wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Quang hình 9

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0.

b)

góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

2.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

3.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì

a)

r < i.

b)

r > i.

c)

r = i.

d)

2r = i.

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

A. Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

B. Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

C. Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

D. Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

5.

Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì

a)

Góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i.

b)

Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

c)

Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.

d)

Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng.

6.

Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

c)

Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00.

d)

Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 450

7.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

8.

Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

a)

Thuỷ tinh trong

b)

Nhựa trong.

c)

Nước.

d)

Nhôm

9.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm:

a)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

b)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

10.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’:

a)

là ảnh ảo .

b)

ngược chiều với vật.

c)

nhỏ hơn vật.

d)

vuông góc với vật.

11.

Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

12.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

13.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn:

a)

OA < f

b)

OA > 2f

c)

OA = f.

d)

OA = 2f

14.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì:

a)

ảnh A’B’là ảnh ảo

b)

vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính.

c)

vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

d)

vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính.

15.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

16.

Khoảng cực cận của mắt lão

a)

A. bằng khoảng cực cận của mắt cận.

b)

B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận.

c)

C. lớn hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

d)

D. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt tốt.

17.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

18.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

19.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

20.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi tiêu cự của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6,25cm

21.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

22.

Thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

a)
b)
c)
d)
23.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính?

a)

8cm.

b)

6cm.

c)

48cm.

d)

32cm.

24.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA = f/2 cho ảnh A’B’. Ảnh A’B’ có đặc điểm?

a)

là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.

b)

à ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.

c)

là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật.

d)

là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật.

25.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm. Một vật thật AB cách thấu kính 60cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 60cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 30cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 60cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 15cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.