wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các lực trong thực tiễn

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

2.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

3.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt

4.

Hệ số ma sát trượt

a)

tỉ lệ thuận với lực ma sát trượt và tỉ lệ nghịch với áp lực.

b)

phụ thuộc diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc.

5.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l  

b)

Fmst=mgFmst=mg  

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N  

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P  

6.

Cần kéo một vật trọng lượng 20 N với một lực bằng bao nhiêu để vật chuyển động đều trên một mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt của vật và sàn là 0,4.

a)

8N

b)

6N

c)

5N

d)

10N

7.

Mặt lốp ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để

a)

tăng ma sát.

b)

giảm ma sát

c)

tăng quán tính.

d)

giảm quán tính

8.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

9.

Lực ma sát lăn xuất hiện

a)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật

b)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và không có tác dụng cản trở sự lăn đó

c)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng làm gia tăng sự lăn đó

d)

ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó

10.

Yếu tố quyết định nhất trong trò chơi kéo co là

a)

lực kéo của mỗi bên.

b)

khối lượng của mỗi bên.

c)

lực ma sát của chân và sàn đỡ.

d)

độ nghiêng của dây kéo.

11.

Trọng lực tác dụng lên vật có 

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

13.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.

b)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)

khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.

14.

Một quyển sách đặt trên bàn như hình vẽ. Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách

a)

Nhỏ hơn trọng lượng quyển sách

b)

Bằng trọng lượng của quyển sách

c)

Lớn hơn trọng lượng quyển sách

d)

Bằng 0

15.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

16.

Đơn vị đo của trọng lực là

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

17.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

18.

Đơn vị lực căng dây là

a)

Watts (W)

b)

Joules (J)   

c)

Newton (N)

d)

Radians (Rad)

19.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.   

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc    90090^0

d)

bằng không.

20.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

chất lỏng  

b)

chất rắn

c)

chất khí  

d)

chất lỏng và khí

21.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:

a)

ngược chiều chuyển động của vật 

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật 

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

22.

Một ô tô chuyển động từ Đông sang Tây, lực cản tác dụng lên ô tô có hướng:

a)

từ Đông sang Tây

b)

từ Tây sang Đông 

c)

từ Bắc đến Nam         

d)

từ Nam đến Bắc

23.

Khi móc một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 50N. Nếu nhúng chìm vật đó vào trong nước, số chỉ lực kế sẽ:

a)

tăng lên.  

b)

giảm đi.  

c)

không đổi.  

d)

chỉ số 0.

24.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

25.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật  chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật   

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

26.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

27.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

28.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m

29.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.  

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

30.

Các tàu ngầm thiết kế giống hình dạng của cá heo để:

a)

đẹp mắt     

b)

giảm thiểu lực cản

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo      

d)

tăng thể tích khoang chứa

31.

Yên xe đạp đua (Hình 45.1) thường cao hơn ghi – đông vì:

a)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

b)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm giảm được lực cản của không khí.

c)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm giảm diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

d)

vận động viên có thể cúi người xuống để làm tăng diện tích cơ thể tiếp xúc với gió, nhờ đó làm tăng được lực cản của không khí.

32.

Câu 8: Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

A. FA = d.V

b)

B. FA = D.V

c)

C. FA = d.h

d)

D. FA = Pvật

33.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

34.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

35.

Lực đẩy Ác – si – mét nhỏ hơn trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

36.

Hàng năm có rất nhiều du khách thăm Biển Chết (nằm giữa I-xra-ren và Gioóc- đa –ni). Biển mang tên này. Một điều kì lạ là mọi người đều có thể nổi trên mặt biển dù không biết bơi .Em hãy giải thích tại sao?

a)

Vì nước ở Biển Chết chứa nhiều muối nên trọng lượng riêng của nó lớn hơn trọng lượng riêng của cơ thể người.

b)

Vì nước ở Biển Chết không chứa muối nên trọng lượng riêng của nó lớn hơn trọng lượng riêng của cơ thể người.

c)

Vì nước ở Biển Chết chứa nhiều muối nên trọng lượng riêng của nó nhỏ hơn trọng lượng riêng của cơ thể người.

d)

Vì nước ở Biển Chết trong và xanh nên trọng lượng riêng của nó lớn hơn trọng lượng riêng của cơ thể người.