wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp lý thuyết 12. HK1

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

2.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

3.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
4.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
5.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

6.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

7.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

8.

(NB) Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

9.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

10.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì hệ số công suất bằng

a)

1.

b)

0.

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2} .

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2} .

11.

Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp.

a)

b)

c)

d)

12.

Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?

a)

110V

b)

220/ 2\sqrt[]{2} V

c)

2202220\sqrt[]{2} V

d)

440V

13.

Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng ta phải:

a)

Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.

b)

Giảm tần số dòng điện.

c)

Tăng điện trở của mạch.

d)

Tăng điện dung của tụ điện.

14.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn câu không đúng: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa R thì:

a)

b)

c)

d)

16.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141 V.

b)

50 V.

c)

100 V.

d)

200 V.

17.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

18.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0.cos(ωt) V. Công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

Z=R2+(ωL+1ωC)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

d)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2  

19.

u, uR, uL,uC lần lượt là điện áp tức thời trong đoạn mạch R,L, C với L thuần. Biểu thức đúng

a)

u=uR+uL+uC

b)

u=uR-uL-uC

c)

u2=(uR)2+(uLuC)2u^2=\left(uR\right)^2+\left(uL-uC\right)^2  

d)

u=uR+uLuCu=\sqrt{uR+uL-uC}  

20.

Mạch điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử là tụ điện C, dòng điện có tần số f. Dung kháng tụ bằng

a)

2πfC2\pi fC

b)

12πfC\frac{1}{2\pi fC}

c)

1fC\frac{1}{fC}

d)

CfCf

21.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là cuộn dây thuần cảm L. Chu kì của dòng điện chạy trong mạch là T. Cảm kháng của cuộn dây bằng

a)

TLTL

b)

2πTL2\pi TL

c)

2πTL\frac{2\pi}{T}L

d)

2πLT\frac{2\pi}{L}T

22.

u, uR, uC, uL là điện áp tức thời trong đoạn mạch RLC (L thuần). Nhận xét về pha đúng là

a)

uC nhanh pha uL góc π

b)

uR nhanh pha u

c)

uR vuông pha uC

d)

uL trễ pha hơn uR góc π/2

23.

Khi cộng hưởng thì

a)

u,i cùng pha

b)

L = C

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}

d)

Imax=URI_{\max}=UR

24.

Định luật ôm cho đoạn mạch R,L,C nối tiếp có dạng

a)

I=URI=\frac{U}{R}  

b)

I=UZLI=\frac{U}{Z_L}  

c)

I=UZI=\frac{U}{Z}  

d)

I=UZCI=\frac{U}{Z_C}  

25.

Mạch có R, L,C mắc nối tiếp. Biết ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}} . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

R. 

b)

3R.

c)

0,5R.

d)

2R.

26.

Trong mạch điện R, L, C nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Z=ZLZ=Z_L

b)

ZL=ZCZ_L=Z_C

c)

Z=ZCZ=Z_C

d)

ZL=RZ_L=R

27.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

28.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A. k = sin B. k = cos C. k = tan D. k = cot

a)

k = sinϕk\ =\ \sin\phi

b)

k= cosϕk=\ \cos\phi

c)

k = tanϕk\ =\ \tan\phi

d)

k = cotϕk\ =\ \cot\phi

29.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

30.

Công thức tính tổng trở của mạch RLC nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

31.

Mạch điện xoay chiều, cảm kháng là

a)

ZL

b)

Z

c)

R

d)

ZC