Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11- ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK 2-2021-2022

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 với góc tới i. Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

n1 < n2 và i > igh .   

b)

n1 < n2 và i < igh .  

c)

n1 > n2 và i > igh .     

d)

n1 > n2 và i < igh.

2.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Vôn (V)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henry (H).

3.

Theo định luật Fa-ra-đây, độ lớn của suất điện động cảm ứng sẽ bằng  

a)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.  

b)

tích giữa độ biến thiên của từ thông và thời gian xảy ra biến thiên.

c)

thương số giữa bình phương của độ biến thiên từ thông và thời gian xảy ra biến thiên

d)

độ biến thiên của từ thông qua mạch kín

4.

Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự là f1f_1  , thị kính với tiêu cự là f2f_2  . Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bởi công thức

a)

G∞=δ.f1.f2.G_{\infty}=\frac{\delta.}{f_1.f_2}.  

b)

G∞=Đf.G_{\infty}=\frac{Đ}{f}.  

c)

G∞=f1f2.G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}.  

d)

$G∞=f2f1.\$G_{\infty}=\frac{f_2}{f_1}.  

5.

Từ thông gửi qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1,0 s từ thông tăng từ 0 Wb đến 2 Wb.Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

2V

b)

4V

c)

3V

d)

1,5 V

6.

Truyền một tia sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt có chiết suất  bằng 1,3 ra không khí có chiết suất bằng  với góc tới 45o45^o   . Góc khúc xạ là

a)

66o48′66^o48'  

b)

45o45^o  

c)

33o

d)

57o45'

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường sức dày ở nơi có từ trường mạnh, đường sức thưa ở nơi có từ trường yếu.

d)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

8.

Một proton có điện tích 1,6.10-19C bay vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn là 0,5T thì chịu tác dụng của một lực Lo-ren-xơ có độ lớn 4,5.10-13N. Vận tốc chuyển động của proton có độ lớn là-

a)

3.108m/s.

b)

5,625.106 m/s

c)

3,13.108m/s.

d)

6.108m/s.

9.

Cấu tạo của kính hiển vi

a)

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn.

b)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

c)

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

d)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

10.

Phát biểu nào dưới đây sai ? Hướng của lực Lo-ren-xơ

a)

không phụ thuộc vào hướng của véc tơ cảm ứng từ của từ trường.

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ của từ trường.

c)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

d)

phụ thuộc vào dấu của điện tích.

11.

Đơn vị đo của từ thông là Wb, ở đây 1 Wb bằng

a)

1 T/m.

b)

1 T/m

c)

1 T.m2

d)

1 T.m

12.

Theo định luật Len-xơ thì dòng điện cảm ứng trong mạch điện kín

a)

có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn cùng chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

b)

có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra sẽ tăng cường sự biến thiên của từ thông qua mạch.

c)

có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

d)

có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

13.

Điều nào sau đây sai khi nói về tật cận thị của mắt.

a)

Mắt cận thị là mắt có điểm cực viễn cách mắt một khoảng hữu hạn.

b)

Đối với mắt cân thị, khi không điều tiết, tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trước võng mạc.

c)

Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

d)

Đối với mắt cân thị, khi không điều tiết, tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm sau võng mạc.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

b)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh.

d)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn.

15.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2,

n2 < n1 thì góc tới

a)

lớn hơn góc khúc xạ.

b)

luôn bằng góc khúc xạ

c)

nhỏ hơn góc khúc xạ

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc khúc xạ.

16.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Véc tơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

b)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

c)

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

d)

M và N đều nằm trên một đường sức từ.

17.

Đặt một vật sáng nhỏ đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và có kích thước lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và có kích thước nhỏ hơn vật. 

d)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

18.

Khi chiếu tia sáng đơn sắc qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường thì tia sáng  ló ra khỏi lăng kính luôn bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính so với tia tới

19.

Phát biểu nào sau đây sai? Độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

b)

tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

c)

tỉ lệ thuận với độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.

20.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 5 dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính là

a)

1,25

b)

3,5

c)

2

d)

4,5

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

b)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên.

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.

d)

Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.xẹp dần xuống.

22.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường.

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.

d)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.

23.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

24.

Trên vành kính lúp có ghi x5, tiêu cự của kính là:

a)

5cm

b)

10cm

c)

7cm

d)

3cm