wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi học kì II Vật Lý

Total questions: 27

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ thông đi qua vòng dây trong từ trường B\overrightarrow{B}  KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Hình dạng của vòng dây

b)

Diện tích của vòng dây

c)

Góc tạo bởi mặt dây và  B\overrightarrow{B}  

d)

Độ lớn cảm ứng từ

2.

Chọn câu SAI

a)

Từ thông là đại lượng vô hướng

b)

Từ thông là đại lượng luôn dương

c)

Từ thông là đại lượng âm

d)

Từ thông là đại lượng đại số

3.

Ứng dụng nào sau đây KHÔNG liên quan đến dòng điện Foucault

a)

Rơle điện

b)

Phanh điện tử

c)

Lõi máy biên thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

Nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường

4.

Chọn câu ĐÚNG. Định luật Lenxơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

Công

b)

Điện tích

c)

Năng lượng

d)

Động lượng

5.

Từ thông qua diện tích S bằng 0 khi

a)

Các đường sức từ vuông góc với mặt S

b)

Các đường sức từ cùng chiều với vectơ pháp tuyến

c)

Các đường sức từ ngược chiều với vectơ pháp tuyến

d)

Các đường sức từ song song với mặt S

6.

Suật điện động cảm ứng là suất điện động

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng

d)

Được sinh bởi nguồn điện hóa học

7.

Chọn câu ĐÚNG. Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T)

b)

Vêbe (Wb)

c)

Vôn (V)

d)

Henry (H)

8.

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

Điện tích của mạch

c)

Điện trở của mạch

d)

Độ lớn từ thông qua mạch

9.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nội năng

10.

Công suất của suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔϕΔle_c=\frac{\Delta\phi}{\Delta l}

b)

ec=ΔϕΔle_c=-\frac{\Delta\phi}{\Delta l}

c)

ec=ΔϕΔl\left|e_c\right|=\frac{\Delta\phi}{\Delta l}

d)

ec=ΔϕΔl\left|e_c\right|=-\frac{\Delta\phi}{\Delta l}

11.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện cảm ứng chỉ tồn tại trong mạch điện kín khi từ thông qua mạch biến thiên

b)

Dòng điện cảm ứng chỉ suất hiện trong mạch điện kín khi nó nằm yên trong từ trường

c)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp riêng của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng cama3 ứng điện từ chuung71 tỏ số đường sức từ thay đổi có thể sinh ra dòng điện

12.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Điện trở của mạch

b)

Cường độ dòng điện qua mạch

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

tiết diện dây dẫn

13.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hệ số tự cảm của ống dây

a)

Không phụ thuộc vào môi trường xung quanh

b)

Phụ thuộc vào số vòng dây của ống

c)

Đơn vị Henry (H)

d)

Phụ thuộc vào tiết diện ống dây

14.

Phát biểu nào sau đây SAI? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi dòng điện

a)

tăng nhanh

b)

có giá trị lớn

c)

giảm nhanh

d)

biến thiên

15.

Kết luận nào dưới đây là đúng

a)

Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện

b)

Độ tự cảm L có đơn vị là Vôn (V)

c)

Suất điện động tự cảm được tính bằng công thức etc

d)

Tất cả ý trên

16.

Độ lớn suất điện động tự cảm trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện

b)

tốc độ biến thiên từ thông

c)

Độ biến thiên của cường độ dòng điện

d)

độ biến thiên của từ thông

17.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

Luôn nhỏ hơn 1

b)

Luôn hơn 1

c)

= 1

d)

Lớn hơn 0

18.

Chọn câu đúng. Khi một tia sáng truyền từ môi trường từ trường 1 sang môi trường 2 thì tia khúc xạ

a)

Lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém hơn

b)

Lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn

c)

Đi xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém hơn

d)

Luôn luôn lại gần pháp tuyến

19.

Theo định nghĩa, chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ môi trường chứa tia tới là

a)

Tỉ số giữa sin của góc khúc xạ và sin của góc tới

b)

tỉ số giữa sin góc tới và sin của góc khúc xạ

c)

Tỉ số giữa độ as trong môi trường chứa tia tới và tốc độ sáng trong môi trường chứa tia khúc xạ

d)

Tất cả đều sai

20.

Chọn phát biểu SAI. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì

a)

khi tia tới vuông với mặt phân cách 2 môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới

b)

Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

c)

Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi với 2 môi trường trong suốt nhất định

d)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

21.

Chọn câu trả lời ĐÚNG? Trong hiện tượng khúc xạ as

a)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng dần

c)

Góc khúc xạ luôn hơn góc tới

d)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

22.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

Bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ với môi trường tới

b)

Luôn hơn 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ với môi trường tới

23.

Chọn câu sai khi đề cập đến định luật khúc xạ ánh sáng

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng thuộc một mặt phẳng

b)

Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ

c)

Góc khúc xạ phụ thuộc bản chất của 2 môi trường truyền sáng

d)

Tia khúc xạ ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

24.

Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng suất tỉ đối n21n_{21}  của môi trường (2) đối với môi trường (1)


a)

 n1n2\frac{n_1}{n_2}  

b)

 SinrSini\frac{Sinr}{Sini}  

c)

 n2n1\frac{n_2}{n_1}  

d)

 1n21\frac{1}{n_{21}}  

25.

Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng

b)

gương cầu

c)

thấu kính

d)

cáp quang

26.

Người ta ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo

a)

Sợi quang học

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính phân kì

d)

Gương phẳng

27.

Chọn câu sai. Hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

Là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia tới, xây ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang hơn

c)

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường kém chiết quang hơn

d)

Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn