wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Khối 11

Total questions: 30

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có 10 vòng dây dẫn phẳng tròn bán kính là 10cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 (T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 600. Từ thông qua diện tích S là:

a)

9.10-3 (Wb).

b)

27.10-3 (Wb).

c)

27.10-4 (Wb).

d)

- 27.10-3 (Wb).

2.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Nằm theo hướng của đường sức từ.

b)

Nằm theo hướng của lực từ.

c)

Vuông góc với đường sức từ.

d)

Không có hướng xác định.

3.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

240mV

b)

2,4V

c)

1,2V

d)

240 V

4.

Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 6,28.10-3 T. Số vòng dây được quấn trên ống dây là

a)

1000 vòng.

b)

1250 vòng.

c)

5000 vòng.

d)

2500 vòng.

5.

Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

a)

16V

b)

10V

c)

22V

d)

6V

6.

Điền vào chỗ trống. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có…… sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm có hướng….. với hướng của từ trường tại điểm đó.

a)

điện trường, vuông góc.

b)

từ trường, trùng.

c)

từ trường, vuông góc.

d)

điện trường, trùng.

7.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

a)

5,0.10-7 T

b)

5,0.10-6 T

c)

7,5.10-7 T

d)

7,5.10-6 T

8.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lorenxơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là

a)

108 m/s.

b)

106 m/s.

c)

1,6.106 m/s.

d)

1,6.10 -7 m/s.

9.

Chọn phát biểu sai về từ thông?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ

b)

Từ thông có thể dương, âm hay bằng 0

c)

Từ thông đo bằng đơn vị Wb

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng

10.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

a)
b)
c)
d)
11.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ…

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

hóa năng

12.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

diện tích đang xét

b)

độ lớn cảm ứng từ

c)

nhiệt độ môi trường.

d)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

13.

Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng và cường độ điện trường  E\overrightarrow{E}  

a)

 hướng lên, E = 8000V/m 

b)

hướng lên, E = 6000V/m

c)

hướng xuống, E = 8000V/m 

d)

hướng xuống, E = 6000V/m

14.

Đường sức từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng có dạng là

a)

Các đuờng tròn hay elip tùy theo cuờng độ dòng điện

b)

Các đường tròn đồng tâm

c)

Các đường thằng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

d)

Các đường cong bất kỳ

15.

Tại tâm của một dòng điện tròn đặt trong không khí cường độ 5A cảm ứng từ đo được là 31,4.10–6 T. Đường kính của dòng điện đó là:

a)

22cm

b)

10cm

c)

26cm

d)

20cm

16.

Thiết bị điện nào sau đây không ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fucô ?

a)

Phanh điện từ

b)

Biến thế

c)

Bếp từ

d)

Công tơ điện

17.

Độ lớn của lực Loren-xơ được tính theo công thức

a)

f=qBf=\left|q\right|B

b)

f=qBvcosαf=\left|q\right|Bv\cos\alpha

c)

f=qBvsinαf=\left|q\right|Bv\sin\alpha

d)

f=qBsinαf=\left|q\right|B\sin\alpha

18.

Số đường sức từ qua một mặt là đại lượng để đo?

a)

Từ thông qua mặt đó.

b)

Lực từ của dòng điện chạy quanh mép mặt đó.

c)

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mép mặt đó.

d)

Từ trường tại mặt đó.

19.

Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của:

a)

dòng điện trong đoạn dây

b)

dòng điện thẳng

c)

dòng điện trong ống dây dài

d)

dòng điện tròn

20.

Hai dây dẫn thẳng song song có dòng điện cùng chiều cường độ I1, I2 với I1> I2. xét ba điểm M, N, P có khoảng cách a tới dây như hình vẽ. Cảm ứng từ tại mỗi điểm này là BM, BN, BP. Ta có

a)

BM > BN> BP.

b)

BP> BM > BN.

c)

BM > BP > BN.

d)

BN> BM > BP.

21.

Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng vòng dây hợp với đường sức từ góc  \alpha . Với góc  α\alpha  bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị  ϕ=BS2\phi=\frac{BS}{\sqrt{2}}  

a)

1800.   

b)

600.  

c)

900.    

d)

450.

22.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

d)

lực điện tác dụng lên điện tích.

23.

Di chuyển con chạy của biến trở để dòng điện trong một mạch điện biến đổi. Trong khoảng 0,5s đầu dòng điện tăng đều từ 0,1A đến 0,2A ; 0,3s tiếp theo dòng điện tăng đều từ 0,2A đến 0,3A; 0,2s ngay sau đó dòng điện tăng đều từ 0,3A đến 0,4A. So sánh độ lớn của suất điện động tự cảm trong mạch, ta có:

a)

e2<e3<e1e_2<e_3<e_1

b)

e1>e2>e3e_1>e_2>e_3

c)

e1<e2<e3e_1<e_2<e_3

d)

e3>e1>e2e_3>e_1>e_2

24.

Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là

a)

f2 = 5.10-5 (N)

b)

f2 = 10-5 (N)

c)

f2 = 6,8.10-5 (N)

d)

f2 = 4,5.10-5 (N)

25.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔϕΔte_c=-\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

c)

ec=ΔtΔϕe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|

d)

ec=Δϕ.Δte_c=\left|\Delta\phi.\Delta t\right|

26.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện là 2A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện là 8N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

32N

b)

2N

c)

4N

d)

0,5N

27.

Công thức tính độ lớn của cảm ứng từ là

a)

B=FcosαIlB=\frac{F\cos\alpha}{Il}

b)

B=IlFsinαB=\frac{Il}{F\sin\alpha}

c)

B=FIlsinαB=\frac{F}{Il\sin\alpha}

d)

B=FIltanαB=\frac{F}{Il\tan\alpha}

28.

Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10–5T. Điểm M cách dây một khoảng:

a)

25cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

2,5cm

29.

Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:

a)

00.

b)

300.

c)

600.

d)

900.

30.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

c)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

d)

tác dụng lực điện lên điện tích.