WorksheetsMô tả dao động
Total questions: 33
Worksheet time: 16mins
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ0)
x = Atsin(ωt+φ0)
x = Atan(ωt + φ0)
x = Acotan(ωt + φ0)
Chu kì dao động điều hòa là
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính:
A. là một dao động điều hòa
B. được xem là một dao động điều hòa
C. là một dao động tuần hoàn
D. không được xem là một dđđh.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ
Pha
Pha ban đầu
Độ lệch pha.
Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ.
Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A.
ω
ωt + φ
T.
Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) các đại lượng , và (ωt + φ ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định .
Tần số và pha ban đầu.
Tần số và trạng thái dao động.
Biên độ và trạng thái dao động.
Li độ và pha ban đầu.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
tần số và biên độ
pha ban đầu và biên độ.
biên độ
tần số và pha ban đầu.
Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn
có li độ đối nhau.
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
có độ lệch pha là 2π.
có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng
0 rad
2π rad
π rad
2π rad
Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
T=2πω
T=2π/ω
T=πω
T=π/ω
Hai vật dao động đều hòa có li độ được biểu diễn trên đồ thi li độ - thời gian như hình vẽ. Phát biểu nào dưới đây là mô tả đúng tính chất của hai vật?
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha
Hai vật dao động khác tần số, cùng pha
Hai vật dao động khác tần số, vuông pha
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:
2Hz; 10 cm.
2 Hz; 20cm
1 Hz; 10cm
1Hz; 20cm
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ꙍ và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là
x = A.cotg(ωt + φ).
x = A.tg(ωt + φ).
x = A.cos(ωt + φ).
x = A.t.cos(ω + φ).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là
A
ω
φ
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là
A.
ω.
φ.
x.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(4 π t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ và tần số góc của dao động là
5 cm và (15t + π) rad.
4 rad và 5cm
4 cm và π rad.
5 cm 4π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao động là
A.
ω.
φ.
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương x được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng
đường thẳng
đường tròn
đường hypebol
hình sin
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ꙍ và pha ban đầu φ. Phương trình dao động của vật là
x = A.cotg(ωt + φ).
x = A.tg(ωt + φ).
x = A.cos(ωt + φ).
x = A.t.cos(ω + φ).
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Biên độ của dao động là
A
ω
φ
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương A được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Tần số góc của dao động là
A.
ω.
φ.
x.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là
(15t + π) rad.
10 rad.
15 rad.
π rad.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(4 π t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biên độ và tần số góc của dao động là
5 cm và (15t + π) rad.
4 rad và 5cm
4 cm và π rad.
5 cm 4π rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Pha ban đầu của dao động là
A.
ω.
φ.
x
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đại lương x được gọi là
Biên độ dao động.
Tần số góc.
pha dao động.
Li độ.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A >0). Đồ thị của dao động có dạng
đường thẳng
đường tròn
đường hypebol
hình sin
