wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- LÝ 10

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
a)
điện năng thành nhiệt năng.
b)
cơ năng thành nhiệt năng.
c)
nhiệt năng thành cơ năng.
d)
điện năng thành cơ năng
2.
Câu 2: Quá trình truyền năng lượng nào dưới đây không phải là thực hiện công?
a)
Gió truyền năng lượng cho cánh quạt quay.
b)
Dùng tay đẩy cuốn sách đang nằm yên làm cho nó chuyển động.
c)
Năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.
d)
Đẩy xe hàng để nó di chuyển.
3.
Câu 3: Công suất là đại lượng được đo bằng
a)
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
d)
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động
4.
Câu 4: Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
a)
1 s.
b)
10 s.
c)
100 s.
d)
1 000 s.
5.
Câu 5: Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7 200 J.
b)
200 J.
c)
200 kJ.
d)
72 J.
6.
Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
7.
Câu 7: Cơ năng của một vật bằng
a)
hiệu của động năng và thế năng của vật.
b)
hiệu của thế năng và động năng của vật.
c)
tổng động năng và thế năng của vật
d)
tích của động năng và thế năng của vật.
8.
Câu 8: Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng
a)
không đổi.
b)
luôn tăng.
c)
luôn giảm.
d)
tăng rồi giảm.
9.
Câu 9: Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
10.
Câu 10: Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
11.
Câu 11: Một cây quạt có công suất định mức là 50 W. Khi hoạt động sản sinh ra một công suất cơ học là 40 W. Hiệu suất của quạt điện bằng
a)
10 %.
b)
80 %.
c)
90%.
d)
20%.
12.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng (p) và vận tốc (v) của một chất điểm
a)
Cùng phương, ngược chiều.
b)
Cùng phương, cùng chiều.
c)
Vuông góc với nhau.
d)
Hợp với nhau một góc
13.
Câu 13: Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
a)
9 kg.m/s.
b)
5 kg.m/s.
c)
10 kg.m/s.
d)
4,5 kg.m/s.
14.
Câu 14: Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
a)
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.
b)
Vật được ném ngang.
c)
Vật đang rơi tự do.
d)
Vật chuyển động thẳng đều.
15.
Câu 15: Một góc 1200 tương ứng với góc
a)
2,1 rad.
b)
4,2 rad.
c)
3,1 rad.
d)
12 rad.
16.
Câu 16: Một góc 1 rad tương ứng với góc
a)
53,70.
b)
57,30.
c)
31,40.
d)
10
17.
Câu 17: Vệ tinh địa tĩnh Vinasat I có chu kì quay là T = 24h. Tần số của vệ tinh này gần nhất giá trị nào sau đây?
a)
1,16.10-5 Hz.
b)
4,2.10-2 Hz.
c)
4,2.10-3 Hz.
d)
1,16.10-4 Hz.
18.
Câu 18: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
vận tốc.
b)
tần số.
c)
tốc độ.
d)
chu kì quay
19.
Câu 19: Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật di chuyển.
b)
thời gian vật chuyển động.
c)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
d)
thời gian vật đi được một vòng.
20.
Câu 20 : Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
b)
vectơ vận tốc không đổi về hướng.
c)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
d)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
21.
Câu 22: Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là
a)
hướng vào tâm quay.
b)
hướng xa tâm quay.
c)
trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát.
d)
ngược với chiều chuyển động.
22.
Câu 23: Gia tốc trong chuyển động tròn đều
a)
đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc.
b)
đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc.
c)
có phương luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
d)
tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
23.
Câu 24: Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc
a)
bằng không vì tốc độ không thay đổi.
b)
không đổi.
c)
có phương vuông góc với vectơ vận tốc và có độ lớn không đổi.
d)
có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc
24.
Câu 26: Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích.
a)
cho nước mưa thoát dễ dàng.
b)
tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng.
c)
giới hạn vận tốc của xe.
d)
tăng lực ma sát để xe không trượt.
25.
Câu 27: Một vật khối lượng m = 150 g đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
a)
0,13 N.
b)
0,2 N.
c)
1,0 N.
d)
0,4 N.
26.
Câu 28: Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng nén?
a)
Dây treo đèn trên trần nhà.
b)
Ghế đệm khi có người ngồi.
c)
Kéo vòng dây cao su.
d)
Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
27.
Câu 29: Biến dạng nào sau đây gọi là biến dạng kéo?
a)
Ép quả bóng cao su vào bức tường.
b)
Ghế đệm khi có người ngồi.
c)
Cột chịu lực trong tòa nhà.
d)
Kéo hai đầu lò xo theo trục của nó.
28.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?
a)
Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b)
Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.
c)
Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.
d)
Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.
29.
Câu 32: Một vật có khối lượng 200 g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là 20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Độ cứng của lò xo này là
a)
200 N/m.
b)
150 N/m.
c)
100 N/m.
d)
50 N/m.