NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 4
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1: Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:
Nhiệt năng
Quang năng
Điện năng
Khối lượng
Câu 2: Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:
Jun (J)
Oát (W)
Niuton (N)
Ampe (A)
Câu 3: Chọn đáp án đúng. Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi
cùng hướng chuyển động của vật.
có tác dụng cản trở chuyển động của vật.
hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900
vuông góc với hướng chuyển động của vật
Câu 4: Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:
A=F.s.tanα
A=F.S.cosα
A= F.S.cotα
A =F.S.sinα
Câu 5: Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 104 N, thì thực hiện công A = 106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng
250 m.
100 m.
150 m.
50 m.
Câu 6: Một vật có khối lượng m = 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Độ cao h thả vật là
10
20
30
40
Câu 7: Một vật có trọng lượng P = 100 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Thời gian vật rơi đến khi chạm đất là
2 s
3 s
4 s
5 s
Câu 8: Một vật có trọng lượng P = 30 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 600 J. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản không khí. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
20 m/s
30 m/s
40 m/s
50 m/s
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng
Thương số của công và lực tác dụng.
Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
Tích của công và thời gian thực hiện công.
Câu 10: Đơn vị của công suất là
N.s.
kg.s/m
J.m
W.
Câu 11: Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?
P=tA
P=At
P=A.t
P= a.t2
Câu 12: Một xe tải có công suất của động cơ là P = 2.104 W đang chạy trên đường với tốc độ v = 20 m/s. Lực kéo của động cơ lúc đó là
1000 N
10 000 N
400 000 N
4000 N
Câu 13: Để nâng một hòn đá có trọng lượng P = 50 N chuyển động đều lên độ cao h = 10 m trong khoảng thời gian t = 2s thì cần một thiết bị có công suất là
2,5W.
25 W
250W.
2,5kW
Câu 14: Một vật khối lượng m = 2 kg rơi tự do từ độ cao h = 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian t = 1,2 s là
230,5 W
250 W
180,5 W
115,25 W
Câu 15: Động năng là dạng năng lượng do vật:
Chuyển động mà có.
Nhận được từ vật khác mà có.
Đứng yên mà có.
Va chạm mà có.
Câu 16: Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:
Công của lực ma sát tác dụng lên vật.
Công của lực thế tác dụng lên vật.
Công của trọng lực tác dụng lên vật.
Công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 17: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp ba và khối lượng không đổi thì động năng của vật
tăng 3 lần
giảm 3 lần
tăng 9 lần
giảm 9 lần
Câu 18: Một vật nằm yên, có thể có:
Vận tốc.
Động lượng
Động năng
Thế năng
Câu 19: Đơn vị thế năng là:
kg.m/s.
kg.m.s
N.s
J
Câu 20: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Gốc thế năng tại mặt đất. Trong quá trình chuyển động của vật thì:
thế năng của vật giảm, động năng giảm.
thế năng của vật giảm, động năng tăng.
thế năng của vật tăng, động năng tăng.
thế năng của vật tăng, động năng giảm.
Câu 21: Động năng Wđ của một vật có khối lượng m đang di chuyển với vận tốc v được xác định bằng công thức
Wđ=2m.v
Wđ=2m2.v
Wđ=2m.v2
Wđ=m.v
Câu 22: Một vật có khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt
m.g.h
2m.g.h
2m.g.h2
2.m.g.h
Câu 23: Một viên đạn khối lượng m = 100 g rời khỏi nòng súng với vận tốc v = 200 m/s. Động năng của viên đạn là:
10 J.
2000 J.
2.106 J
4000 J
Câu 24: Một vật khối lượng m = 1 kg có thế năng Wt = 1 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
0,102 m
1,0 m
9,8 m
32 m
Câu 25: Một ô tô có khối lượng m = 1000 kg đang chuyển động thẳng đều. Trong thời gian t = 4 h xe đi được quãng đường s = 43200 m. Động năng của ô tô này bằng
2880 J
1400 J
4500 J
7200 J
Câu 26: Một vật có khối lượng m = 2 kg khi nằm tại vị trí có độ cao h1 = 50 m so với mặt đất. Thả tự do cho vật rơi xuống vị trí h2, tại đó thế năng của vật là Wt2= 720 J. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và g = 10 m/s2. Quãng đường mà vật đã rơi là:
5 m
8 m
10 m
14 m
Câu 27: Cơ năng là đại lượng:
Vô hướng, luôn dương.
Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.
Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Câu 28: Chọn phát biểu đúng. Cơ năng của một vật là
Tổng của động năng và thế năng.
Hiệu của động năng và thế năng.
Tích của động năng và thế năng.
Thương của động năng và thế năng.
Câu 29: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình chuyển động của vật thì
Thế năng luôn giảm.
Cơ năng cực đại tại N.
Cơ năng không đổi.
Động năng luôn tăng.
Câu 30: Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v và ở độ cao h :
W = m.g.h
W = m.g.h +21.m.v2
W =21.m.v2
W = m.g.v
Câu 31: Từ điểm M có độ cao h = 1 m so với mặt đất, người ta ném lên một vật với vận tốc đầu v = 2 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Biết khối lượng của vật m = 2 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?
12 J
28 J
24 J
18 J
Câu 32. Một hòn bi khối lượng m = 2 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 6 m/s từ độ cao h = 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại mà hòn bi lên được xấp xỉ là
4,2 m
3,6 m
5,8 m
3,2 m
Câu 33. Chọn đáp án đúng. Hiệu suất càng thấp thì
Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
Năng lượng tiêu thụ càng lớn.
Năng lượng hao phí càng ít
