wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính từ chủ sở hữu, đại từ chủ sở hữu

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

2.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

3.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

4.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

d)

Him

5.

"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Ours

b)

Our

c)

We

d)

Us

6.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

7.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

8.

Điền vào chỗ trống:

Is the flat ......?

a)

she

b)

hers

c)

him

d)

her

9.

Don't stand on .... feet!

a)

my

b)

mine

10.

i met ....... mother

a)

their

b)

theirs

11.

the coat is ........

a)

my

b)

mine

12.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

13.

the new car is .....

a)

their

b)

theirs

14.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

15.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

16.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

17.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

18.

đại từ nhân xưng___________

a)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

b)

nó bổ nghĩa cho danh từ

c)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

19.

tính từ sở hữu ________

a)

đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ

b)

dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ

c)

dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động

20.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

21.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

22.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

23.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

24.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

25.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

26.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

27.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

28.

(a)   made a cake for her children (The mother)

29.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

30.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

31.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

32.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

33.

Kristine’s mother told her to clean (a)   room at once.

34.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

35.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

36.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

37.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

38.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

39.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

40.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

41.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My bedroom is my (a)   favourite room in our house. (grandmother)

42.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

There is a cat behind my (a)   computer. (sisters).

43.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My (a)   father is my uncle. (cousin)

44.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

45.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

46.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

47.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

48.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

49.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

50.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

51.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

52.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

53.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

54.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

55.

tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của họ

c)

của chúng tôi

d)

của anh ấy

56.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

57.

Đại từ sở hữu của We là:

a)

Yours

b)

Theirs

c)

Ours

d)

Thems

58.

từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?

a)

our

b)

we

c)

they

d)

their