Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 11A6 (ct)

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

2.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

3.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

4.

suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho: và công thức là

a)

Khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

b)

E= A/ q (V)

c)

Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

E = Q/A (V)

e)

Khả năng thực hiện công của nguồn điện

5.

Công suất tỏa nhiệt là công suất tỏa ra ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua. Đại lượng này DẶC TRƯNG cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn.

a)

P = A/t = U×I

b)

Png = Ang/t = E×I

c)

P = R×I² = U²/R

d)

P = Q/t= U×I²

6.

Cường độ độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có điện trở R.

a)

U= Ed

b)

I =U/R

c)

U=I/R

d)

R=I/U

7.

Công của nguồn điện bằng điện năng Tiêu Thụ trong TOÀN MẠCH

a)

F=IqI.E

b)

Ang = EIt

c)

Ang= UIt

d)

Png = Et

8.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

A=UItA=UIt

b)

A=UIA=UI

c)

A=URtA=URt

d)

A=U2RA=\frac{U^2}{R}

9.

Công thức mô tả định luật Cu-lông

a)

F=k ∣q1q2 ∣rF=k\ \frac{\left|q_1q_2\ \right|}{r}

b)

F=k q1q2rF=k\ \frac{q_1q_2}{r}

c)

F=k ∣q1 q2∣r2F=k\ \frac{\left|q_{1\ }q_2\right|}{r^2}

d)

F= k q1 q2r2F=\ k\ \frac{q_{1\ }q_2}{r^2}

10.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=UItP=UIt

b)

P=UIP=UI

c)

P=RI2tP=RI^2t

d)

P=U2IP=\frac{U^2}{I}

11.

Câu 21: Giữa hai bản của một tụ điện phẳng cách nhau một khoảng cách d có điện trường đều với cường độ điện trường E. Điện áp giữa hai bản của tụ điện là:

a)

A. Ed

b)

B. Ed2

c)

C. E/d

d)

D. d/E

12.

Câu 16: Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn:

a)

A. qE

b)

B. q + E

c)

C. q/E

d)

D. E/q

13.

Câu 9: Cho ba điện trở R giống hệt nhau được mắc nối tiếp vào một nguồn điện. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

a)

A. 5R

b)

B. 2R

c)

C. 3R

d)

D. 4R

14.

Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy   qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R không thể tính bằng?

a)

A. P = U2/R 

b)

P = RI2 

c)

P = U.I 

d)

P = U.I2

15.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

16.

Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động E và

a)

điện trở ngoài R

b)

công của nguồn điện A

c)

điện trở trong r

d)

cường độ dòng điện I

17.

Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều điện trường từ cực âm đến cực dương, dưới tác dụng của

a)

lực lạ

b)

lực điện

c)

lực đẩy

d)

lực hút

18.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

19.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

20.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

21.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

22.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

23.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

24.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

25.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

26.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

27.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.∣Q∣r2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. ∣Q∣rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

28.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VM−VN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VM−VN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


29.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

30.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

31.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song là:

a)

U = qd

b)

U = q.E.d.                 

c)

U = E.q.

d)

U = E.d. 

32.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

33.

Hai tụ điện có điện dung C1 =C, C2 = 2C ghép nối tiếp với nhau tạo thành bộ tụ. Điện dung của bộ tụ có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

34.

Ba tụ điện có điện dung giống nhau có điện dung C,  ghép song song với nhau tạo thành bộ tụ. Điện dung của bộ tụ có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

35.

Cho đường đặc trưng Vôn – Ampe của hai vật dẫn có điện trở R1, R2 như hình vẽ. Chọn kết luận đúng.

a)

R2 < R1.

b)

R2 > R1.

c)

không thể so sánh R1, R2.

d)

R1 = R2.