wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI VẬT LÍ 11

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số gốc dao động của vật được kí hiệu là

a)

A

b)

φ. 

c)

ω\omega

d)

x

2.

Một chất điểm dao động với phương trình x=20cos(2πt+π3)(cm).x=20\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

10cm

3.

Một con lắc đơn dao động điều hòa. Khi đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

a)

Thế năng tăng, động năng tang    

b)

Thế năng giảm, động năng giảm

c)

Thế năng giảm, động năng tăng.

d)

Thế năng tăng, động năng giảm

4.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dao động điều hoà?

a)

Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của nó cực đại. 

b)

Khi vật ở vị trí cân bằng, gia tốc của nó cực đại. 

c)

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của nó bằng không. 

d)

Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của nó cực đại.

5.

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Thông tin nào dưới đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động là 10 cm.

b)

Tần số của dao động là 10 Hz. 

c)

Chu kì của dao động là 10 s.

d)

Tần số góc của dao động là 0,1 rad/s.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 240cm . Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là?

a)

6cm

b)

12cm

c)

3cm

d)

9cm

7.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

ngược pha với li độ.

b)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

cùng pha với li độ.

8.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài . Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là

a)

6cm

b)

12cm

c)

3cm

d)

9cm

9.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.        

d)

ngược hướng chuyển động.

10.

Trong các phát biểu về dao động điều hòa của con lắc lò xo dưới đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Cơ năng của con lắc luôn không đổi.

b)

Động năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

c)

Thế năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí biên.

d)

Cơ năng của con lắc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

11.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.

b)

Chuyển động đung đưa của cành cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ô tô trên đường

12.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.     

d)

Cả A. B. C đều đúng.

13.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

14.

Một vật nhỏ có khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động.

a)

2,5 (J).  

b)

250 (J).

c)

0,25 (J).  

d)

0,5 (J).

15.

Đồ thị của dao động điều hòa là

a)

Một đường hình sin

b)

Một đường hình elip

c)

Một đường thẳng

d)

Một đường Parabol

16.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+ψ)x=A\cos\left(\omega t+\psi\right) ,  radian (rad) là đơn vị đo của đại lượng

a)

biên độ A. 

b)

tần số góc

c)

pha dao động  

d)

chu kì dao động T.

17.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt  π3)x=5\cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right) . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π3-\frac{2\pi}{3}  là:

a)

– 2,5 cm.

b)

5 cm.   

c)

0 cm.  

d)

2,5 cm.

18.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos( ωt+ φ), phát biểu nào sau đây sai?

a)

biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào kích thích dao động

b)

biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào gốc thời gian

c)

pha ban đầu φ là hằng số, chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

tần số góc ω là hằng số dương, phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

19.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ và li độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là:

a)

A = 2 cm, x = 2 cm.

b)

A = 4 cm, x = 2 cm

c)

A = 2 cm, x = -2 cm.   

d)

A = 4 cm, x = -2 cm.

20.

Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây là đúng? 

a)

Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn không đổi theo thời gian. 

b)

Gia tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Gia tốc của vật dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với li độ.

d)

Gia tốc của vật dao động điều hoà đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

21.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 5cos10t (cm). Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

2,5m/s2.  

b)

5m/s2  

c)

0,25 m/s2.   

d)

0,5 m/s2.

22.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 2cos10t (cm). Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là

a)

1 m/s2.    

b)

2m/s2   

c)

0.1 m/s2.  

d)

0,2 m/s2.

23.

Hai con lắc đơn (1) và (2) dao động điều hòa cùng tần số. Tại cùng một thời điểm quan sát vị trí của chúng được mô tả như hình vẽ bên. Độ lớn độ lệch pha dao động của hai con lắc này là

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π\pi

24.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(4πt)x=-5\cos\left(4\pi t\right) . Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm, 0 rad.   

b)

5cm, 4π rad4\pi\ rad

c)

-5cm, 4π rad-4\pi\ rad

d)

5cm, π rad\pi\ rad

25.

Hai vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai dao động. Hai dao động đó

a)

ngược pha

b)

Cùng pha

c)

Lệch pha nhau một góc π6 rad\frac{\pi}{6}\ rad

d)

Lệch pha nhau một góc π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad

26.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình   x=6cos(2πt+π3)x=6\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Cho các kết luận sau

(1) Chiều dài quỹ đạo bằng 12 cm.                                 

(2) Tần số bằng 2π Hz.

(3) Thời điểm t = 0 vật đi theo chiều dương                   

(4) Tốc độ cực đại bằng 12π (cm/s) .

Những kết luận nào đúng?

A. (1)và(4).                             B. (3)và(4).                        C. (1) và (2).                                  D. (2) và (3).

a)

1 và 4

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 2

27.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

28.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Bệ máy rung lên khi chạy.    

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu.

c)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.     

d)

Giọng hát của ca sĩ vỡ li.

29.

Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của

a)

cộng hưởng.  

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.    

d)

dao động tuần hoàn

30.

Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f hệ sẽ dao động cưỡng bức với biên độ A. Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc A vào f. Chu kì dao động riêng của hệ gần nhất với giá trị nào sau đây ?

a)

0,15 s.

b)

0,35 s.

c)

0,45 s.  

d)

0,25 s.

31.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

a)

Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.

b)

Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.

c)

Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.     

d)

Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.