wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chương 1+ 2

Total questions: 30

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

a)

 năng lượng sóng.

b)

môi trường truyền sóng.

c)

bước sóng.

d)

tần số dao động.

2.

Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ.

b)

Mật độ phân tử.

c)

Đặc tính đàn hồi của môi trường.

d)

tần số dao động.

3.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

5.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

6.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

7.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

8.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

4 lines
10.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=2cos(10πtπ2)cmx=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  . Biên độ dao động là:

a)

A = 2  cm

b)

A = -2 cm

c)

A = 4 cm

d)

A = 10 cm

11.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

4 lines
12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

4 lines
14.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

15.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Trong 1 giây vật thực hiện được số dao động toàn phần là:

a)

5

b)

10

c)

2

d)

0,5

16.

Cho vật dao động có đồ thị như hình vẽ. Nhận định nào không đúng

a)

Biên độ 4 cm

b)

Chu kì 2 giây

c)

Pha ban đầu là π/2 rad

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.

b)

A = 5 cm và φ = – π/6 rad.

c)

A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.

d)

A = 5 cm và φ = π/3 rad.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s).

4 lines
19.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Độ dài quỹ đạo dao động là

4 lines
20.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Pha dao động là

a)

10πt – π

b)

10π

c)

– π

d)

π

21.

một chất điểm giao động điều hòa trên trục ox có phương trình x = 8cos(πt + π/2) cm. pha dao động của chất điểm khi t = 1s là

4 lines
22.

một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k , một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi khối lượng m . con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

c)

tỉ lệ với binh phương chu kì dao động

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

23.

tại nơi có g= 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m , đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad . ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

4 lines
24.

một con lắc lò xo đang dao động điều hòa ,lực kéo về tá dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


4 lines
26.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

27.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

28.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

10g

b)

12,5g

c)

5g

d)

7,5g

29.

Câu 1    Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

1s

b)

0,5

c)

2,2

d)

2

30.

Câu 5. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt+θ)x\ =\ A\cos\left(\omega t+\theta\right)  Gia tốc cực đại amax\left|a_{\max}\right| của vật là?

a)

amax=ω2.A\left|a_{\max}\right|=\omega^2.A

b)

amax=ω.A\left|a_{\max}\right|=\omega.A

c)

amax=ω2.A\left|a_{\max}\right|=-\omega^2.A

d)

amax=ω.A\left|a_{\max}\right|=-\omega.A