wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra HS1: Từ trường

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

3.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là

a)

4. 10-5T.

b)

10-5T.

c)

2. 10-5T.

d)

8. 10-5T

4.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 2 A đặt trong một từ trường đều thì chịu một lực điện 8 N. Nếu dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A thì nó chịu một lực từ có độ lớn là

a)

0,5 N.

b)

2 N.

c)

4 N.

d)

32 N.

5.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

6.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

7.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

8.

1 Wb (Vêbe) bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

10.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch kín được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch kín được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian.

11.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

480 Wb.

d)

0 Wb.

12.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra điện trở trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

13.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với :

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

14.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

15.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

16.

Một khung dâycó 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây bằng:

a)

30 V

b)

90 V

c)

120 V

d)

60 V

17.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H - Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

18.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 10mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có độ lớn:

a)

0,15V

b)

1500V

c)

1,5V

d)

15V

19.

Một cuộn cảm có dòng điện giảm đều từ 10 A về 0 trong thời gian 0,01 s. Biết suất điện động tự cảm trung bình trong thời gian đó là 50 V. Hệ số tự cảm bằng

a)

0,02H.

b)

0,5H.

c)

5H.

d)

0,05H.

20.

Trong mạch kín có độ tự cảm 0,5.10-3H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V; thì tốc độ biến thiên của dòng điện bằng bao nhiêu?

a)

500 A/s.

b)

1000 A/s.

c)

250 A/s.

d)

125 A/s.

21.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I  

d)

B=2.107.IrB=2.10^7.\frac{I}{r}  

22.

Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I

d)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^7.\frac{N}{l}I

23.

Công thức tính độ lớn lực từ tổng quát:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

c)

F=BIl.tanαF=BIl.\tan\alpha  

d)

F=BIl.cotanαF=BIl.\operatorname{cotan}\alpha  

24.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=q0vB.sinαf=\left|q_0\right|vB.\sin\alpha

c)

f=q0vB.tanαf=\left|q_0\right|vB.\tan\alpha  

d)

f=q0vB.cotanαf=\left|q_0\right|vB.\operatorname{cotan}\alpha  

25.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

26.

Công thức tính từ thông riêng là:

a)

Φ = L.i

b)

Φ = L.S

c)

Φ = L.B

d)

Φ = L.u

27.

Công thức suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔtΔΦe_c=-\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}  

c)

ec=ΔiΔte_c=\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=ΔiΔte_c=-\frac{\Delta i}{\Delta t}  

28.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm

a)

etc=L ΔiΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L.Δie_{tc}=L.\Delta i  

c)

etc=ΔiΔtNe_{tc}=\frac{\Delta i}{\Delta t}N^{ }  

d)

etc=L ΔtΔie_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}