wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 11

Total questions: 46

Worksheet time: 12hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác Hai điện tích trong không khí thì

a)

tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỷ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

2.

theo thuyết electron

a)

một vật nhiễm điện dương và vật thiếu electron

b)

một vật nhiễm điện âm là vật chứa electron

c)

một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

d)

một vật nhiễm điện âm là vật ta nhận thêm electron

3.

công của lực điện làm di chuyển điện tích không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

4.

sau đây ta không có một tụ điện

a)

hai bản kim loại là nước vôi

b)

giữa hai bản kim loại nước tinh khiết

c)

giữa hai bản kim loại là sứ

d)

giữa hai bản kim loại không khí

5.

cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào

a)

I = q²/t

b)

I = q² t

c)

I = q/t

d)

I = q t

6.

suất điện động của nguồn được tính bằng đơn vị nào sau đây

a)

fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niuton (N)

7.

định luật ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức

a)

E = A/q

b)

E = Uab + I ( R+r )

c)

E = I ( R+r )

d)

E = P/I

8.

của công suất là

a)

watt (W)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niuton (N)

9.

đặt hiệu điện thế u vào hai đầu một điện trở r thì dòng điện chạy qua có cường độ I công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào

a)

Pnh = I² R

b)

Pnh = U I

c)

Pnh = U I²

d)

Pnh = U²/R

10.

khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

giảm về 0

c)

tăng rồi giảm về 0

d)

không thay đổi

11.

công của lực điện làm di chuyển điện tích không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

hình dạng của đường đi

d)

Độ lớn của điện tích bị dịch chuyển

12.

một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép nối tiếp Điện trở trong mỗi nguồn là r điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây

a)

rb = r/n

b)

rb = r/n²

c)

rb = n r

d)

rb = n r²

13.

kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

d)

mật độ các ion tự do lớn

14.

dòng điện trong chất khí là dòng chuyển giới có hướng của

a)

các ion Dương

b)

ion âm

c)

ion Dương và ion âm

d)

ion Dương ion và electron tự do

15.

điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại

b)

bản chất của kim loại

c)

kích thước của vật dẫn kim loại

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại

16.

cho tạp chất đono và silic sẽ làm

a)

mật độ electron dẫn trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ lỗ trống

b)

mật độ lỗ trống trong bán dẫn rất lớn hơn so với mật độ electron dẫn

c)

các electron liên kết chặt chẽ hơn với hạt nhân

d)

các ion trong bán dẫn có thể dịch chuyển

17.

khi Độ lớn của Hai điện tích điểm trong chân không giảm đi hai lần thì độ lớn của lực cu lông

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

18.

nếu nguyên tử đang thừa -1,6 x 10^-19 C điện tích và nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion Dương

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

trung hòa về điện

d)

có điện tích không xác định đượccó điện tích không xác Định được

19.

công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích một dây dọc theo chiều một đường sức có một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

10 KJ

b)

1 KJ

c)

1 J

d)

1 mJ

20.

đặt một điện tích từ 0,1 C tại một điểm trong điện trường nó chịu một lực điện 10N cường độ điện trường có độ lớn là

a)

-10 V/m

b)

100 V/m

c)

-100 V/m

d)

10 V/m

21.

nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lầm thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

22.

trên một bóng đèn dây tóc có ghi 12 V - 1,25 A kết luận nào dưới đây sai

a)

bóng đêm này luôn có công suất là 15w khi hoạt động

b)

bóng đèn này chỉ có công suất 15w khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V

c)

bóng đêm nay tiêu thụ điện năng 15 J trong 1 giây khi hoạt động bình thường

d)

bóng đèn này có điện trở 9,6 Q khi hoạt động bình thường

23.

trên một bóng đèn có ghi 3 V - 3w điện trở của bóng đèn là

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

12 Ω

d)

15 Ω

24.

một mạch điện gồm pin 9 V điện trở 4 ôm cường độ dòng điện trong mạch là 2A điện trở trong nguồn tin là

a)

0,5Ω

b)

4,5Ω

c)

d)

25.

hai nguồn điện giống nhau mỗi nguồn có suất điện động là 2V điện trở trong là 1Ω được lắp song song với nhau và nối với một điện trở ngoài R điện trở R bằng bao nhiêu để cường độ dòng điện đi qua nó là 1A

a)

b)

1,5Ω

c)

d)

26.

một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số at = 65 (μV/K) được đặt trong không khí ở 20°C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232°C. suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

E = 13,00mV

b)

E = 13,58mV

c)

E = 13,98mV

d)

E = 13,78mV

27.

