wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI - LÍ 12

Total questions: 37

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

Dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.

d)

Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.

2.

Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

lệch pha π/4 so với li độ.

3.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

lệch pha π/4 so với li độ.

4.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc.

5.

Chọn câu sai khi so sánh pha của các đại lượng trong dao động điều hòa?

a)

li độ và gia tốc ngược pha nhau.

b)

li độ chậm pha hơn vận tốc góc π/2.

c)

gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2.

d)

gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2

6.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

7.

Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a = -ω2 x

b)

a = -ω2 v

c)

a = -ω2x.sin2(ωt + φ)

d)

a = -ω2 A

8.

Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Công thức tính chu kỳ của dao động?

a)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T=2πk.mT=2\pi\sqrt{k.m}

d)

T=2π.mkT=2\pi.\frac{m}{k}

9.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

10.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo 

a)

 f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}} 

b)

 f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}} 

c)

 f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}} 

d)

 f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}} 

11.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động.

b)

cấu tạo của con lắc.

c)

cách kích thích dao động.

d)

pha ban đầu của con lắc.

12.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng về con lắc đơn dao động điều hòa?

a)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây treo

b)

Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ của dao động

d)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí thực hiện thí nghiệm.

13.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

14.

Công thức tính tần số của con ℓắc đơn?

a)

f=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

f=2πgΔlf=2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

15.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

16.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

17.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

18.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1sin(ωt +φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2

c)

φ2 – φ1 = k2π.

d)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4

19.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1sin(ωt +φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:

a)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π

b)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2

c)

φ2 – φ1 = k2π.

d)

φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4

20.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình:x1 = A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi:

a)
b)
c)
d)
21.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là

a)

A=A12A22A=\sqrt{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

b)

A=A1+A2A=A_1+A_2

c)

A=A12A22A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

d)

A=A1A2A=\left|A_1^{ }-A_2^{ }\right|

22.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ

a)

A ≤ A1 + A2

b)

|A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2

c)

A = |A1 – A2|

d)

A ≥ |A1 – A2|

23.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ:

a)

A=A12A22A=\sqrt{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

b)

A=A1+A2A=A_1+A_2

c)

A=A12A22A=\sqrt{A_1^2-A_2^2}

d)

A=A1A2A=\left|A_1^{ }-A_2^{ }\right|

24.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

b)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

25.

Một âm có tần số f xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v3. Nhận định đúng khi nói về bước sóng cùa âm đó truyền trong các môi trường là

a)

λ2>λ1>λ3\lambda_2>\lambda_1>\lambda_3

b)

λ3>λ2>λ1\lambda_3>\lambda_2>\lambda_1

c)

λ2>λ3>λ2\lambda_2>\lambda_3>\lambda_2

d)

λ1>λ2>λ3\lambda_1>\lambda_2>\lambda_3

26.

Tốc độ truyền sóng cơ học trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

b)

tăng theo cường độ sóng.

c)

phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

d)

chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

27.

Bước sóng là gì?

a)

Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha.

b)

Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.

c)

Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

d)

Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

28.

Sóng ngang là sóng có phương dao động.

a)

Vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Thẳng đứng.

c)

Nằm ngang

d)

Trùng với phương truyền sóng.

29.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình dao động là: u1= u2 = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

30.

Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

31.

Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng.

32.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

33.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dđ cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

34.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

a)

d2d1=0,5kλd_2-d_1=0,5k\lambda

b)

d2d1=(2k+1) λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+1) λ2d_2-d_1=\left(k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

35.

Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B lần lượt là d1, d2. Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền đi. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:

a)
b)
c)
d)
36.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

37.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.