wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11_Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thế năng và động năng trong dao động điều hòa?

a)

Động năng là không đổi trong suốt chuyển động điều hòa.

b)

Thế năng luôn lớn hơn năng lượng động trong dao động điều hòa.

c)

Thế năng và động năng được chuyển đổi qua lại; thế năng đạt cực đại ở các biên và động năng đạt cực đại ở vị trí cân bằng.

d)

Cả thế năng và động năng đều bằng không ở các điểm cực trị.

2.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tần số của một con lắc lò xo dao động điều hòa là

a)

khối lượng và độ cứng của lò xo.

b)

nhiệt độ của môi trường

c)

chiều dài của lò xo

d)

hệ số giảm chấn của hệ thống

3.

Pha dao động ban đầu của vật dao động điều hòa

a)

cho tổng năng lượng trong dao động điều hòa.

b)

là tốc độ tối đa trong dao động điều hòa.

c)

chỉ ra tần số dao động trong dao động điều hòa.

d)

xác định vị trí ban đầu và hướng chuyển động trong dao động điều hòa.

4.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vA\omega=\frac{v}{A}

b)

ω=Av\omega=\frac{A}{v}

c)

ω=A.v\omega=A.v

d)

ω=1A.v\omega=\frac{1}{A.v}

5.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần đều.

d)

nhanh dần.

6.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

7.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(πt)x=5\cos\left(\pi t\right)  cm

b)

x=5cos(πtπ2)x=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  cm

c)

x=5cos(πt+π2)x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  cm

d)

x=5cos(πtπ)x=5\cos\left(\pi t-\pi\right)  

8.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

9.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc của vật khi vật ở vị trí có li độ 10 cm là

a)

- 4 m/s2

b)

4 m/s2

c)

10 m/s2

d)

- 10 m/s2

10.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 9 cm, chu kỳ là 2s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị
a)

9π cm/s2.

b)

9 π 2 cm/s2.

c)

18 cm/s2.

d)

18 π 2 cm/s2.

11.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(5πt + π/4). Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ dao động là 4 cm.
b)
Tần số là 5π Hz.
c)
Pha ban đầu là π/4 rad.
d)
Chu ký là 0,4 s.
12.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là
a)
2A.
b)
A.
c)
4A.
d)
A/2.
13.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

14.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là

a)

20π 20\pi\ (cm/s)

b)

 20π -\ 20\pi\ (cm/s)

c)

10π 10\pi\ (cm/s)

d)

 10π-\ 10\pi  (cm/s)

16.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Gia tốc của vật luôn
a)
cùng pha với li độ.
b)
sớm pha hơn vận tốc 1 góc π.
c)
sớm pha hơn vận tốc 1 góc π/2.
d)
sớm pha hơn li độ 1 góc π/2.
17.
Cơ năng của một vật dao động điều hoà
a)
tỉ lệ với biên độ dao động của vật.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
c)
tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ nghịch với biên độ dao động.
18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

19.

Một vật có khối lượng 750 (g) dao động điều hòa với biên độ 4 (cm) và chu kì 2 (s). Cơ năng của vật là

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

20.

Một vật có khối lượng 100 (g) dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3 (m/s) và gia tốc cực đại là 30π (m/s2). Cơ năng của vật trong quá trình dao động là

a)

1,8 J.

b)

9 J

c)

0,9 J. 

d)

0,45 J.

21.

Cho đồ thị vận tốc – thời gian của vật có khối lượng 100 g dao động điều hoà. Động năng cực đại của vật là

a)

8.10-5 J.

b)

1,25 J.

c)

0,8 J.

d)

2.10-3 J.

22.

Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Tần số góc của dao động điều hoà là

a)

5π (rad/s).

b)

10π (rad/s)

c)

π (rad/s)

d)

2π (rad/s)

23.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

24.

Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?

a)

2,4 Hz.

b)

3,6 Hz.

c)

4,2 Hz.

d)

5,4 Hz.

25.

Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 (g), lò xo có độ cứng 48 (N/m) sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì

a)

π5\frac{\pi}{5} s.

b)

π10\frac{\pi}{10} s.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} s.

d)

120\frac{1}{20} s.