Font size
WorksheetsTính từ chủ sở hữu, đại từ chủ sở hữu
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
His
Hiss
He
Him
"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Ours
Our
We
Us
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Điền vào chỗ trống:
This bag is .....
her
hers
she
Điền vào chỗ trống:
Is the flat ......?
she
hers
him
her
Don't stand on .... feet!
my
mine
i met ....... mother
their
theirs
the coat is ........
my
mine
that red bike is ....
ours
our
us
the new car is .....
their
theirs
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
đại từ nhân xưng___________
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
tính từ sở hữu ________
đứng trước danh từ, chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ
dùng để đại diện cho một danh từ hoặc một cụm danh từ
dùng để chỉ đối tượng bị tác động bởi chủ ngữ, thường là một từ hoặc cụm từ đứng sau một động từ chỉ hành động
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Kristine’s mother told her to clean (a) room at once.
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
(a) mother is my teacher of English. (Mai)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
Is it (a) study room? (Nam)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My bedroom is my (a) favourite room in our house. (grandmother)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
There is a cat behind my (a) computer. (sisters).
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My (a) father is my uncle. (cousin)
Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?
children's
childrens'
childrens's
Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?
That’s Bobs’ car.
That’s Bob’s car.
That’s Bobs car.
Tính từ sở hữu của they là gì
them
their
us
thier
Tính từ sở hữu của he
his
her
my
their
Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:
chiếc bút chì của Jack
Jack's pencil
Jack's pencils
Jack' pencil
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của cô ấy
của anh ấy
của họ
tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của họ
của chúng tôi
của anh ấy
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Đại từ sở hữu của We là:
Yours
Theirs
Ours
Thems
từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?
our
we
they
their
