wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA NGÀY 8/4 LỚP 12A2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

2.

Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=120\sqrt{2}\cos100\pi t\left(V\right) . Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

b)

120 V  

c)

100 V   

d)

100π V

3.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

d)

chân không

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = -ωAsin(ωt + φ)

b)

v = -ωAcos(ωt + φ)

c)

v = -ω2Asin(ωt + φ)

d)

v = -ωA2cos(ωt + φ)

5.

Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

a)

tia α

b)

tia tử ngoại

c)

tia hồng ngoại

d)

tia X

6.

Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

a)

Hệ tán sắc

b)

Phần cảm

c)

Mạch tách sóng

d)

Phần ứng

7.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

L = 2lg II0\frac{I}{I_0}

b)

L = 2lg I0I\frac{I_0}{I}

c)

L = 10lg II0\frac{I}{I_0}

d)

L = 10lg I0I\frac{I_0}{I}

8.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

9.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0). Đại lượng ω được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện

b)

cường độ dòng điện cực đại

c)

pha của dòng điện

d)

chu kỳ của dòng điện

10.

Một hạt mang điện tích 2.10-8C chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

2.10-5N

b)

2.10-4N

c)

2.10-6N

d)

2.10-7N

11.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng -5,44.10-19J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76.10-19J thì phát ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f. Lấy h = 6,625.10-34J.s. Giá trị của f là

a)

2,46.1015Hz

b)

2,05.1015Hz

c)

4,11.1015Hz

d)

1,64.1015Hz

12.

Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

30cm

b)

40cm

c)

90cm

d)

120cm

13.

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là

a)

480cm

b)

38cm

c)

20cm

d)

16cm

14.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là

a)

2.105Hz

b)

2π.105Hz

c)

105Hz

d)

π.105Hz

15.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

50Ω

b)

20Ω

c)

10Ω

d)

30Ω

16.

Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chièu, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi K ở chốt nào sau đây

a)

chốt m

b)

chốt n

c)

chốt p

d)

chốt q

17.

Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại

a)

900nm

b)

250nm

c)

450nm

d)

600nm

18.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q = 4.10-8C di chuyển trên một đường súc, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

4.10-6J

b)

5.10-6J

c)

2.10-6J

d)

3.10-6J

19.

Đặt điện áp u=2202cos100πt(V)u=220\sqrt{2}\cos100\pi t\left(V\right)   vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos100πt(A)i=2\sqrt{2}\cos100\pi t\left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
   

a)

110W  

b)

440W      

c)

880W 

d)

220W

20.

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1Ω được nối với điện trở R = 15Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

a)

4W

b)

1W

c)

3,75W

d)

0,25W

22.

Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55µm; 0,43µm; 0,36µm; 0,3µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.1019photon. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c =3.108m/s. Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm các S1 và S2 lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là

a)

10-5C

b)

0,2.10-5C

c)

0,3.10-5C

d)

0,4.10-5C

25.

Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là  x1=3cos(10t+π2)cmx_1=3\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)cm  x2=A2cos(10t π6)cmx_2=A_2\cos\left(10t\ -\frac{\pi}{6}\right)cm   (A2 > 0, t tính bằng giây). Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là   1503 cms2150\sqrt{3}\ \frac{cm}{s^2}  . Biên độ dao động là

a)

6 cm 

b)


 323\sqrt{2}  cm

c)

 333\sqrt{3}  cm

d)

3 cm