NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Vật Lí 10_GKI_P2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 51: Chuyển động thẳng đều là chuyển động
a)
A. thẳng có vận tốc không đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
B. mà vật đi được những quãng đường bằng nhau
c)
C. có vận tốc không đổi phương.
d)
D. có quãng đường đi tăng tỉ lệ với vận tốc.
2.
Câu 52: Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?
a)
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
b)
B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
c)
C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quĩ đạo của vật.
d)
D. Các phát biểu A, B, C đều đúng.
3.
Câu 53: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
a)
A. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
b)
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
c)
C. Không cầm vào phích cắm điện mà cầm vào dây điện để rút phích điện.
d)
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
4.
Câu 54: Vật chuyển động nào sau đây có thể xem là chất điểm?
a)
A. Viên đạn súng trường đang bay đến đích.
b)
B. Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang.
c)
C. Ô tô đang vào bãi đỗ.
d)
D. Diễn viên xiếc đang nhào lộn.
5.
Câu 55: Nêu những ảnh hưởng của vật lí đến lĩnh vực nông nghiệp?
a)
A. tạo ra các giống cây trồng có đặc tính ưu Việt dựa vào đột biến bằng việc chiếu xạ cũng ngày càng phổ biến.
b)
B. chuyển đổi quá trình canh tác truyền thống thành các phương pháp hiện đại với năng suất vượt trội nhờ vào máy móc cơ khí tự động hóa.
c)
C. công nghệ cảm biến không dây cũng giúp cho quá trình kiểm soát chất lượng nông sản được thuận tiện và đạt hiệu quả cao.
d)
D. Tất cả đều đúng.
6.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ?
a)
A. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.
b)
B. Chuyển động cơ là sự di chuyển của vật.
c)
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
d)
D. Các phát biểu A, B, C đều đúng.
7.
Câu 57: Lúc 15 giờ 30 phút,một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1A, ở vị trí có tọa độ 10km về phía Bắc. Việc xác định vị trí của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì sau đây?
a)
A. Chiều dương trên đường đi.
b)
B. Vật làm mốc.
c)
C. Thước đo và đồng hồ.
d)
D. Mốc thời gian.
8.
Câu 58: Chọn đáp án đúng.
a)
A. Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.
b)
B. Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.
c)
C. Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.
d)
D. Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.
9.
Câu 59: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
a)
A. vật chất và năng lượng.
b)
B. vật chất.
c)
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
D. năng lượng.
10.
Câu 60: Khi nghiên cứu và học tập vật lí ta cần phải
a)
A. quan tâm giữ gìn bảo vệ môi trường.
b)
B. Tất cả đều đúng.
c)
C. nắm được thông tin liên quan đến các rủi ro và nguy hiểm có thể xảy ra.
d)
D. tuân thủ và áp dụng các biện pháp bảo vệ để đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng.
11.
Câu 61: Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:
a)
A. 900m/s.
b)
B. 30km/h.
c)
C. 900km/h.
d)
D. 30m/s.
12.
Câu 62: Điều nào sau đây sai khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng đều?
a)
A. Tọa độ của vật có thể dương, âm hoặc bằng 0.
b)
B. Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
c)
C. Tọa độ của vật luôn thay đổi theo thời gian.
d)
D. Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc hai đối với thời gian.
13.
Câu 63: Quá trình nghiên cứu của các nhà khoa học nói chung và nhà vật lí nói riêng chính là quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên. Quá trình này gồm các bước như sau:
a)
A. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
b)
B. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
c)
C. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu.
d)
D. Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu. Đối chiếu với các lí thuyết đang có để đề xuất giả thuyết nghiên cứu. Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết. Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu. Sau đó xử lí số liệu và phân tích kết quả để xác nhận, điều chỉnh, bổ sung hay loại bỏ mô hình, giả thuyết ban đầu. Rút ra kết luận.
14.
Câu 64: Nêu một số ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật.
a)
A. Công nghiêp.
b)
B. Thông tin liên lạc.
c)
C. Y tế.
d)
D. Tất cả đều đúng.
15.
Câu 65: Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có
a)
A. quỹ đạo là một đường thẳng.
b)
B. quãng đường vật đi được hằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
c)
C. tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.
d)
D. tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.
16.
Câu 66: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật xuất phát từ gốc tọa độ là
a)
A. s = vt;
b)
B. s = s0 + vt;
c)
C. x = vt;
d)
D. x = x0 + vt;
17.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
a)
A. Chuyển động thẳng đều là chuyển động của vật trên 1 đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
b)
B. Trong chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời, trái đất được xem là điểm chất
c)
C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc của chất điểm có hướng và độ lớn không đổi
d)
D. Trong chuyển động thẳng đều phương trình chuyển động có dạng: _x0001_
18.
Câu 68: Hãy chỉ rõ những chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều:
a)
A. Chuyển động của đầu kim đồng hồ
b)
B. Chuyển động của một xe ô tô khi bắt đầu chuyển động
c)
C. Chuyển động của một viên bi lăn trên đất
d)
D. Chuyển động của xe máy khi đường đông
19.
Câu 69: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng đều của một vật
a)
A. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
b)
B. Vectơ vận tốc của vật có độ lớn không đổi, có phương luôn trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động của vật.
c)
C. Quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.
d)
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu B và C.
20.
Câu 70: Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?
a)
A. Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian.
b)
B. Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian.
c)
C. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kì.
d)
D. Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian.
21.
