wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Vật Lý

Total questions: 36

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

chuyển động cơ.

b)

chuyển động quang.

c)

chuyển động nhiệt.

d)

chuyển động từ.

2.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

3.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

4.

Khi vật rắn tinh thể đang nóng chảy thì đại lượng nào của vật không thay đổi?

a)

Thể tích của vật.

b)

Nội năng của vật.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

Hình dạng của vật.

5.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

Chiều dài

b)

Thể tích vật rắn

c)

Nhiệt độ

d)

Diện tích

6.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ

a)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

d)

vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.

7.

Nhiệt kế thủy ngân thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

8.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong qu

9.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

10.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng do truyền nhiệt?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

11.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

12.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown là chuyển động gì?

a)

Chuyển động đều

b)

Chuyển động định hướng

c)

Chuyển động tròn

d)

Chuyển động hỗn độn

13.

Động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ:

a)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

b)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

c)

Các phân từ nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

d)

Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

14.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

15.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phâ

16.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình kín.

17.

Lượng chất (số mol) chứa trong 1kg khí CO2 là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của C là 12g/mol, của O là 16g/mol

a)

A. 22,7 moL

b)

B. 44 moL

c)

C. 4,4 moL

d)

D. 2.27 moL

18.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức

a)

A. Q=λmQ=\frac{\lambda}{m}

b)

B. Q=λmQ=\lambda m

c)

C. Q=mλQ=\frac{m}{\lambda}

d)

D. Q=LmQ=Lm

19.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

A. Q=mc.ΔtQ=mc.\Delta t

b)

B. Q=λmQ=\lambda m

c)

C. Q=LmQ=Lm

d)

D. Q=ΔUAQ=\Delta U-A

20.

Đầu thép của một búa máy có khối lượng 12 kg nóng lên thêm 20∘C sau 1,5 phút hoạt động. Biết rằng chỉ có 40% cơ năng của búa máy chuyển thành nhiệt năng của đầu búa. Tính công suất của búa. Lấy nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kg. K.

a)

3 kW

b)

4 kW

c)

5 kW

d)

6 kW

21.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín.

a)

A. Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng.

b)

B. Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng.

c)

C. Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn.

d)

D. Đoạn BC cho biết nước đang sôi.

22.

Bảng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào ngày mùa đông.

a)

A. Nhiệt độ lúc 4 giờ là 130C

b)

B. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ

c)

C. Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ

d)

D. Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 60C

23.

Nhiệt độ lúc 4 giờ là 130C

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhiệt lượng để làm nóng 300 g nước từ 200C đến 1000C là 100800 J

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhiệt lượng cần cung cấp để 200g nước hóa hơi hoàn toàn ở 1000C là 678.106 J

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thời gian cần thiết để đun nước trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi là 100,8 phút

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nội năng của khí bị thay đổi bằng cách truyền nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Theo quy ước: Q=320kJ và A=-180kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Độ tăng nội năng của lượng khí là 500kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nếu chỉ cung cấp nhiệt lượng 320kJ cho lượng khí trên thì lượng khí này giãn ra và thực hiện công 100kJ lên môi trường xung quanh thì độ biên thiên nội năng của lượng khí là 140kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt độ của chất lỏng nóng theo thời gian.

Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là bao nhiêu C?

4 lines
32.

Ở nước Mỹ thì người ta dùng nhiệt kế theo thang nhiệt độ Fahrenheit. Vậy khi đo thấy nhiệt kế chỉ 86∘F ứng với bao nhiêu 0C?

4 lines
33.

Với 1kg chì được truyền nhiệt lượng 2600 J, thì tăng nhiệt độ từ 15∘C đến 35∘C. Nhiệt dung riêng của chì bằng bao nhiêu J/Kg.K?

4 lines
34.

Để 100g nước ngoài trời thì thấy sau một khoảng thời gian còn lại 30g. Số hạt phân tử nước đã bị bay hơi là bao nhiêu? Biết Khối lượng mol của nước là 18g/mol.

4 lines
35.

Dùng một ấm đun siêu tốc có công suất 2200W để đun sôi 1,5kg nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K. Giả sự hiệu suất của ấm là 100%.Thời gian đun sôi nước bao nhiêu phút? Làm tròn đến số thập phân thứ nhất.

4 lines
36.

Một khối nước đá có khối lượng m1 = 2 kg ở nhiệt độ −5𝑜C. Bỏ khối nước đá trên vào xô nhôm chứa nước ở 50∘C. Sau khi có cân bằng nhiệt người ta thấy còn sót lại 100 g nước đá chưa tan hết. Cho nhiệt dung riêng của nước và nước đá là c1 = 1800J/kg. K; c2 = 4200J/kg. K. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở 0𝑜C là λ = 3,4. 105J/kg. Biết xô nhôm có khối lượng m2 = 500 g và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg. K. Tính lượng nước đã có trong xô.

4 lines