WorksheetsPHY122: Ôn tập Hạt nhân nguyên tử
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?
Prôtôn và nơtron
Nơtron và electron.
Electron và prôtôn.
Prôtôn, electron và nơtron.
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số:
Nuclôn.
Nơtron.
Prôtôn
Electron.
19
39
21
20
Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hút đó được gọi là:
Lực hấp dẫn.
Lực tĩnh điện.
Lực đàn hồi.
Lực hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?
Bảo toàn điện tích
Bảo toàn năng lượng toàn phần.
Bảo toàn khối lượng.
Bảo toàn số nuclôn.
Phóng xạ là:
Quá trình tương tác của hai hạt nhân tạo ra những hạt nhân mới.
Quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.
uá trình bắn các hạt nơtron để phá các hạt nhân nặng.
Đặc tính nào sau đây là của quá trình phóng xạ?
Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…
Là quá trình điều khiển được.
Không có tính tự phát.
Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
Nguyên tử được cấu tạo bởi:
prôtôn và nơtron.
prôtôn.
nơtron.
prôtôn, nơtron và elêctrôn.
Các hạt nhân có cùng số prôtôn là những hạt nhân:
Đồng vị
Đồng lứa.
Đồng đều.
Đồng đẳng.
13
27
14
26
Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là:
Lực tĩnh điện.
Lực điện từ.
Lực tương tác mạnh.
Lực hấp dẫn.
Phản ứng hạt nhân thường được chia làm hai loại đó là
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.
Phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích.
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng nhiệt hạch.
Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch.
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?
Bảo toàn số nuclon.
Bảo toàn khối lượng.
Bảo toàn động năng.
Bảo toàn thế năng.
Chu kì bán rã là:
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.
Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.
Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.
Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….
Là quá trình không điều khiển được.
Có tính tự phát.
Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u. Cho 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 126C là
46,11 MeV
7,68 MeV
92,22 MeV
94,87 MeV
Cho khối lượng hạt nhân: 31T , hạt proton và hạt notron lần lượt là 3,0161u; 1,0073u và 1,0087u. Cho biết 1u = 931,5MeV/c2 . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 31T là:
8,01 eV/nuclon
2,67 MeV/nuclon
2,24 MeV/nuclon
6,71 eV/nuclon
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:
8,11 MeV
81,11 MeV
186,55 MeV
18,66 MeV.
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :
1,1178 MeV
4.4712 MeV
3,3534 MeV
2,2356 MeV
Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là
1,917 u.
1,942 u.
1,754 u.
0,751 u.
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Cấu tạo hạt nhân gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Độ hụt khối của hạt nhân?
Δm=Z.mp+N.mn−mX
Δm=Z.mp+N.mn+mX
Năng lượng liên kết?
Wlk=Δm.c2
Wlk=AΔm.c2
Năng lượng liên kết riêng?
Wlkr=AWlk
Wlkr=WlkA
3 prôtôn và 3 nơtrôn
2 prôtôn và 2 nơtrôn
3 prôtôn và 6 nơtrôn.
2 prôtôn và 3 nơtrôn
Coi tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Khi năng lượng của vật là 9.1015 J thì khối lượng của vật bằng bao nhiêu?
1 kg.
3 kg.
0,1 kg.
30 kg.
1
2
3
4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Coi tốc độ ánh sáng trong chân không bằng c = 3.108 m/s. Khi năng lượng của vật là 27.1015 J thì khối lượng của vật bằng bao nhiêu?
27 kg.
3 kg.
0,3 kg.
30 kg.
A
B
C
D
