wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 11 chương 3 kiểm tra

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

2.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 500C, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

3.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

4.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

5.

Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron giảm đi.

b)

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

6.

Câu 7. Hiện tượng siêu dẫn là khi nhiệt độ

a)

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

b)

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

c)

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

7.

Câu 8. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.

b)

B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.

c)

C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

d)

D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa 2 đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

9.

Câu 10: Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

10.

Dòng điện chạy qua một đoạn dây siêu dẫn. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dạy đó bằng

a)

0

b)

lớn hơn 0

c)

nhỏ hơn 0

d)

không xác định được

11.

Ứng dụng chính của hiện tượng siêu dẫn hiện nay là

a)

dùng để tạo ra các điện trường mạnh

b)

dùng để tạo ra các từ trường mạnh

c)

dùng để chế tạo các pin nhiệt điện

d)

dùng để chế tạo các pin quang điện

12.

Điện trở của vật dẫn kim loại tăng khi nhiệt độ vật dẫn tăng là do

a)

vật dẫn dài ra nên cản trở dòng điện nhiều hơn

b)

các ion ở nút mạng dao động mạnh hơn

c)

kim loại mềm đi nên cản trở chuyển động của các electron nhiều hơn

d)

tốc độ chuyển động của các electron tăng lên nên dể va chạm với các nút mạng hơn

13.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

14.

Một dây dẫn làm bằng kim loại có hệ số nhiệt điện trở là 𝛼, điện trở suất to ở nhiệt độ 𝜌0. Điện trở của kim loại này ở nhiệt độ t là ?

a)

 𝜌=𝜌0[1−𝛼(𝑡+𝑡0)]

b)

 𝜌=𝜌0𝛼(𝑡−𝑡0)

c)

𝜌=𝜌0[1+𝛼(𝑡−𝑡0)]

d)

𝜌=𝜌0𝛼(𝑡+𝑡0)

15.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

16.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình

d)

D. khối lượng chất điện phân

17.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

18.

Đương lượng điện hóa của niken là k = 0,3.10-3 g/C. Một điện lượng 5 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là

a)

6.10-3 g.

b)

6.10-4 g.

c)

1,5.10-3 g.

d)

1,5.10-4 g.

19.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm và ion dương.

c)

ion âm và electron tự do

d)

ion âm, ion dương và electron tự do.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng các ion chuyển động có hướng

b)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion

c)

Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Mạ điện và luyện nhôm là hai ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện phân.

21.

Bình điện phân nào có hiện tượng dương cực tan

a)

FeCl3 với anốt bằng đồng.       

b)

AgNO3 với anốt bằng bạc

c)

CuSO4 với anốt bằng bạc.       

d)

AgNO3 với anốt bằng đồng.

22.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

23.

(TH) Giữa hai bản cực là không khí. Để không khí dẫn điện cần

a)

tăng áp suất khí quyển.

b)

tăng diện tích bản cực.

c)

đốt nóng hoặc chiếu bức xạ.

d)

giảm khoảng cách giữa hai bản cực.

24.

(TH) Ion hóa chất khí là

a)

biến nguyên tử chất khí thành ion.

b)

biến ion chất khí thành nguyên tử.

c)

biến nguyên tử chất khí thành phân tử.

d)

tách các phân tử khí thành đơn nguyên tử.

25.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

26.

(NB) Quá trình dẫn điện tự lực trong chất khí là quá trình

a)

tự duy trì dòng điện mà không cần tác nhân bên ngoài tạo ra hạt tải điện.

b)

dẫn điện của chất khí mà không cần điện tích tự do.

c)

tạo thành dòng điện mà không cần điện trường tác dụng.

d)

dẫn điện dựa trên sự tái hợp của các ion dương và electron.

27.

(TH) Tia lửa điện trong chất khí là quá trình

a)

đốt lửa trong chất khí để tạo thành hạt tải điện.

b)

phóng điện tự lực trong chất khí khi điện trường đủ mạnh để biến các phân tử không khí trung hòa thành ion dương và electron tự do.

c)

phóng điện được hỗ trợ từ việc chất khí được chiếu bức xạ.

d)

phóng điện do độ ẩm của chất khí quá cao.

28.

(NB) Tia lửa điện có thể hình thành trong chất khí ở điều kiện bình thường khi cường độ điện trường lớn từ

a)

103 V/m.

b)

3.106 V/m.

c)

6.103 V/m.

d)

109 V/m.

29.

(TH) Ứng dụng nào sau đây là sự ứng dụng của tia lửa điện?

a)

Buzi xe máy.

b)

Đèn led.

c)

Đèn hồ quang.

d)

Đèn ống.

30.

(NB) Hồ quang là hiện tượng phóng điện tự lực trong chất khí xảy ra ở điều kiện

a)

áp suất thường và hai điện cực có hiệu điện thế không lớn.

b)

áp suất cao vào hai điện cực có hiệu điện thế không lớn.

c)

áp suất cao và hai điện cực có hiệu điện thế rất lớn.

d)

áp suất thường và hai điện cực có hiệu điện thế rất lớn.

31.

(TH) Để tạo hồ quang, ban đầu phải

a)

làm nóng không khí xung quanh 2 điện cực.

b)

làm nóng đỏ hai điện cực đến mức phát xạ electron.

c)

làm nóng đổ hai điện cực đến mức phát xạ các ion.

d)

chiếu ánh sáng vào điện cực làm phát xạ electron.

32.

Điôt bán dẫn có tác dụng

a)

chỉnh lưu.

b)

khuếch đại.

c)

cho dòng điện đi theo hai chiều.

d)

cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

33.

Điôt có cấu tạo gồm:

a)

một lớp tiếp xúc p – n.

b)

hai lớp tiếp xúc p – n.

c)

ba lớp tiếp xúc p – n.

d)

bốn lớp tiếp xúc p – n.

34.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

35.

trong các yếu tố sau, yếu tố tác động làm xuất hiện các cặp electron- lỗ trống trong chất bán dẫn là

a)

độ ẩm của môi trường

b)

âm thanh

c)

ánh sáng thích hợp

d)

siêu âm

36.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

37.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

a)

Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn kim loại nhưng nhỏ hơn điện môi

b)

Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế

c)

Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

d)

Tính chất điện của chất bán dẫn phụ thuộc vào các tạp chất trong tinh thể

38.

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Chất bán dẫn là:

a)

Chất chỉ dẫn điện trong điều kiện nhất định.

b)

Chất không dẫn điện.

c)

Chất dẫn điện.

d)

Kim loại

39.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

không đổi

d)

có khi tăng có khi giảm.

40.

Để có được bán dẫn loại n ta phải pha vào bán dẫn tinh khiết silic một ít tạp chất là các nguyên tố

a)

thuộc nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn.

b)

thuộc nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn.

c)

thuộc nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn.

d)

thuộc nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn.

41.

cô Phương có hay lải nhải không?

a)

có, toàn nói nhảm

b)

có nhưng mà cô nói đúng

c)

không