prôtôn-nơtrôn.

7.

Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng:

a)

Năng lượng liên kết tính trên một nuclôn

b)

Năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân

c)

Năng lượng liên kết giữa hai nuclôn

d)

Năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử.

8.

Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào

a)

tỉ số giữa độ hụt khối và số khối

b)

năng lượng liên kết.

c)

độ hụt khối.

d)

khối lượng hạt nhân.

9.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôn.

b)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.

c)

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.

d)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền.

10.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

a)

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

b)

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

c)

năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

11.

Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?

a)

hạt α\alpha  

b)

pôzitron.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

12.

Một hạt nhân 53Li\frac{5}{3}Li  có năng lượng liên kết bằng 26,3MeV. Biết khối lượng proton mp=1,0073um_p=1,0073u  khối lượng nơtron mn=1,0087um_n=1,0087u  , 1u=931MeV/c21u=931MeV/c^2  . Khối lượng nghỉ của hạt nhân 53Li\frac{5}{3}Li bằng

a)

5,0111u

b)

5,0675u

c)

4,7179u

d)

4,6916u

13.

Hạt nhân 3717Cl\frac{37}{17}Cl  có năng lượng liên kết riêng là 8,5684 MeV. Biết khối lượng của nơtron là 1,008670u, khối lượng của prôton là 1,007276u và u=931MeV/c2u=931MeV/c^2  

.Khối lượng nghỉ của hạt nhân 3717Cl\frac{37}{17}Cl bằng

a)

36,956565u

b)

36,956565 MeV/c2MeV/c^2  

c)

37,287889u

d)

37,287889 MeV/c2MeV/c^2

14.

Khối lượng của hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be  là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn=1,0086um_n=1,0086u  , khối lượng của prôtôn là mp=1,0072um_p=1,0072u  và 1u=931Mev/c21u=931Mev/c^2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 104Be\frac{10}{4}Be

a)

6,4332MeV

b)

0,6433 MeV

c)

64,3321 MeV

d)

6,4332 MeV

15.

Biết khối lượng của các hạt là mn=939,6 MeV/c2m_n=939,6\ MeV/c^2 ; mp=938,3 MeV/c2m_p=938,3\ MeV/c^2 ; me=0,512 MeV/c2m_e=0,512\ MeV/c^2 .  Khối lượng nghỉ của nguyên tử 126C\frac{12}{6}C  là 12u. Cho u=931,5 MeV/c2u=931,5\ MeV/c^2  Năng lượng liên kết

riêng của hạt nhân 126C\frac{12}{6}C

a)

7,6 MeV/nuclon

b)

7,7 MeV/nuclon

c)

7,8 MeV/nuclon

d)

7,9 MeV/nuclon

16.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có là năng lượng liên kết riêng lần lượt là 5.105 eV5.10^5\ eV ; 6MeV; 7.1013J7.10^{-13}J  . Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tăng dần mức độ bền vững

a)

X, Z, Y.

b)

Z, Y, X.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, Z, X.

17.

Hạt nhân hêli (42He)\left(\frac{4}{2}He\right)  có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (73Li)\left(\frac{7}{3}Li\right)  có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơteri (21D)\left(\frac{2}{1}D\right)  có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.

a)

liti, hêli, đơteri.

b)

đơteri, hêli, liti.

c)

hêli, liti, đơteri.

d)

đơteri, liti, hêli.

18.

Cho biết mFe=55,927um_{Fe}=55,927u ; mn=13,9992um_n=13,9992u ; mU=238,0002um_U=238,0002u ; mn=1,0087um_n=1,0087u ; mp=1,0073um_p=1,0073u . Sắp xếp các hạt nhân sau: 5626Fe\frac{56}{26}Fe ; 147N\frac{14}{7}N ; 23892U\frac{238}{92}U  theo thứ tự có độ bền vững tăng dần:

a)

147N\frac{14}{7}N ; 23892U\frac{238}{92}U ; 5626Fe\frac{56}{26}Fe

b)

5626Fe\frac{56}{26}Fe ; 147N\frac{14}{7}N ; 23892U\frac{238}{92}U

c)

5626Fe\frac{56}{26}Fe ; 23892U\frac{238}{92}U ; 147N\frac{14}{7}N

d)

147N\frac{14}{7}N ; 5626Fe\frac{56}{26}Fe ; 23892U\frac{238}{92}U

19.

Cho ba hạt nhân 42He\frac{4}{2}He ; 13933I\frac{139}{33}I ; 23892U\frac{238}{92}U  Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượng notron là 1,0087u. Thứ tự giảm dần tính bền vững của ba hạt nhân này là có khối lượng tương ứng là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u.

a)

42He\frac{4}{2}He ; 13933I\frac{139}{33}I ; 23892U\frac{238}{92}U

b)

23892U\frac{238}{92}U ; 13933I\frac{139}{33}I ; 42He\frac{4}{2}He

c)

23892U\frac{238}{92}U ; 42He\frac{4}{2}He ; 13933I\frac{139}{33}I

d)

13933I\frac{139}{33}I ; 42He\frac{4}{2}He ; 23892U\frac{238}{92}U

20.

Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử:

a)

 hạt nhân tích điện dương 

b)

 điện tích proton bằng điện tích electron 

c)

notron không mang điện 

d)

nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0  

21.

