Font size
WorksheetsKiểm tra chương 1+ 2
Total questions: 30
Worksheet time: 41mins
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
năng lượng sóng.
môi trường truyền sóng.
bước sóng.
tần số dao động.
Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào
Nhiệt độ.
Mật độ phân tử.
Đặc tính đàn hồi của môi trường.
tần số dao động.
Sóng cơ là
dao động lan truyền trong một môi trường.
dao động của mọi điểm trong một môi trường.
một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?
Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không
Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.
Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc
Năng lượng sóng
Tần số dao động
Môi trường truyền sóng
Bước sóng
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.
Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20rad/s.
10rad/s.
5rad/s.
15rad/s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(10πt−2π)cm . Biên độ dao động là:
A = 2 cm
A = -2 cm
A = 4 cm
A = 10 cm
Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật
0,1 s.
0,2 s.
0,4 s.
5 s.
Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?
Luôn hướng về vị trí cân bằng
Luôn hướng ra biên
Độ lớn không đổi
Độ lớn tăng đều theo thời gian.
Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Trong 1 giây vật thực hiện được số dao động toàn phần là:
5
10
2
0,5
Cho vật dao động có đồ thị như hình vẽ. Nhận định nào không đúng
Biên độ 4 cm
Chu kì 2 giây
Pha ban đầu là π/2 rad
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.
A = 5 cm và φ = – π/6 rad.
A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.
A = 5 cm và φ = π/3 rad.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s).
Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Độ dài quỹ đạo dao động là
Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Pha dao động là
10πt – π
10π
– π
π
một chất điểm giao động điều hòa trên trục ox có phương trình x = 8cos(πt + π/2) cm. pha dao động của chất điểm khi t = 1s là
một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k , một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi khối lượng m . con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
tỉ lệ với binh phương chu kì dao động
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
tại nơi có g= 9,8 m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m , đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad . ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
một con lắc lò xo đang dao động điều hòa ,lực kéo về tá dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với
độ lớn vận tốc của vật
độ lớn li độ của vật
biên độ dao động của con lắc
chiều dài lò xo của con lắc
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt − 3π)cm . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng .
x = 8 cos(2πt +6π)cm Chu kỳ dao động của vật là
0,5s
2s
1s
4s
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.
Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là
10g
12,5g
5g
7,5g
Câu 1
Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động
điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2=10 . Chu kì dao động của con lắc là:
1s
0,5
2,2
2
Câu 5. Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt+θ) Gia tốc cực đại ∣amax∣ của vật là?
∣amax∣=ω2.A
∣amax∣=ω.A
∣amax∣=−ω2.A
∣amax∣=−ω.A
