wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa ki 2 ly 9

Total questions: 44

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm hao phí trên đường dây truyền tải điện người ta thường dùng cách nào là tối ưu nhất?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Sử dụng dây có tiết diện lớn.

2.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

3.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

5.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 300

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

6.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r = i

b)

r > i.

c)

r < i

d)

2r = i

7.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

8.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

9.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

10.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới song song với trục chính.

c)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

d)

Tia tới bất kì.

12.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

13.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

14.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

15.

Với thấu kính, kí hiệu F là gì?

a)

Quang tâm của thấu kính

b)

Tiêu điểm của thấu kính

c)

Tiêu cự của thấu kính

d)

Trục chính của thấu kính

16.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng :

a)

Cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều với vật.

c)

Ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ngược chiều với vật.

17.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

18.
Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?
a)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
b)
B. Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
19.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

20.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

21.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Đang tăng mà chuyển sang giảm.

b)

Đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.

d)

Luân phiên tăng giảm.

22.

Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:

a)

chiều của đường sức từ.

b)

chiều của dòng điện.

c)

chiều của lực điện từ.

d)

chiều của cực Nam, Bắc địa lí.

23.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

24.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

A: ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

B: ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

C: ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

D: ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

25.

[NB] Máy phát điện xoay chiều gồm có các bộ phận chính là:

a)

Ống dây điện có lõi sắt và hai vành khuyên

b)

Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét

c)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

d)

Cuộn dây dẫn và nam châm

26.

[VD] Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây có điện trở 10Ω.Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây tải điện là 110kV.Công suất hoa phí trên đường dây là

a)

82,64W

b)

826,4W

c)

9,1W

d)

1100W

27.

[VD] HỆ thống mạng điện tại các hộ gia đình đang dùng là

a)

Dòng điện xoay chiều

b)

dòng điện 1 chiều

c)

dòng điện đa chiều

d)

dòng điện ổn định

28.

[NB] Khi truyền tải 1 công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào 2 đầu đường dây một hiệu điện thế U , công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt là

a)

Php = P2 RU2\frac{P^{2\ }R}{U^2}  

b)

Php = P2RU\frac{P^2R}{U}  

c)

Php = U2RP2\frac{U^2R}{P^2}  

d)

Php = PR2U2\frac{PR^2}{U^2}  

29.

[NB]Máy biến thế là thiết bị

a)

Giữ cường độ dòng điện ko đổi

b)

Biến đổi cường độ dòng điện ko đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Giữ hiệu điện thế ko đổi

30.

[VD] Hiệu điện thế giữa 2 đầu dây cuooncj sơ cấp và cuộn thứ cấp của 1 máy biến thế lần lượt là 220V và 12V , nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp:

a)

24 vòng

b)

240 vòng

c)

6 vòng

d)

60 vòng

31.

[VD] Trên 1 đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hđt 100000V . phải dùng hđt ở hai đầu đường dây này là bao nhiêu để công suất hao phí vì tỏa nhiệt giảm đi 2 lần?

a)

200000V

b)

400000V

c)

141000V

d)

50000V

32.

[TH]Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính hội tụ bằng

a)

1 nửa tiêu cự của thấu kính

b)

Tiêu cự của thấu kính

c)

4 lần tiêu cự của thấu kính

d)

2 lần tiêu cự của thấu kính

33.

[TH] Đặt 1 vật sáng trc thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng lớn hơn 2 lần tiêu cự. ảnh của một vật tạo bởi thấu kính có tính chất nào sau đây:

a)

Ảnh ảo, cùng chiều lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều bằng vật

34.

[VD]1 thấu kính hội tụ có tiêu cự f=20cm. một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là:

a)

Ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

b)

Ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật

c)

Ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật

d)

Ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật

35.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

36.

Máy phát điện xoay chiều cho hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1200V. Muốn tải điện đi cần tăng hiệu điện thế lên 6000V. Công suất hao phí sẽ:

a)

Giảm 25 lần

b)

Tăng 25 lần

c)

Giảm 5 lần

d)

Tăng 5 lần

37.

Để giảm hao phí trên đường dây truyền tải điện người ta thường dùng cách nào là tối ưu nhất?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Sử dụng dây có tiết diện lớn.

38.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

39.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

11,25 cm.

b)

0,08 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.


40.

Đặt vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm , ta thu được ảnh thật có chiều cao bằng vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính nhận giá trị nào sau đây?

a)

40cm

b)

30cm

c)

20cm

d)

10cm

41.

Để truyền đi cùng một công suất điện , nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không tăng không giảm

42.

Khi tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

a)

giảm 50 lần

b)

tăng 50 lần

c)

tăng 2500 lần

d)

giảm 2500 lần

43.

Một vật AB cao 2cm đặt trước một thấu kính hội tụ, vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự 20cm. Hãy xác định vị trí và kích thước của ảnh khi vật đặt cách thấu kính một khoảng là 60cm.

a)

OA' = 60 cm, A'B' = 2cm

b)

OA' = 40 cm, A'B' = 3cm

c)

OA' = 30 cm, A'B' = 1cm

d)

OA' = 20 cm, A'B' = 0,5 cm

44.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ

cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính

là :

a)

40cm

b)

16cm

c)

20cm

d)

25cm