Cho Đồng vị hạt nhân 6027Co. Gọi e là điện tích nguyên tố. Điện tích của hạt nhân 6027Co là 

a)

60e

b)

-60e

c)

27e

d)

-27

22.

Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử: 

a)

Bán kính hạt nhân gần bằng bán kính nguyên tử. 

b)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron. 

c)

Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân. 

d)

Khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử. 

23.

Chọn câu đúng  

a)

Trong ion đơn nguyên tử, số proton bằng số electron. 

b)

Trong hạt nhân nguyên tử, số proton phải bằng số nơtron. 

c)

Lực hạt nhân là lực liên giữa các nuclon có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử.

d)

 Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng hoặc khác số nơtron. 

24.

Phát biểu nào là sai?  

a)

Các đồng vị phóng xạ đều không bền.  

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.  

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

d)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn. 

25.

Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng 

a)

 số proton

b)

số nơtron

c)

nuclon

d)

khối lượng 

26.

Chọn câu trả lời sai: 

a)

Đơtơri kết hợp với Oxi thành nước nặng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử.

b)

 Hầu hết các nguyên tố là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

c)

 Hạt nhân Hidrô có ba đồng vị. 

d)

 Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cácbon. 

27.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nhân X có trong m (gam) bằng

a)

mNAA\frac{mN_A}{A}  

b)

mNAmN_A  

c)

ANAm\frac{AN_A}{m}  

d)

mANAmAN_A  

28.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nuclon có trong m(gam) hạt nhân AZ X

a)

mNAA\frac{mN_A}{A}  

b)

mNAmN_A  

c)

ANAm\frac{AN_A}{m}  

d)

mANAmAN_A  

29.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt proton có trong m(gam) hạt nhân AZ X

a)

mNA ZA\frac{mN_A\ Z}{A}  

b)

mNAZmN_AZ  

c)

ANAZm \frac{AN_AZ}{m}\  

d)

mANAZmAN_AZ  

30.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nơtron có trong m(gam) hạt nhân AZ X

a)

mNA (AZ)A\frac{mN_A\ \left(A-Z\right)}{A}  

b)

mNA(AZ)mN_A\left(A-Z\right)  

c)

ANA(AZ)m \frac{AN_A\left(A-Z\right)}{m}\  

d)

mANA(AZ)mAN_A\left(A-Z\right)  

31.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nuclon có trong n(mol) hạt nhân AZ X

a)

nNAA\frac{nN_A}{A}  

b)

nNAnN_A  

c)

ANAn\frac{AN_A}{n}  

d)

nANAnAN_A  

32.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt proton có trong n(mol) hạt nhân AZ X

a)

nNAZA\frac{nN_AZ}{A}  

b)

  nNAZnN_AZ  

c)

ANAn\frac{AN_A}{n}  

d)

nANAnAN_A  

33.

Cho hạt nhân AZ X. Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nơtron có trong n(mol) hạt nhân AZ X là

a)

nNA (AZ)A\frac{nN_A\ \left(A-Z\right)}{A}  

b)

nNA(AZ)nN_A\left(A-Z\right)  

c)

ANA(AZ)n \frac{AN_A\left(A-Z\right)}{n}\  

d)

 nANA(AZ)\ nAN_A\left(A-Z\right)  

34.

 Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol6,02.10^{23}mol  -1.Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nhân 42He là

a)

6,02.10236,02.10^{23}  (notron) 

b)

  3,01.10233,01.10^{23}  (mol)

c)

12,04.102312,04.10^{23}  (notron) 

d)

  1,505.10231,505.10^{23}  (notron) 

35.

Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol6,02.10^{23}mol  -1.Số proton có trong 12g nguyên tử hạt nhân 2411 Na là: 

a)

11,33.102311,33.10^{23}  (proton) 

b)

11.1023(proton)11.10^{23}(proton)  

c)

33,11.1023(proton)33,11.10^{23}(proton)  

d)

33.102333.10^{23}  (proton) 

36.

So với hạt nhân 4018 Ar, hạt nhân 104 Be có ít hơn 

a)

 16 nơtrôn và 14 prôtôn. 

b)

30 nơtrôn và 14 prôtôn 

c)

16 nơtrôn và 22 prôtôn. 

d)

30 nơtrôn và 22 prôtôn. 

37.

Lực hạt nhân là 

a)

lực hút giữa các nuclon

b)

lực tương tác tĩnh điện giữa các nuclon 

c)

 lực tác dụng trong phạm vi nguyên tử

d)

lực hấp dẫn giữa các nuclon 

38.

Lực hạt nhân là 

a)

 phụ thuộc điện tích 

b)

cùng bản chất với lực điện  

c)

 cùng bản chất với lực hấp dẫn 

d)

 tác dụng trong phạm vi hạt nhân 

39.

 Gọi m , mp,mn,nxm_p,m_n,n_x  Xlần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân AZ X. Độ hụt  khối khi các nulcon ghép lại tạo thành hạt nhân AZ X là Δm được tính bằng biểu thức 

a)

Δ=Zmp+(AZ)mnmxΔ=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_x  

b)

Δ=Zmp+(AZ)mn+mxΔ=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+m_x  

c)

Δ=Zmp+(AZ)mnAmxΔ=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-Am_x  

d)

Δ=Zmp+(AZ)mn+AmxΔ=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+Am_x