Câu 71: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động của chất điểm là x = -2t + 6. Kết luật nào sau đây là đúng:
a)
A. chất điểm chuyển động theo chiều dương khi t > 3s
b)
B. chất điểm ngừng chuyển động khi t = 3s
c)
C. chất điểm luôn luôn chuyển động ngược với chiều dương đã chọn.
d)
D. chất điểm chuyển động theo chiều âm khi t < 3s
22.
Câu 72: Chuyến bay của hãng Hàng không Việt Nam từ Hà Nội đi Pa-ri (Cộng hoà Pháp) khởi hành vào lúc 19h30min giờ Hà Nội ngày hôm trước, đến Pa-ri lúc 6h30min sáng hôm sau theo giờ Pa-ri. Thời gian máy bay bay từ Hà Nội tới Pa-ri là:
a)
A. 13h00min.
b)
B. 11h00min.
c)
C. 17h00min.
d)
D. 26h00min.
23.
Câu 73: Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:
a)
A. Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.
b)
B. Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.
c)
C. Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.
d)
D. Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.
24.
Câu 74: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ thì thời điểm ban đầu là:
a)
A. t0 = 12giờ.
b)
B. t0 = 7giờ.
c)
C. t0 = 2giờ.
d)
D. t0 = 5giờ.
25.
Câu 75: Trong hệ SI đơn vị đo thời gian là?
a)
A. phút (min ).
b)
B. giây (s).
c)
C. một trong ba đơn vị giây (s),giờ (h), hoặc phút (min ).
d)
D. giờ (h).
26.
Câu 76: Chọn câu đúng. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là?
a)
A. x = x0 + vt .
b)
B. s = vt.
c)
C. x = vt.
d)
D. Một phương trình khác.
27.
Câu 77: Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?
a)
A. Sự chuyền đi chuyền lại của quả bóng bàn
b)
B. Sự di chuyển của máy bay trên bầu trời
c)
C. Sự rơi của viên bi
d)
D. Sự truyền của ánh sáng
28.
Câu 78: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có
a)
A. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi
b)
B. Phương và chiều luôn thay đổi
c)
C. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi
d)
D. Phương và chiều không thay đổi.
29.
Câu 79: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
a)
A. x = 15 + 40t (km,h(
b)
B. x = 80 - 30t (km,h(
c)
C. x = -60t (km,h(
d)
D. x = -60 - 20t (km,h(
30.
Câu 80: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
a)
A. tốc độ.
b)
B. tọa độ.
c)
C. quãng đường đi.
d)
D. gia tốc.
31.
Câu 81: Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục Ox. Tại các thời điểm t1 = 2s và t2 = 6s, toạ độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m. Kết luận nào sau đây là không chính xác?
a)
A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.
b)
B. Vận tốc của vật có độ lớn là 4m/s
c)
C. Thời điểm vật đến gốc toạ độ O là t = 5s.
d)
D. Phương trình toạ độ của vật là x = 28 - 4t (m).
32.
Câu 82: Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Ở thời điểm t = 1s thì có tọa độ x = 7m, ở thời điểm t = 3s thì có tọa độ x = 11m. Hỏi phương trình chuyển động của chất điểm là phương trình nào:
a)
A. x = 3t + 5 (m)
b)
B. x = 2t + 5 (m).
c)
C. x = 3.t + 7(m)
d)
D. x = 2.t + 11(m)
33.
Câu 83: Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100km với vận tốc 40km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là:
a)
A. x = 100 + 40t (km)
b)
B. x = 100 - 40t (km)
c)
C. x = 40t (km)
d)
D. x = -40t (km)
34.
Câu 84: Để xác định hành trình một tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?
a)
A. Ngày, giờ con tàu đến mỗi điểm.
b)
B. Vĩ độ của con tàu tại mỗi điểm
c)
C. Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.
d)
D. Hướng đi của con tàu tại mỗi điểm.
35.
Câu 85: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, khởi hành cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, xe đi từ B là 20km/h. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 ( A là
a)
A. xA = 120 - 40t(km); xB = 20t(km)
b)
B. xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km)
c)
C. xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km)
d)
D. xA = 40t(km); xB = 120 + 20t(km)
36.
Câu 86: Nêu một số ứng dụng của chất phóng xạ trong đời sống?
a)
A. sử dụng trong y học để chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư.
b)
B. sử dụng trong công nghiệp để phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu, sử dụng trong khảo cổ để xác định tuổi của các mẫu vật.
c)
C. sử dụng trong nông nghiệp để tạo đột biến cải thiện giống cây trồng.
d)
D. Tất cả đều đúng.
37.
Câu 87: Trong đồ thị vận tốc, đường biểu diễn song song với trục Ox cho biết
a)
A. Vận tốc không đổi
b)
B. vận tốc bằng 0
c)
C. Vận tốc tăng
d)
D. Vận tốc giảm
38.
Câu 88: Trong đồ thị vận tốc, đường biểu diễn song song với trục OX cho biết
a)
A. Vận tốc không đổi
b)
B. vận tốc bằng 0
c)
C. Vận tốc tăng
d)
D. Vận tốc giảm
39.
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Trong đội hình đi đều bước của các anh bộ đội. Một người ngoài cùng sẽ:
a)
A. Chuyển động chậm hơn người đi phía trước
b)
B. Chuyển động nhanh hơn người đi phía trước
c)
C. Đứng yên so với người thứ 2 cùng hàng
d)
D. Có thể nhanh hơn hoặc chậm hơn người đi trước mặt tùy việc chọn vật làm mốc
40.
Câu 90: Chọn câu đúng
a)
A. Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
b)
B. Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giời vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình
c)
C. Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.
d)
D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.
Reset
