wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ NHIỆT

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.    Vật chất ở thể rắn thì

a)

A. thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

b)

B. có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

C. có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

D. có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

2.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

A. hệ truyền nhiệt và sinh công.  

b)

B. hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

C. hệ truyền nhiệt và nhận công. 

d)

D. hệ nhận nhiệt và nhận công.

3.

Nếu hai vật bằng sắt được nung nóng đến 1000C và một vật bằng sắt ở nhiệt độ phòng 300C  đặt tiếp xúc nhau thì:

a)
Nhiệt độ của hai vật sẽ cân bằng ở một giá trị giữa 30°C và 100°C.
b)
Nhiệt độ của hai vật sẽ tăng lên 100°C.
c)
Nhiệt độ của hai vật sẽ giảm xuống dưới 30°C.
d)
Nhiệt độ của hai vật sẽ không thay đổi.
4.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

    

a)

A. Không có hình dạng cố định.        

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Có lực tương tác phân tử lớn           

d)

D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

5.

Trong giờ thực hành đo nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng, một học sinh đo được công suất của nguồn điện cung cấp là P =  25 W, thời gian để cho 25g chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là  10 phút. Tính nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng này theo đơn vị 105 J/kg?

a)
4.5
b)
8.2
c)
10.0
d)
6.0
6.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334000J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng bao nhiêu?

a)
25000 J
b)
40000 J
c)
5000 J
d)
33400 J
7.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

A. Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

D. Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

8.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

d)

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

9.

Vào mùa hè, một số người thường có thói quen uống nước chanh đá. Để có một cốc nước chanh đá chất lượng, người rót khoảng 0,25 kg nước nóng ở 60 0C vào cốc để pha đường cho nhanh tan (giả sử sau khi tan đường và bỏ chanh vào thì nhiệt độ của cốc không đổi ), sau đó cho tiếp nước đá ở 0 0C vào. Cuối cùng được cốc nước chanh đá ở nhiệt độ phù hợp nhất 10 0C. Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và cốc. Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.105 J/kg. Tìm khối lượng của nước đá bỏ vào để được cốc nước chanh đá như trên tính theo đơn vị gam ?

a)
200
b)
150
c)
100
d)
250
10.

Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C.. Độ biến thiên nhiệt độ là bao nhiêu kenvin?

a)

9 (K)

b)

292 (K)

c)

301 (K)

d)

282 (K)

11.

Tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 5 kg rượu từ 10°C lên 50°C. Biết nhiệt dung riêng của rượu là 2400 J/kg.K.

a)
480000 J
b)
360000 J
c)
600000 J
d)
240000 J
12.

Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì

(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt.

(2). cai chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.

(3). cgiữa các phân tử khí có khoảng trống

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (3) và (1).

d)

D. cả (1), (2) và (3).

13.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

a)

A. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, nước sôi ở 100oC, thời gian sôi từ phút thứ 10 đến phút thứ 15. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ 100oC xuống 40oC trong khoảng thời gian từ phút thứ 15 đến phút thứ 25.

b)

B. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

c)

C. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ 80oC. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.

d)

D. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

14.

Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 2 kg nước ở 25°C. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg. K. Nhiệt dung riêng của nhôm là c₁ = 880 J/kg. K và 30% nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh. Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì ẩm phải có công suất là bao nhiêu W (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)
1200
b)
500
c)
789
d)
1000
15.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
16.

Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
17.

Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

18.

Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?

a)

Nóng chảy - ngưng tụ

b)

Nóng chảy - bay hơi

c)

Bay hơi - đông đặc

d)

Nóng chảy - đông đặc

19.

Gọi Q là nhiệt hóa hơi, m là khối lượng chất lỏng, L là nhiệt hóa hơi riêng. Công thức nào đúng

a)

Q=m.L

b)

Q=m/L

c)

Q=L/m

d)

Q=2Lm

20.

Sự bay hơi diễn ra

a)

ở mặt thoáng chất lỏng

b)

ở trong lòng chất lỏng

c)

ở toàn bộ khối chất lỏng

d)

ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng

21.

Trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng vì

a)

nước không sôi

b)

nước sôi ở nhiệt độ thấp

c)

nhiệt độ trên cao không ổn định

d)

gió nhiều khó nấu nước

22.

Tìm câu sai

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

23.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

24.

Sự khác biệt giữa bay hơi và sôi là gì?

a)

Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ; sôi xảy ra tại điểm sôi.

b)

Sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

Bay hơi và sôi là cùng một quá trình.

d)

Bay hơi chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.

25.

Chất nào có thể chuyển thể từ rắn sang khí mà không qua lỏng?

a)

Đường (C12H22O11)

b)

Nước (H2O)

c)

Muối (NaCl)

d)

Băng khô (CO2) và i-ốt.

26.
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
a)
Gió
b)
Thể tích của chất lỏng
c)
Nhiệt độ
d)
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
27.

Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.  

b)

0 0C.

c)

273 0C.       

d)

273 K.

28.

104 0F ứng với bao nhiêu K?

a)

313 K.       

b)

298 K.

c)

328 K.    

d)

293 K.

29.

(TH) Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Cho 2 vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì có sự truyền nhiệt giữa chúng.

b)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.

d)

Khi hai vật có cùng chất liệu tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.

30.
Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
a)

Làm lạnh vật.

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Đưa vật lên cao.

31.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
a)

Nén khí trong xilanh.

b)

Đun nóng nước bằng bếp.

c)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

32.
Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị âm trong trường hợp nào sau đây
a)
Chất nhận nhiệt và tăng nhiệt độ.
b)
Chất nhận nhiệt và giảm nhiệt độ.
c)
Chất tỏa nhiệt và giảm nhiệt độ.
d)
Chất tỏa nhiệt và giữ nguyên nhiệt độ.
33.
Có 4 bình A, B, C, D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?
a)
Bình A
b)
Bình B
c)
Bình C
d)
Bình D
34.

Câu 1: Lực liên kết giữa các phân tử là

                  

a)

A. lực đẩy.  

b)

     B. lực hút.

c)

         C. lực hút và lực đẩy.

d)

D. lực tương tác.

35.

Câu 13: Hình dưới là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy? Giai đoạn c là giai đoạn nào trong quá trình nóng chảy?

         

     

a)

A. Chất rắn chưa nóng chảy.   

b)

      B. Chất rắn đã nóng chảy hoàn toàn.

c)

C. Chất rắn đang nóng chảy.         

d)

    D. Chất rắn đang nhận được nhiệt năng.

36.

Câu 9: Khi một chất đang hóa hơi ở nhiệt độ sôi, nếu ta vẫn cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ của nó sẽ

               

a)

A. vẫn tăng đều. 

b)

  B. giảm đều.  

c)

   C. không thay đổi.  

d)

D. lúc đầu tăng sau đó giảm.

37.

Câu 12: Sau khi đun nóng một lượng nước đến 1000C, tiếp tục đun cho đến khi khối lượng nước giảm 0,5 kg so với ban đầu do một phần nước đã chuyển thành hơi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm hóa hơi lượng nước trên là

                   

a)

A. 113.104 J.   

b)

  B. 11,3.104 J.  

c)

  C. 113 kJ.    

d)

  D. 11,3 kJ.