wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11_C3_Ôn tập Lý thuyết Ktra Giữa HK 2

Total questions: 31

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho

a)

điện trường về thế năng của điện tích q đặt trong điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường tại M.

c)

lượng điện tích mà tụ có khả năng tích được.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

e)

tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

2.

Thế năng điện tại một điểm đặc trưng cho

a)

điện trường về thế năng của điện tích q đặt trong điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

c)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa 2 điểm đó.

d)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

e)

tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

3.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

điện trường về thế năng của điện tích q đặt trong điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

c)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa 2 điểm đó.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

e)

tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

4.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường đặc trưng cho

a)

điện trường về thế năng của điện tích q đặt trong điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

c)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa 2 điểm đó.

d)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một điện tích giữa 2 điểm đó.

e)

khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

5.

Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

điện trường về thế năng của điện tích q đặt trong điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng..

c)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa 2 điểm đó..

d)

khả năng thực hiện công của điện trường để dịch chuyển một điện tích giữa 2 điểm đó..

e)

khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển một đơn vị điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng..

6.

Điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bằng

a)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó.

b)

công của lực điện để dịch chuyển một điện tích q dương từ điểm đó ra xa vô cùng.

c)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một điện tích dương từ vô cực về điểm đó.

d)

công của lực điện để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó.

e)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích q dương từ điểm đó ra xa vô cùng.

7.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường được xác định bằng

a)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó.

b)

công của lực điện để dịch chuyển một điện tích q giữa hai điểm đó.

c)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa hai điểm đó.

d)

công của lực điện để dịch chuyển một đơn vị điện tích giữa hai điểm đó.

e)

công của điện trường để dịch chuyển một điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

8.

Thế năng điện của điện tích q tại một điểm trong điện trường được xác định bằng

a)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

b)

công của lực điện để dịch chuyển một điện tích q từ vô cực về điểm đó.

c)

công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ từ vô cực về điểm đó.

d)

công của lực điện để dịch chuyển một đơn vị điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

e)

công của lực điện để dịch chuyển một điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

9.

Ký hiệu của đại lượng vật lý sau:

Điện dung của tụ điện (1 chữ cái)

(a)  

10.

Ký hiệu của đại lượng vật lý sau:

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường (3 chữ cái)

(a)  

11.

Ký hiệu của đại lượng vật lý sau:

Điện thế tại điểm A trong điện trường (2 chữ cái)

(a)  

12.

Ký hiệu của đại lượng vật lý sau:

Thế năng điện của một điện tích q tại điểm A trong điện trường (2 chữ cái)

(a)  

13.

Ký hiệu của đại lượng vật lý sau:

Độ lớn cường độ điện trường (1 chữ cái)

(a)  

14.

Hãy chọn đơn vị của đại lượng sau:

Điện dung của tụ điện

a)

vôn (V).

b)

fara (F).

c)

jun (J).

d)

vôn trên mét (V/m).

e)

culông (C).

15.

Hãy chọn đơn vị của đại lượng sau:

Giá trị điện tích của 1 vật nhiễm điện

a)

vôn (V).

b)

fara (F).

c)

jun (J).

d)

vôn trên mét (V/m).

e)

culông (C).

16.

Hãy chọn đơn vị của đại lượng sau:

Đại lượng có thể cho biết độ mạnh yếu của điện trường, đặc trưng cho điện trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.

(Câu hỏi có nhiều đáp án đúng)

a)

niutơn (N).

b)

culông trên niutơn (C/N).

c)

jun (J).

d)

vôn trên mét (V/m).

e)

niutơn trên culông (N/C).

17.

Hãy chọn đơn vị của đại lượng sau:

Điện thế tại điểm M trong điện trường

a)

niutơn (N).

b)

vôn (V).

c)

jun (J).

d)

vôn trên mét (V/m).

e)

niutơn trên culông (N/C).

18.

Hãy chọn đơn vị của đại lượng sau:

Thế năng điện của một điện tích q tại điểm M trong điện trường

a)

niutơn (N).

b)

vôn (V).

c)

jun (J).

d)

vôn trên mét (V/m).

e)

niutơn trên culông (N/C).

19.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Công của lực điện tác dụng lên một điện tích q không phụ thuộc vào giá trị của điện tích q"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Công của lực điện tác dụng lên một điện tích q không phụ thuộc vào dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Một điện tích chuyển động trong một vùng không gian có điện trường đều từ A đến B theo các đường đi có hình dạng khác nhau.

Công của lực điện có giá trị nhỏ nhất khi điện tích q chuyển động trên đoạn thẳng AB"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Một điện tích chuyển động từ A đến B cố định trong một vùng không gian có điện trường đều.

Quãng đường chuyển động của điện tích q càng lớn thì công của lực điện càng lớn"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Cho một điện tích q đặt tại điểm A trong một điện trường.

Điện thế tại điểm A không phụ thuộc vào giá trị của điện tích q"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Cho một điện tích q đặt tại điểm A trong một điện trường.

Lực của điện trường tác dụng lên điện tích q có chiều và độ lớn phụ thuộc vào giá trị của điện tích q"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Cho một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường.

Vectơ cường độ điện trường tại điểm M có chiều phụ thuộc vào điện tích q"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Hai bản của tụ điện là hai vật dẫn điện đặt gần nhau và được ngăn cách nhau bằng một chất cách điện."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Điện môi là một chất cách điện"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai?

"Trên vỏ tụ điện thường ghi giá trị điện dung và hiệu điện thế tối đa mà tụ điện có thể chịu được."

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Cho 3 tụ điện C1, C2, C3 ghép thành bộ tụ như hình.

Hãy lựa chọn tất các biểu thức thể hiện đúng mối quan hệ giữa các đại lượng.

(Với C1, C2, C3, C123, U1, U2, U3, U123, Q1, Q2, Q3, Q123 lần lượt là điện dung, hiệu điện thế, điện tích của mỗi tụ điện và của cả bộ tụ)

a)

1, 3, 4, 8

b)

1, 3, 4

c)

5, 6, 7

d)

1, 3, 6

e)

4, 5, 7

31.

Cho 3 tụ điện C1, C2, C3 ghép thành bộ tụ như hình.

Hãy lựa chọn tất các biểu thức thể hiện đúng mối quan hệ giữa các đại lượng.

(Với C1, C2, C3, C123, U1, U2, U3, U123, Q1, Q2, Q3, Q123 lần lượt là điện dung, hiệu điện thế, điện tích của mỗi tụ điện và của cả bộ tụ)

a)

2, 3, 4, 8

b)

4, 6, 8

c)

1, 4, 5, 7

d)

3, 4, 8

e)

1, 2, 4, 5