wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động cơ và dao động điều hòa (Lớp 11)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Dao động của người nằm trên võng khi võng đu đưa.

b)

Dao động của cánh cửa khi bị đẩy.

c)

Dao động của cành cây khi có gió thổi.

d)

Dao động của con lắc lò xo (bỏ qua ma sát).

2.

Dao động nào sau đây là dao động tuần hoàn?

a)

Dao động của dây đàn ghita.

b)

Dao động của con lắc đơn trong điều kiện không có lực cản.

c)

Dao động của âm thoa.

d)

Dao động của quả lắc đồng hồ.

3.

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật

a)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

b)

là một hàm bậc hai của thời gian.

c)

là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

d)

là một hàm tan của thời gian.

4.

Biên độ dao động là

a)

độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí cân bằng.

c)

độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí biên.

d)

độ dịch chuyển cực tiểu của vật tính từ vị trí biên.

5.

Li độ dao động là

a)

độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

độ dịch chuyển tính từ vị trí cân bằng đến vị trí biên.

c)

độ dịch chuyển tính từ vị trí biên đến vị trí của vật tại thời điểm t.

d)

độ dịch chuyển tính từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.

6.

Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động điều hòa là

a)

thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

b)

thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

c)

thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

d)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.

7.

Tần số dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

số lần vật dao động đến vị trí cân bằng trong một đơn vị thời gian.

c)

số lần vật dao động đến biên trong một đơn vị thời gian.

d)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

8.

Chu kì dao động của một chất điểm dao động điều hòa là TT thì tần số góc của chất điểm đó là

a)

1T\dfrac{1}{T}

b)

2πT\dfrac{2\pi}{\sqrt{T}}

c)

2πT\dfrac{2\pi}{T}

d)

1T\dfrac{1}{\sqrt{T}}

9.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos ⁣(2πtπ6)x=2\cos\!\left(2\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0,25t=0{,}25 s là

a)

1 cm

b)

1,5 cm

c)

0,5 cm

d)

-1 cm

10.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω\omega thì gia tốc aa và li độ xx liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a=ωxa=\omega x

b)

a=ωxa=-\omega x

c)

a=ω2xa=\omega^{2}x

d)

a=ω2xa=-\omega^{2}x

11.

Một vật dao động điều hòa có li độ xx theo thời gian ttx=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) ( A,ωA,\,\omega có giá trị dương). Phương trình vận tốc vv của vật theo thời gian tt

a)

v=ωAcos ⁣(ωt+φπ2)v=\omega A\cos\!\left(\omega t+\varphi-\dfrac{\pi}{2}\right)

b)

v=ωAcos(ωt+φ)v=\omega A\cos(\omega t+\varphi)

c)

v=ωAsin(ωt+φ)v=\omega A\sin(\omega t+\varphi)

d)

v=ωAsin(ωt+φ)v=-\omega A\sin(\omega t+\varphi)

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Đồ thị li độ của vật theo thời gian có dạng

a)

hình sin.

b)

đường tròn.

c)

đường thẳng.

d)

đường elip.

13.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số f của dao động là

a)

0,4 Hz

b)

10 Hz

c)

5 Hz

d)

2,5 Hz

14.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/4\pi/4

b)

π/3\pi/3

c)

π/4-\pi/4

d)

π/6-\pi/6

15.

Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

-10 cm

d)

-20 cm

16.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là

a)

5π5\pi Hz

b)

10π10\pi Hz

c)

5 Hz

d)

0,2 Hz

17.

Hai dao động điều hòa có đồ thị như hình bên. Hai dao động có độ lệch pha là

a)

π\pi (rad)

b)

2π2\pi (rad)

c)

π/2\pi/2 (rad)

d)

π/4\pi/4 (rad)

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi) . Độ dịch chuyển của vật so với vị trí ban đầu được tính theo biểu thức nào sau đây

a)

d = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi)

b)

d = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi) + AcosφA\cos\varphi

c)

d = AcosφA\cos\varphi

d)

d = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi)AcosφA\cos\varphi

19.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi) . Vận tốc tức thời của vật được tính bằng phương trình

a)

v = ω2Acos(ωt+φ)\omega^2 A\cos(\omega t + \varphi)

b)

v = ωAsin(ωt+φ)\omega A\sin(\omega t + \varphi)

c)

v = − ω2Acos(ωt+φ)\omega^2 A\cos(\omega t + \varphi)

d)

v = − ωAsin(ωt+φ)\omega A\sin(\omega t + \varphi)

20.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt+φ)A\cos(\omega t + \varphi) . Phương trình gia tốc của vật là

a)

a = Aω2cos(ωt+φ)A\omega^2\cos(\omega t + \varphi)

b)

a = Aω2sin(ωt+φ)A\omega^2\sin(\omega t + \varphi)

c)

a = − Aω2cos(ωt+φ)A\omega^2\cos(\omega t + \varphi)

d)

a = − Aω2sin(ωt+φ)A\omega^2\sin(\omega t + \varphi)

21.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

sớm pha π/4\pi/4 so với li độ

c)

ngược pha với li độ

d)

sớm pha π/2\pi/2 so với li độ

22.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng của chất điểm giảm

b)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

c)

độ lớn li độ của chất điểm tăng

d)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

23.

Động năng cực đại được xác định bởi công thức:

(a)  

24.

Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của

A. dao động điều hòa. B. dao động duy trì.   

C. dao động cưỡng bức.            D. dao động tắt dần.

(a)  

25.

Dao động cưỡng bức là dao động

 

a)

duy trì để cho biên độ không đổi nhờ được một nguồn năng lượng dự trữ bên trong hệ.  

b)

khi hệ chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.   

d)

có cơ năng giảm dần theo thời gian.

26.

Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?

.

a)

Hộp đàn của các đàn ghi – ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.

b)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.

c)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.

d)

Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.

27.

Hiện tượng khi ánh sáng truyền qua một mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt, tia sáng bị đổi hướng đột ngột ở mặt phân cách gọi là

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Hiện tượng tán xạ ánh sáng.

c)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

28.

Vì sao khi hướng bộ điều khiển từ xa vào bức tường đối diện tivi mà không hướng trực tiếp về phía tivi, ta vẫn có thể điều khiển được tivi vì

a)

sóng điện từ bị phản xạ khi gặp bức tường.

b)

sóng điện từ bị khúc xạ khi gặp bức tường.

c)

sóng điện từ bị nhiễu xạ khi gặp bức tường.  

d)

sóng điện từ bị tán sắc khi gặp bức tường.

29.

Gọi  vr; vl ; vk  lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng

(a)  

30.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.