wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Dao động điều hòa

Total questions: 28

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

hình chiếu của chuyển động đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

2.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox phương trình có dạng x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω và φ là các hằng số (A, ω > 0). Đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu của dao động.

b)

pha của dao động.

c)

biên độ của dao động.

d)

tần số góc của dao động.

3.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 4cos(2πt + π/3) cm. Pha dao động là

a)

π/3 rad

b)

(2πt + π/3) rad

c)

4 rad

d)

2π rad

4.

Trong dao động điều hòa, chu kỳ có đơn vị là

a)

s.

b)

Hz.

c)

rad.

d)

rad/s.

5.

Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực bằng 0 khi vật qua vị trí

a)

A) có li độ bằng 0.

b)

B) cân bằng.

c)

C) có gia tốc bằng 0.

d)

D) biên.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động là 0,5 s. Tần số góc của dao động là

a)

2 rad/s.

b)

4π rad/s.

c)

2π rad/s.

d)

π rad/s.

7.

Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc

c)

sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

Trễ pha π/2 so với vận tốc.

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ dao động bằng 5cm. Độ dài quỹ đạo chuyển động của chất điểm là

a)

40cm.

b)

5cm.

c)

10cm.

d)

20cm.

9.

Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng chu kỳ.

c)

cùng pha dao động.

d)

cùng pha ban đầu.

10.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2t)20cos(2t) cm. Lấy π2\pi^2 = 10, tốc độ của chất điểm đạt giá trị cực đại là

a)

v = -40 m/s

b)

v = 40 cm/s

12.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Biên độ dao động là

a)

2cm.

b)

-4cm.

c)

4cm.

d)

0,4cm.

13.

Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(10πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì

a)

0,1 s.

b)

15 s.

c)

0,2 s.

d)

1,0 s.

14.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì

a)

thế năng và động năng tăng

b)

thế năng và động năng giảm

c)

thế năng giảm và động năng tăng

d)

thế năng tăng và động năng giảm

15.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng:

a)

16 mJ.

b)

64 mJ.

c)

8 mJ.

d)

128 mJ.

16.

Thiết bị giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

(a)  

17.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số dao động bằng tần số lực cưỡng bức.

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

18.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có li độ giảm dần theo thời gian.

c)

có gia tốc giảm dần theo thời gian.

d)

có vận tốc giảm dần theo thời gian.

19.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) (cm, s).

a)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần là tần số.

b)

Pha ban đầu của dao động điều hòa cho biết trạng thái dao động ban đầu.

c)

Chu kì dao động của vật là 1 s.

d)

Thời điểm ban đầu của vật đang ở li độ 2 cm.

20.

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa theo phương trình 4cos(10tπ/3)4cos(10t - \pi/3) trong đó x tính bằng (cm) và t tính bằng (s). Lấy π2\pi^2 = 10, góc thế năng tại vị trí cân bằng.

a)

Tần số góc của dao động là 5Hz

b)

Pha dao động là (10t - π/3) rad.

c)

Chiều dài quỹ đạo là 4cm.

d)

Vận tốc cực đại của vật là 40 cm/s

21.

Quan sát đồ thị năng lượng thế Wt (mJ) theo x (cm) như hình vẽ. Chọn đáp án đúng.

a)

Khi thế năng cực đại, động năng của vật bằng không.

b)

Động năng của vật bằng không khi vật ở vị trí biên.

c)

Từ đồ thị ta thấy W = Wmax = 80J.

d)

Tại x = 2cm, động năng của vật: Wd = 20mJ.

22.

Một vật nặng được gắn vào một lò xo thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như hình vẽ. Chọn đáp án đúng.

a)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của hệ.

b)

Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động đạt giá trị cực đại.

c)

Khi xảy ra cộng hưởng, vật dao động có biên độ lớn nhất A = 5cm.

d)

Tần số của lực cưỡng bức khi cộng hưởng bằng 5Hz.

23.

Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 24 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?

(a)  

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + 0,5π). Tính gia tốc cực đại của vật theo đơn vị cm/s². Lấy π² = 10.

(a)  

25.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 40 cm với tần số góc 100 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là bao nhiêu? Tính theo đơn vị (J).

(a)  

26.

Biên dao động của vật được mô tả trong đồ thị li độ - thời gian là bao nhiêu m?

(a)  

27.

Tần số dao động khi xảy ra cộng hưởng gần với giá trị nào?

(a)  

28.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x=5cos(10πt+π/3)(cm). Li độ của vật khi tại thời điểm ban đầu là bao nhiêu?

(a)