wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA VẬT LÍ 11 11A

Total questions: 20

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 100 (cm), thị kính có tiêu cự f2 = 5(cm). Khi ngắm chừng ở vô cực số bội giác của kính thiên văn là

a)

100 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

80 cm

2.

Một người cận thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10 cm đến 40 cm. Để khắc phục tật cận thị người này phải đeo sát mắt một kính phân kì có tiêu cự

a)

-50 cm

b)

- 40cm

c)

-20cm

d)

-10 cm

3.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

2

b)

1

c)

0,5

d)

3

4.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 2dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

50 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

5.

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất n = với góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r khi đó bằng:

a)

90090^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

30030^0  

6.

Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 20A chạy vào ống dây  thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

a)

0, 15 T

b)

15 T

c)

1,5 T

d)

150 T

7.

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.    

c)

giữa hai điện tích đứng yên.     

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.    

8.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song và cách đều nhau.

d)

thẳng song song.  

9.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

10.

Từ thông có đơn vị là

a)

tesla (T).

b)

jun (J).       

c)

vêbe (Wb).

d)

niutơn (N).

11.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chân không.

b)

kim cương.

c)

nước.

d)

thủy tinh.

12.

Lăng kính không thể:

a)

làm lệch đường truyền của tia sáng.                

b)

làm tán sắc ánh sáng trắng.

c)

tăng cường độ sáng của chùm sáng.   

d)

tạo một chùm sáng có chiều ngược với chùm tới.

13.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là

a)

ảnh ảo, cùng chiều so với vật. 

b)

ảnh ảo, ngược chiều so với vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều so với vật.         

d)

ảnh thật, ngược chiều so với vật.

14.

Mắt cận là mắt mà:

a)

khi điều tiết tối đa có tiêu điểm nằm sau màng lưới.

b)

độ tụ của mắt nhỏ hơn bình thường.

c)

khoảng cách từ quang tâm của mắt đến màng lưới nhỏ hơn mắt bình thường.

d)

khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

15.

Kính lúp là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.  

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.

16.

Một thanh kim loại có chiều dài 1m, mang dòng điện 5A, được đặt trong một từ trường đều có B = 0,4T hợp với đường sức từ một góc 300. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

10 N

b)

5 N

c)

1N

d)

100N

17.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,6 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

15 V

b)

10 V

c)

5 V

d)

1 V

18.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,4 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,2 A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,2 mWb

b)

0,6 mWb.

c)

0,8 mWb.   

d)

0,15 mWb

19.

Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

a)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

b)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

c)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

d)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

20.

Thủy tinh thể của mắt là

a)

con ngươi.    

b)

một lăng kính.    

c)

thấu kính phân kì.   

d)

thấu kính hội tụ.