wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

40 level 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
a)
Φ= BS.cosα.
b)
Φ= BS.sinα.
c)
Φ= BS.tanα.
d)
Φ= BS.cotα.
2.
Đơn vị của từ thông
a)
Ampe (A).
b)
Vêbe (Wb).
c)
Tesla (T).
d)
Vôn (V).
3.
Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
a)
độ lớn của cảm ứng từ.
b)
thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
c)
độ lớn của từ thông qua mạch.
d)
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
4.
Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
a)
Φ= BS.cosα.
b)
Φ= BS.sinα.
c)
Φ= BS.tanα.
d)
Φ= BS.cotα.
5.
Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì 
a)
tia khúc xạ nằm ở bên kia pháp tuyến so với tia tới. 
b)
góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. 
c)
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần. 
d)
góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ. 
6.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng 
a)
ánh sáng trắng bị tách thành dải màu khi đi qua lăng kính. 
b)
ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 
c)
ánh sáng hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 
d)
ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
7.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng góc khúc xạ là

a)

góc tạo bởi tia tới và pháp tuyến qua điểm tới.

b)

góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ.

c)

góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

góc tạo bởi tia khúc xạ và pháp tuyến.

8.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

c)

lớn hơn hoặc bằng.

d)

lớn hơn.

9.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

b)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

10.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

c)

ánh sáng bị gãy khúc khi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

d)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

11.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

12.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

b)

luôn nhỏ hơn vật.

c)

luôn cùng chiều với vật.

13.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

b)

luôn ngược chiều với vật.

c)

luôn nhỏ hơn vật.

d)

luôn lớn hơn vật.

14.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

d)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

15.

Để khắc phục tật mắt cận, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính phân kì.

b)

kính râm.

c)

kính hội tụ.

d)

kính mát.

16.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính râm.

b)

kính mát.

c)

kính hội tụ.

d)

kính phân kì.

17.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể được xem là chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy cầu đang lộn cầu nhảy xuống nước.

b)

Một hòn đá được thả từ trên đỉnh tòa tháp cao xuống.

c)

Một máy bay đang hạ cánh.

d)

Một chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

18.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai của thời gian.

b)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

c)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

d)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.

19.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)

Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ.

c)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi.

d)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi.

20.

Một vật được xem là chất điểm khi

a)

vật có kích thước rất nhỏ so với các vật khác.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

c)

vật có khối lượng rất nhỏ.

d)

vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

21.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn dương.

b)

v luôn dương.

c)

tích a.v luôn dương.

d)

tích a.v luôn âm.

22.

Ném một vật theo phương thẳng đứng từ dưới lên, lúc nào có thể xem là vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

lúc đang rơi xuống.

b)

lúc lên đến điểm cao nhất.

c)

lúc bắt đầu ném.

23.

Đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật là

a)

chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không đổi.

b)

chiều chuyển động hướng từ trên cao xuống phía dưới.

c)

phương chuyển động là phương thẳng đứng.

d)

chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng thẳng đứng từ trên xuống và có gia tốc phụ thuộc vị trí rơi của các vật trên Trái Đất.


24.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

d)

vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

25.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

26.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe khi xe đang chuyển động chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái đất quanh Mặt trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

27.

Một vật có trọng lượng N trượt trên một mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μt. Biểu thức xác định độ lớn của lực ma sát trượt là?

a)

Fmst=μnN.

b)

Fmst=μn/N.

c)

Fmst=μtN.

d)

Fmst=μt/N.

28.

Lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.

b)

xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

d)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

29.

Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

vật liệu tiếp xúc.

b)

áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

tình trạng của mặt tiếp xúc.

d)

diện tích tiếp xúc.

30.

Cho k là độ cứng của lò xo (N/m), l0 là chiều dài tự nhiên của lò xo (m), l là chiều dài của lò xo sau khi biến dạng (m). Trong giới hạn đàn hồi, biểu thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo

a)

F = k.|l - l0|.

b)

F = k.(l + l0).

c)

F = k.(l.l0).

d)

F = k.(l0 : l).

31.

Lực đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào

a)

độ biến dạng của lò xo.

b)

thời gian lò xo biến dạng.

c)

khối lượng của lò xo.

32.

Định luật II Newton được phát biểu đúng như thế nào?

a)

Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.

b)

Lực tác dụng vào vật luôn bằng tích của khối lượng và gia tốc của vật.

c)

Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

d)

Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

33.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

c)

độ lớn luôn thay đổi.

d)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

34.

Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến tính đàn hồi của vật?

a)

máy giặt li tâm.

b)

nhảy sào.

c)

lực kế.

d)

bắn cung.

35.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

đẩy xuống.

b)

đẩy lên.

c)

đẩy sang bên.

d)

không đẩy gì cả.

36.

Chọn phát biểu sai về định luật III Niutơn. Lực và phản lực

a)

đặt vào hai vật khác nhau.

b)

luôn cùng loại.

c)

là hai lực cân bằng.

d)

là hai lực trực đối không cân bằng.

37.

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực.

b)

tác dụng mạnh hay yếu của lực.

c)

tác dụng làm vật cân bằng của lực.

d)

tác dụng làm quay của lực.

38.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

luôn âm.

b)

bằng 0.

c)

khác 0.

d)

luôn dương.

39.

Biểu thức nào sau đây là đúng của momen lực đối với một trục quay. Trong đó M là momen lực tác dụng (N.m), F là lực tác dụng (N), d là chiều dài cánh tay đòn (m), g là gia tốc rơi tự do với g = 10m/s2, k là độ cứng của lò xo (N/m), Δl là độ biến dạng của lò xo (m).

a)

M = F.d.

b)

F1.d1 = F2.d2.

c)

M = mg.

d)

M = kΔl.

40.

Điều kiện nào sau đây đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?

a)

Ba lực đồng phẳng và đồng quy.

b)

Ba lực đồng quy.

c)

Hợp lực của hai lực cân bằng với lực thứ ba.

d)

Ba lực đồng phẳng.