ở 20° c điện trở suất của bạc là 1,62 x 10^-8 Ω.m biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1 x 10^-3 K^-1. ở 330 K thì điện trở suất của bạc

a)

1,866 × 10^-8 Ω.m

b)

3,679 × 10^-8 Ω.m

c)

3,812 × 10^-8 Ω.m

d)

4,151 × 10^-8 Ω.m

28.

điện phân cực dương tan một dung dịch 20 phút thì khối lượng cực âm tăng 4 g nếu điện phân trong 1 giờ với cùng Cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng lên là

a)

24 g

b)

12 g

c)

6 g

d)

48 g

29.

l bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion Dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion Dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

30.

cho các nhóm bình điện phân và điện cực sau bình điện phân nào không có hiện tượng dương cực tan

a)

CuSO4 - Fe

b)

CuSO4 - cu

c)

FeSO4 - fe

d)

znso4 - Zn

31.

dòng điện trong kim loại là dòng điện chuyển có hướng của

a)

các electron lỗ trống theo chiều điện trường

b)

các electron tự do ngược chiều Điện Trường

c)

các ion âm electron tự do ngược chiều Điện Trường

d)

các ion electron trong điện trường

32.

một tụ có điện dung 2 μF. khi đặt một hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là bao nhiêu

a)

16 x 10^-6

b)

2 x 10^-6 C

c)

8 x 10^-6 C

d)

4 x 10^-6 C

33.

một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag cho dòng điện chạy qua bình trong thời gian 1 giờ thì lượng bạc bám vào catốt là 27 g. biết bạn có A = 108, n = 1 cường độ dòng điện chạy qua bình phân là

a)

108 A

b)

3,35 A

c)

6,7 A

d)

2414 A

34.

để mạ vàng cho một chiếc đồng hồ người ta phải

a)

gắn đồng hồ vào cực dương của bình điện phân

b)

gắn đồng hồ vào cực âm của bình điện phân

c)

đặt đồng hồ ở vị trí bất kỳ trong bình điện phân

d)

đặt đồng hồ ở khoảng giữa hai cực dương âm của bình điện phân

35.

khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác động của lực

a)

hấp dẫn

b)

điện trường

c)

lực lạ

d)

cu Long

36.

kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

giá trị diện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

c)

khoảng cách giữa các ion rút mạng trong kim loại rất lớn

d)

mật độ các ion tự do lớn

37.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 mũ trừ 4C đặt trong chân không để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10^-3 n thì chúng phải đặt cách nhau

a)

30.000 m

b)

90.000 m

c)

900 m

d)

300 m

38.

dòng điện trong chất khí là dòng chuyển giới có hướng của

a)

các ion Dương

b)

ion Dương ion âm và electron tự do

c)

ion âm

d)

ion Dương và ion âm

39.

điện trường là

a)

môi trường dẫn điện

b)

môi trường bao quanh điện tích gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

môi trường không khí quanh điện tích

d)

môi trường chứa các điện tích

40.

có bốn vật A b C d kích thước nhỏ nhiễm điện biết rằng vật a hút vật V nhưng lại đẩy c vật C hút vật d khẳng định nào sau đây không đúng

a)

điện tích của vật A và d trái dấu

b)

điện tích của vật b và d cùng dấu

c)

điện tích của vật A và d cùng dấu

d)

diện tích của vật A và C cùng dấu

41.

một nguồn điện có suất điện động E = 9 (V). khi mắc nguồn này với điện trở r = 17,5 Ω thành mạch kín thì dòng điện qua mạch có cường độ 0,5 a điện trở trong của nguồn điện có giá trị là

a)

b)

c)

d)

0,5Ω

42.

suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

c)

khả năng tích điện cho 2 cực của nó

d)

khả năng tích trữ điện tích của nguồn điện

43.

một dòng điện không đổi sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết điện thẳng cường độ của dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1/12 A

c)

0,2 A

d)

48 A

44.

giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5.000 v/m

b)

50 v/m

c)

800 v/m

d)

80 v/m

45.

người ta nhắc một bộ ba pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

a)

27 V ; 9 Ω

b)

9 V ; 3 Ω

c)

3 V ; 3 Ω

d)

9 V ; 9 Ω

46.

có một điện tích điểm -Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

phụ thuộc Độ lớn của nó

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

xuống xa phía nó